Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1979

Năm 1979 là năm con gì?

Năm 1979 — can chi Kỷ Mùi, con , mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/1979. Sinh năm 1979 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1979

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1979 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1979

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán28/01/1979
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1979: Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1979: 28/01/1979. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1979

Chủ nhật, 28/01/1979 · Âm 01/01/1979

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1979

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1979.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mùi (1979)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1980. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng28/01/197911/02/1979
Tháng 226/02/197912/03/1979
Tháng 328/03/197911/04/1979
Tháng 426/04/197910/05/1979
Tháng 526/05/197909/06/1979
Tháng 6 (+ nhuận)24/06/1979 · nhuận 24/07/197908/07/1979 · nhuận 07/08/1979
Tháng 723/08/197906/09/1979
Tháng 821/09/197905/10/1979
Tháng 921/10/197904/11/1979
Tháng 1020/11/197904/12/1979
Tháng 1119/12/197902/01/1980
Tháng Chạp18/01/198001/02/1980

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1979

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1979, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Mậu Ngọ13/01/1979
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Mùi28/01/1979
RằmTháng Giêng Kỷ Mùi11/02/1979
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Mùi26/02/1979
RằmTháng 2 Kỷ Mùi12/03/1979
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Mùi28/03/1979
RằmTháng 3 Kỷ Mùi11/04/1979
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Mùi26/04/1979
RằmTháng 4 Kỷ Mùi10/05/1979
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Mùi26/05/1979
RằmTháng 5 Kỷ Mùi09/06/1979
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Mùi24/06/1979
RằmTháng 6 Kỷ Mùi08/07/1979
Mùng 1Tháng 6 nhuận Kỷ Mùi24/07/1979
RằmTháng 6 nhuận Kỷ Mùi07/08/1979
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Mùi23/08/1979
RằmTháng 7 Kỷ Mùi06/09/1979
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Mùi21/09/1979
RằmTháng 8 Kỷ Mùi05/10/1979
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Mùi21/10/1979
RằmTháng 9 Kỷ Mùi04/11/1979
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Mùi20/11/1979
RằmTháng 10 Kỷ Mùi04/12/1979
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Mùi19/12/1979

Sự kiện trong năm 1979

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1979 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1979
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1979
Ông Táo về trờiChủ nhật, 21/01/1979
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 28/01/1979
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1979
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 06/02/1979
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 11/02/1979
ValentineThứ tư, 14/02/1979
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1979
Tết Hàn thựcThứ sáu, 30/03/1979
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1979 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 06/04/1979
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1979 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1979
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1979
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1979
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 10/05/1979
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1979
Tết Đoan NgọThứ tư, 30/05/1979
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1979
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1979
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1979
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1979
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1979
Lễ Thất TịchThứ tư, 29/08/1979
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1979
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1979
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 06/09/1979
Tết KatêThứ sáu, 21/09/1979 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 05/10/1979
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1979
Tết Trùng CửuThứ hai, 29/10/1979
HalloweenThứ tư, 31/10/1979
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1979
Tết Trùng ThậpThứ năm, 29/11/1979
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 04/12/1979
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1979
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1979

24 tiết khí năm 1979

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn05:22 ngày 06/01/1979
Đại Hàn22:46 ngày 20/01/1979
Lập Xuân17:03 ngày 04/02/1979
Vũ Thủy12:59 ngày 19/02/1979
Kinh Trập11:11 ngày 06/03/1979
Xuân Phân12:08 ngày 21/03/1979
Thanh Minh16:09 ngày 05/04/1979
Cốc Vũ23:20 ngày 20/04/1979
Lập Hạ09:37 ngày 06/05/1979
Tiểu Mãn22:38 ngày 21/05/1979
Mang Chủng13:54 ngày 06/06/1979
Hạ Chí06:42 ngày 22/06/1979
Tiểu Thử00:13 ngày 08/07/1979
Đại Thử17:36 ngày 23/07/1979
Lập Thu09:59 ngày 08/08/1979
Xử Thử00:35 ngày 24/08/1979
Bạch Lộ12:46 ngày 08/09/1979
Thu Phân22:05 ngày 23/09/1979
Hàn Lộ04:15 ngày 09/10/1979
Sương Giáng07:16 ngày 24/10/1979
Lập Đông07:17 ngày 08/11/1979
Tiểu Tuyết04:41 ngày 23/11/1979
Đại Tuyết00:01 ngày 08/12/1979
Đông Chí17:56 ngày 22/12/1979

Hiểu lịch năm 1979

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1979

Lịch vạn niên 1979 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1979: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1979 là năm con gì?

Năm 1979 là năm Kỷ Mùi — năm con Dê.

Năm 1979 có bao nhiêu ngày?

Năm 1979 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1979 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1979 nhuận tháng 6.

Năm 1979 mệnh gì?

Nạp âm năm 1979 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1979 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1979 (/tuoi/1979) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1979 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1979 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1979 rơi vào Chủ nhật, ngày 28/01/1979 (âm 01/01/1979).

Lịch âm 1979 khác lịch vạn niên 1979 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.