Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1976

Năm 1976 là năm con gì?

Năm 1976 — can chi Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/1976. Sinh năm 1976 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1976

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1976 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 8

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1976

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Thổ · Thổ
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán31/01/1976
Tháng nhuận âmTháng 8

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1976: Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1976: 31/01/1976. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1976

Thứ bảy, 31/01/1976 · Âm 01/01/1976

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1976

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1976.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Thìn (1976)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1977. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng31/01/197614/02/1976
Tháng 201/03/197615/03/1976
Tháng 331/03/197614/04/1976
Tháng 429/04/197613/05/1976
Tháng 529/05/197612/06/1976
Tháng 627/06/197611/07/1976
Tháng 727/07/197610/08/1976
Tháng 8 (+ nhuận)25/08/1976 · nhuận 24/09/197608/09/1976 · nhuận 08/10/1976
Tháng 923/10/197606/11/1976
Tháng 1021/11/197605/12/1976
Tháng 1121/12/197604/01/1977
Tháng Chạp19/01/197702/02/1977

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1976

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1976, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Ất Mão01/01/1976
RằmTháng Chạp Ất Mão15/01/1976
Mùng 1Tháng Giêng Bính Thìn31/01/1976
RằmTháng Giêng Bính Thìn14/02/1976
Mùng 1Tháng 2 Bính Thìn01/03/1976
RằmTháng 2 Bính Thìn15/03/1976
Mùng 1Tháng 3 Bính Thìn31/03/1976
RằmTháng 3 Bính Thìn14/04/1976
Mùng 1Tháng 4 Bính Thìn29/04/1976
RằmTháng 4 Bính Thìn13/05/1976
Mùng 1Tháng 5 Bính Thìn29/05/1976
RằmTháng 5 Bính Thìn12/06/1976
Mùng 1Tháng 6 Bính Thìn27/06/1976
RằmTháng 6 Bính Thìn11/07/1976
Mùng 1Tháng 7 Bính Thìn27/07/1976
RằmTháng 7 Bính Thìn10/08/1976
Mùng 1Tháng 8 Bính Thìn25/08/1976
RằmTháng 8 Bính Thìn08/09/1976
Mùng 1Tháng 8 nhuận Bính Thìn24/09/1976
RằmTháng 8 nhuận Bính Thìn08/10/1976
Mùng 1Tháng 9 Bính Thìn23/10/1976
RằmTháng 9 Bính Thìn06/11/1976
Mùng 1Tháng 10 Bính Thìn21/11/1976
RằmTháng 10 Bính Thìn05/12/1976
Mùng 1Tháng 11 Bính Thìn21/12/1976

Sự kiện trong năm 1976

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1976 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1976
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1976
Ông Táo về trờiThứ sáu, 23/01/1976
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 31/01/1976
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1976
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 09/02/1976
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 14/02/1976
ValentineThứ bảy, 14/02/1976
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1976
Tết Hàn thựcThứ sáu, 02/04/1976
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1976 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 09/04/1976
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1976 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1976
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1976
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1976
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 13/05/1976
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1976
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1976
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1976
Tết Đoan NgọThứ tư, 02/06/1976
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1976
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1976
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1976
Lễ Thất TịchThứ hai, 02/08/1976
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 10/08/1976
Tết KatêThứ tư, 25/08/1976 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1976
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1976
Tết Trung ThuThứ tư, 08/09/1976
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1976
HalloweenChủ nhật, 31/10/1976
Tết Trùng CửuChủ nhật, 31/10/1976
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1976
Tết Trùng ThậpThứ ba, 30/11/1976
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 05/12/1976
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1976
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1976

24 tiết khí năm 1976

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn11:53 ngày 06/01/1976
Đại Hàn05:17 ngày 21/01/1976
Lập Xuân23:35 ngày 04/02/1976
Vũ Thủy19:31 ngày 19/02/1976
Kinh Trập17:43 ngày 05/03/1976
Xuân Phân18:41 ngày 20/03/1976
Thanh Minh22:42 ngày 04/04/1976
Cốc Vũ05:55 ngày 20/04/1976
Lập Hạ16:12 ngày 05/05/1976
Tiểu Mãn05:14 ngày 21/05/1976
Mang Chủng20:30 ngày 05/06/1976
Hạ Chí13:18 ngày 21/06/1976
Tiểu Thử06:49 ngày 07/07/1976
Đại Thử00:12 ngày 23/07/1976
Lập Thu16:35 ngày 07/08/1976
Xử Thử07:11 ngày 23/08/1976
Bạch Lộ19:21 ngày 07/09/1976
Thu Phân04:39 ngày 23/09/1976
Hàn Lộ10:49 ngày 08/10/1976
Sương Giáng13:49 ngày 23/10/1976
Lập Đông13:49 ngày 07/11/1976
Tiểu Tuyết11:13 ngày 22/11/1976
Đại Tuyết06:32 ngày 07/12/1976
Đông Chí00:27 ngày 22/12/1976

Hiểu lịch năm 1976

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1976

Lịch vạn niên 1976 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1976: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1976 là năm con gì?

Năm 1976 là năm Bính Thìn — năm con Rồng.

Năm 1976 có bao nhiêu ngày?

Năm 1976 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1976 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1976 nhuận tháng 8.

Năm 1976 mệnh gì?

Nạp âm năm 1976 là Sa Trung Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1976 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1976 (/tuoi/1976) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1976 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1976 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1976 rơi vào Thứ bảy, ngày 31/01/1976 (âm 01/01/1976).

Lịch âm 1976 khác lịch vạn niên 1976 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.