Lịch vạn niên · Năm 1979
Năm 1979 là năm con gì?
Năm 1979 — can chi Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/1979. Sinh năm 1979 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1979
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 19 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 19 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1979
19 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1979
19 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1979
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1979
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1979
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1979
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1979
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1979
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1979
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1979
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1979
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1979
21 ngày làm việcNăm 1979 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 181 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 6 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1979
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Kỷ Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Dê |
| Nạp âm (mệnh) | Thiên Thượng Hỏa · Hỏa |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 181 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 28/01/1979 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 6 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1979: Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1979: 28/01/1979. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1979
Chủ nhật, 28/01/1979 · Âm 01/01/1979
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1979
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1979.
- 01/01/1979 — Tết Dương lịch
- 27/01/1979 — Tất niên
- 28/01/1979 — Tết Nguyên Đán
- 29/01/1979 — Mùng 2 Tết
- 30/01/1979 — Mùng 3 Tết
- 31/01/1979 — Mùng 4 Tết
- 01/02/1979 — Mùng 5 Tết
- 06/04/1979 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1979 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1979 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1979 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mùi (1979)
Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1980. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 28/01/1979 | 11/02/1979 |
| Tháng 2 | 26/02/1979 | 12/03/1979 |
| Tháng 3 | 28/03/1979 | 11/04/1979 |
| Tháng 4 | 26/04/1979 | 10/05/1979 |
| Tháng 5 | 26/05/1979 | 09/06/1979 |
| Tháng 6 (+ nhuận) | 24/06/1979 · nhuận 24/07/1979 | 08/07/1979 · nhuận 07/08/1979 |
| Tháng 7 | 23/08/1979 | 06/09/1979 |
| Tháng 8 | 21/09/1979 | 05/10/1979 |
| Tháng 9 | 21/10/1979 | 04/11/1979 |
| Tháng 10 | 20/11/1979 | 04/12/1979 |
| Tháng 11 | 19/12/1979 | 02/01/1980 |
| Tháng Chạp | 18/01/1980 | 01/02/1980 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1979
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1979, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Mậu Ngọ | 13/01/1979 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Kỷ Mùi | 28/01/1979 |
| Rằm | Tháng Giêng Kỷ Mùi | 11/02/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Kỷ Mùi | 26/02/1979 |
| Rằm | Tháng 2 Kỷ Mùi | 12/03/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Kỷ Mùi | 28/03/1979 |
| Rằm | Tháng 3 Kỷ Mùi | 11/04/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Kỷ Mùi | 26/04/1979 |
| Rằm | Tháng 4 Kỷ Mùi | 10/05/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Kỷ Mùi | 26/05/1979 |
| Rằm | Tháng 5 Kỷ Mùi | 09/06/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Kỷ Mùi | 24/06/1979 |
| Rằm | Tháng 6 Kỷ Mùi | 08/07/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 6 nhuận Kỷ Mùi | 24/07/1979 |
| Rằm | Tháng 6 nhuận Kỷ Mùi | 07/08/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Kỷ Mùi | 23/08/1979 |
| Rằm | Tháng 7 Kỷ Mùi | 06/09/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Kỷ Mùi | 21/09/1979 |
| Rằm | Tháng 8 Kỷ Mùi | 05/10/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Kỷ Mùi | 21/10/1979 |
| Rằm | Tháng 9 Kỷ Mùi | 04/11/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Kỷ Mùi | 20/11/1979 |
| Rằm | Tháng 10 Kỷ Mùi | 04/12/1979 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Kỷ Mùi | 19/12/1979 |
Sự kiện trong năm 1979
Mốc lịch sử gắn năm 1979:
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1979 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ hai, 01/01/1979 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ ba, 09/01/1979 | |
| Ông Táo về trời | Chủ nhật, 21/01/1979 | |
| Tết Nguyên Đán | Chủ nhật, 28/01/1979 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ bảy, 03/02/1979 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ ba, 06/02/1979 | |
| Rằm tháng Giêng | Chủ nhật, 11/02/1979 | |
| Valentine | Thứ tư, 14/02/1979 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ năm, 08/03/1979 | |
| Tết Hàn thực | Thứ sáu, 30/03/1979 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ năm, 05/04/1979 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ sáu, 06/04/1979 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ bảy, 14/04/1979 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ hai, 30/04/1979 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ ba, 01/05/1979 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ hai, 07/05/1979 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ năm, 10/05/1979 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ bảy, 19/05/1979 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ tư, 30/05/1979 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ năm, 31/05/1979 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ sáu, 01/06/1979 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ ba, 26/06/1979 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ năm, 28/06/1979 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ sáu, 27/07/1979 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ tư, 29/08/1979 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Chủ nhật, 02/09/1979 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ tư, 05/09/1979 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ năm, 06/09/1979 | |
| Tết Katê | Thứ sáu, 21/09/1979 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ sáu, 05/10/1979 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ bảy, 20/10/1979 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ hai, 29/10/1979 | |
| Halloween | Thứ tư, 31/10/1979 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ ba, 20/11/1979 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ năm, 29/11/1979 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ ba, 04/12/1979 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ bảy, 22/12/1979 | |
| Giáng sinh | Thứ ba, 25/12/1979 |
24 tiết khí năm 1979
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1979
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 21/01/1979 — Ông Táo về trời
- 11/02/1979 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1979 — Valentine
- 27/02/1979 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1979 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1979 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1979 — Cá tháng Tư
- 07/05/1979 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 10/05/1979 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1979 — Sinh nhật Bác Hồ
- 30/05/1979 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/1979 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/07/1979 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1979 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1979 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 06/09/1979 — Vu Lan báo hiếu
- 05/10/1979 — Tết Trung Thu
- 20/10/1979 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 29/10/1979 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1979 — Halloween
- 20/11/1979 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1979 — Giáng sinh
- 31/12/1979 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1979
Lịch vạn niên 1979 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1979: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1979 là năm con gì?
Năm 1979 là năm Kỷ Mùi — năm con Dê.
Năm 1979 có bao nhiêu ngày?
Năm 1979 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1979 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1979 nhuận tháng 6.
Năm 1979 mệnh gì?
Nạp âm năm 1979 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1979 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1979 (/tuoi/1979) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1979 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1979 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1979 rơi vào Chủ nhật, ngày 28/01/1979 (âm 01/01/1979).
Lịch âm 1979 khác lịch vạn niên 1979 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.