Lịch vạn niên · Năm 1976
Năm 1976 là năm con gì?
Năm 1976 — can chi Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/1976. Sinh năm 1976 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1976
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 17 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1976
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1976
17 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1976
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1976
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1976
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1976
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1976
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1976
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1976
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1976
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1976
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1976
23 ngày làm việcNăm 1976 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 53 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 182 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 8 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1976
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Bính Thìn |
|---|---|
| Con giáp | Rồng |
| Nạp âm (mệnh) | Sa Trung Thổ · Thổ |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 182 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 31/01/1976 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 8 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1976: Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1976: 31/01/1976. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1976
Thứ bảy, 31/01/1976 · Âm 01/01/1976
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1976
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1976.
- 01/01/1976 — Tết Dương lịch
- 30/01/1976 — Tất niên
- 31/01/1976 — Tết Nguyên Đán
- 01/02/1976 — Mùng 2 Tết
- 02/02/1976 — Mùng 3 Tết
- 03/02/1976 — Mùng 4 Tết
- 04/02/1976 — Mùng 5 Tết
- 09/04/1976 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1976 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1976 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1976 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Thìn (1976)
Đúng 12 tháng âm của năm Bính Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1977. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 31/01/1976 | 14/02/1976 |
| Tháng 2 | 01/03/1976 | 15/03/1976 |
| Tháng 3 | 31/03/1976 | 14/04/1976 |
| Tháng 4 | 29/04/1976 | 13/05/1976 |
| Tháng 5 | 29/05/1976 | 12/06/1976 |
| Tháng 6 | 27/06/1976 | 11/07/1976 |
| Tháng 7 | 27/07/1976 | 10/08/1976 |
| Tháng 8 (+ nhuận) | 25/08/1976 · nhuận 24/09/1976 | 08/09/1976 · nhuận 08/10/1976 |
| Tháng 9 | 23/10/1976 | 06/11/1976 |
| Tháng 10 | 21/11/1976 | 05/12/1976 |
| Tháng 11 | 21/12/1976 | 04/01/1977 |
| Tháng Chạp | 19/01/1977 | 02/02/1977 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1976
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1976, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Ất Mão | 01/01/1976 |
| Rằm | Tháng Chạp Ất Mão | 15/01/1976 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Bính Thìn | 31/01/1976 |
| Rằm | Tháng Giêng Bính Thìn | 14/02/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Bính Thìn | 01/03/1976 |
| Rằm | Tháng 2 Bính Thìn | 15/03/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Bính Thìn | 31/03/1976 |
| Rằm | Tháng 3 Bính Thìn | 14/04/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Bính Thìn | 29/04/1976 |
| Rằm | Tháng 4 Bính Thìn | 13/05/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Bính Thìn | 29/05/1976 |
| Rằm | Tháng 5 Bính Thìn | 12/06/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Bính Thìn | 27/06/1976 |
| Rằm | Tháng 6 Bính Thìn | 11/07/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Bính Thìn | 27/07/1976 |
| Rằm | Tháng 7 Bính Thìn | 10/08/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Bính Thìn | 25/08/1976 |
| Rằm | Tháng 8 Bính Thìn | 08/09/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 8 nhuận Bính Thìn | 24/09/1976 |
| Rằm | Tháng 8 nhuận Bính Thìn | 08/10/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Bính Thìn | 23/10/1976 |
| Rằm | Tháng 9 Bính Thìn | 06/11/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Bính Thìn | 21/11/1976 |
| Rằm | Tháng 10 Bính Thìn | 05/12/1976 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Bính Thìn | 21/12/1976 |
Sự kiện trong năm 1976
Mốc lịch sử gắn năm 1976:
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1976 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ năm, 01/01/1976 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ sáu, 09/01/1976 | |
| Ông Táo về trời | Thứ sáu, 23/01/1976 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ bảy, 31/01/1976 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ ba, 03/02/1976 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ hai, 09/02/1976 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ bảy, 14/02/1976 | |
| Valentine | Thứ bảy, 14/02/1976 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/1976 | |
| Tết Hàn thực | Thứ sáu, 02/04/1976 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/1976 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ sáu, 09/04/1976 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/1976 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/1976 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/1976 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/1976 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ năm, 13/05/1976 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/1976 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/1976 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/1976 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ tư, 02/06/1976 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/1976 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/1976 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/1976 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ hai, 02/08/1976 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ ba, 10/08/1976 | |
| Tết Katê | Thứ tư, 25/08/1976 · mốc tham khảo | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/1976 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/1976 | |
| Tết Trung Thu | Thứ tư, 08/09/1976 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/1976 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/1976 | |
| Tết Trùng Cửu | Chủ nhật, 31/10/1976 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/1976 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ ba, 30/11/1976 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Chủ nhật, 05/12/1976 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/1976 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/1976 |
24 tiết khí năm 1976
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1976
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 23/01/1976 — Ông Táo về trời
- 14/02/1976 — Valentine
- 14/02/1976 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1976 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1976 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1976 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1976 — Cá tháng Tư
- 07/05/1976 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13/05/1976 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1976 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1976 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 02/06/1976 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1976 — Thương binh liệt sĩ
- 10/08/1976 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1976 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1976 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 08/09/1976 — Tết Trung Thu
- 08/10/1976 — Tết Trung Thu
- 20/10/1976 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1976 — Halloween
- 31/10/1976 — Tết Trùng Cửu
- 20/11/1976 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1976 — Giáng sinh
- 31/12/1976 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1976
Lịch vạn niên 1976 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1976: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1976 là năm con gì?
Năm 1976 là năm Bính Thìn — năm con Rồng.
Năm 1976 có bao nhiêu ngày?
Năm 1976 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1976 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1976 nhuận tháng 8.
Năm 1976 mệnh gì?
Nạp âm năm 1976 là Sa Trung Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1976 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1976 (/tuoi/1976) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1976 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1976 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1976 rơi vào Thứ bảy, ngày 31/01/1976 (âm 01/01/1976).
Lịch âm 1976 khác lịch vạn niên 1976 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.