Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1978

Năm 1978 là năm con gì?

Năm 1978 — can chi Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 07/02/1978. Sinh năm 1978 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1978

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1978 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1978

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán07/02/1978
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1978: Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1978: 07/02/1978. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1978

Thứ ba, 07/02/1978 · Âm 01/01/1978

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1978

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1978.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Ngọ (1978)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1979. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng07/02/197821/02/1978
Tháng 209/03/197823/03/1978
Tháng 307/04/197821/04/1978
Tháng 407/05/197821/05/1978
Tháng 506/06/197820/06/1978
Tháng 605/07/197819/07/1978
Tháng 704/08/197818/08/1978
Tháng 802/09/197816/09/1978
Tháng 902/10/197816/10/1978
Tháng 1001/11/197815/11/1978
Tháng 1130/11/197814/12/1978
Tháng Chạp30/12/197813/01/1979

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1978

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1978, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Tỵ09/01/1978
RằmTháng Chạp Đinh Tỵ23/01/1978
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Ngọ07/02/1978
RằmTháng Giêng Mậu Ngọ21/02/1978
Mùng 1Tháng 2 Mậu Ngọ09/03/1978
RằmTháng 2 Mậu Ngọ23/03/1978
Mùng 1Tháng 3 Mậu Ngọ07/04/1978
RằmTháng 3 Mậu Ngọ21/04/1978
Mùng 1Tháng 4 Mậu Ngọ07/05/1978
RằmTháng 4 Mậu Ngọ21/05/1978
Mùng 1Tháng 5 Mậu Ngọ06/06/1978
RằmTháng 5 Mậu Ngọ20/06/1978
Mùng 1Tháng 6 Mậu Ngọ05/07/1978
RằmTháng 6 Mậu Ngọ19/07/1978
Mùng 1Tháng 7 Mậu Ngọ04/08/1978
RằmTháng 7 Mậu Ngọ18/08/1978
Mùng 1Tháng 8 Mậu Ngọ02/09/1978
RằmTháng 8 Mậu Ngọ16/09/1978
Mùng 1Tháng 9 Mậu Ngọ02/10/1978
RằmTháng 9 Mậu Ngọ16/10/1978
Mùng 1Tháng 10 Mậu Ngọ01/11/1978
RằmTháng 10 Mậu Ngọ15/11/1978
Mùng 1Tháng 11 Mậu Ngọ30/11/1978
RằmTháng 11 Mậu Ngọ14/12/1978
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Ngọ30/12/1978

Sự kiện trong năm 1978

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1978 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1978
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1978
Ông Táo về trờiThứ ba, 31/01/1978
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1978
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 07/02/1978
ValentineThứ ba, 14/02/1978
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 16/02/1978
Rằm tháng GiêngThứ ba, 21/02/1978
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1978
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1978 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 09/04/1978
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1978 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 16/04/1978
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1978
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1978
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1978
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1978
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 21/05/1978
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1978
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1978
Tết Đoan NgọThứ bảy, 10/06/1978
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1978
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1978
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1978
Lễ Thất TịchThứ năm, 10/08/1978
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 18/08/1978
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1978
Tết KatêThứ bảy, 02/09/1978 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1978
Tết Trung ThuThứ bảy, 16/09/1978
Tết Trùng CửuThứ ba, 10/10/1978
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1978
HalloweenThứ ba, 31/10/1978
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 10/11/1978
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 15/11/1978
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1978
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1978
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1978

24 tiết khí năm 1978

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:33 ngày 05/01/1978
Đại Hàn16:56 ngày 20/01/1978
Lập Xuân11:14 ngày 04/02/1978
Vũ Thủy07:10 ngày 19/02/1978
Kinh Trập05:22 ngày 06/03/1978
Xuân Phân06:19 ngày 21/03/1978
Thanh Minh10:20 ngày 05/04/1978
Cốc Vũ17:32 ngày 20/04/1978
Lập Hạ03:48 ngày 06/05/1978
Tiểu Mãn16:50 ngày 21/05/1978
Mang Chủng08:06 ngày 06/06/1978
Hạ Chí00:54 ngày 22/06/1978
Tiểu Thử18:25 ngày 07/07/1978
Đại Thử11:48 ngày 23/07/1978
Lập Thu04:11 ngày 08/08/1978
Xử Thử18:47 ngày 23/08/1978
Bạch Lộ06:58 ngày 08/09/1978
Thu Phân16:16 ngày 23/09/1978
Hàn Lộ22:26 ngày 08/10/1978
Sương Giáng01:27 ngày 24/10/1978
Lập Đông01:27 ngày 08/11/1978
Tiểu Tuyết22:52 ngày 22/11/1978
Đại Tuyết18:11 ngày 07/12/1978
Đông Chí12:07 ngày 22/12/1978

Hiểu lịch năm 1978

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1978

Lịch vạn niên 1978 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1978: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1978 là năm con gì?

Năm 1978 là năm Mậu Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1978 có bao nhiêu ngày?

Năm 1978 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1978 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1978 không có tháng nhuận.

Năm 1978 mệnh gì?

Nạp âm năm 1978 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1978 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1978 (/tuoi/1978) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1978 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1978 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1978 rơi vào Thứ ba, ngày 07/02/1978 (âm 01/01/1978).

Lịch âm 1978 khác lịch vạn niên 1978 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.