Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1977

Năm 1977 là năm con gì?

Năm 1977 — can chi Đinh Tỵ, con Rắn, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 18/02/1977. Sinh năm 1977 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1977

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1977 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1977

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán18/02/1977
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1977: Đinh Tỵ, con Rắn, mệnh Sa Trung Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1977: 18/02/1977. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1977

Thứ sáu, 18/02/1977 · Âm 01/01/1977

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1977

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1977.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Tỵ (1977)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1978. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng18/02/197704/03/1977
Tháng 220/03/197703/04/1977
Tháng 318/04/197702/05/1977
Tháng 418/05/197701/06/1977
Tháng 517/06/197701/07/1977
Tháng 616/07/197730/07/1977
Tháng 715/08/197729/08/1977
Tháng 813/09/197727/09/1977
Tháng 913/10/197727/10/1977
Tháng 1011/11/197725/11/1977
Tháng 1111/12/197725/12/1977
Tháng Chạp09/01/197823/01/1978

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1977

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1977, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Bính Thìn04/01/1977
Mùng 1Tháng Chạp Bính Thìn19/01/1977
RằmTháng Chạp Bính Thìn02/02/1977
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Tỵ18/02/1977
RằmTháng Giêng Đinh Tỵ04/03/1977
Mùng 1Tháng 2 Đinh Tỵ20/03/1977
RằmTháng 2 Đinh Tỵ03/04/1977
Mùng 1Tháng 3 Đinh Tỵ18/04/1977
RằmTháng 3 Đinh Tỵ02/05/1977
Mùng 1Tháng 4 Đinh Tỵ18/05/1977
RằmTháng 4 Đinh Tỵ01/06/1977
Mùng 1Tháng 5 Đinh Tỵ17/06/1977
RằmTháng 5 Đinh Tỵ01/07/1977
Mùng 1Tháng 6 Đinh Tỵ16/07/1977
RằmTháng 6 Đinh Tỵ30/07/1977
Mùng 1Tháng 7 Đinh Tỵ15/08/1977
RằmTháng 7 Đinh Tỵ29/08/1977
Mùng 1Tháng 8 Đinh Tỵ13/09/1977
RằmTháng 8 Đinh Tỵ27/09/1977
Mùng 1Tháng 9 Đinh Tỵ13/10/1977
RằmTháng 9 Đinh Tỵ27/10/1977
Mùng 1Tháng 10 Đinh Tỵ11/11/1977
RằmTháng 10 Đinh Tỵ25/11/1977
Mùng 1Tháng 11 Đinh Tỵ11/12/1977
RằmTháng 11 Đinh Tỵ25/12/1977

Sự kiện trong năm 1977

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1977 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1977
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1977
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1977
Ông Táo về trờiThứ năm, 10/02/1977
ValentineThứ hai, 14/02/1977
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 18/02/1977
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 27/02/1977
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 04/03/1977
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1977
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1977 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1977 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 20/04/1977
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 27/04/1977
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1977
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1977
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1977
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1977
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1977
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1977
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 01/06/1977
Tết Đoan NgọThứ ba, 21/06/1977
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1977
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1977
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1977
Lễ Thất TịchChủ nhật, 21/08/1977
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 29/08/1977
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1977
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1977
Tết KatêThứ ba, 13/09/1977 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 27/09/1977
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1977
Tết Trùng CửuThứ sáu, 21/10/1977
HalloweenThứ hai, 31/10/1977
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1977
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 20/11/1977
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 25/11/1977
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1977
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1977

24 tiết khí năm 1977

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:43 ngày 05/01/1977
Đại Hàn11:06 ngày 20/01/1977
Lập Xuân05:24 ngày 04/02/1977
Vũ Thủy01:20 ngày 19/02/1977
Kinh Trập23:32 ngày 05/03/1977
Xuân Phân00:30 ngày 21/03/1977
Thanh Minh04:31 ngày 05/04/1977
Cốc Vũ11:43 ngày 20/04/1977
Lập Hạ22:00 ngày 05/05/1977
Tiểu Mãn11:02 ngày 21/05/1977
Mang Chủng02:18 ngày 06/06/1977
Hạ Chí19:06 ngày 21/06/1977
Tiểu Thử12:37 ngày 07/07/1977
Đại Thử06:00 ngày 23/07/1977
Lập Thu22:23 ngày 07/08/1977
Xử Thử12:59 ngày 23/08/1977
Bạch Lộ01:10 ngày 08/09/1977
Thu Phân10:28 ngày 23/09/1977
Hàn Lộ16:38 ngày 08/10/1977
Sương Giáng19:38 ngày 23/10/1977
Lập Đông19:38 ngày 07/11/1977
Tiểu Tuyết17:02 ngày 22/11/1977
Đại Tuyết12:22 ngày 07/12/1977
Đông Chí06:17 ngày 22/12/1977

Hiểu lịch năm 1977

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1977

Lịch vạn niên 1977 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1977: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1977 là năm con gì?

Năm 1977 là năm Đinh Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1977 có bao nhiêu ngày?

Năm 1977 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1977 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1977 không có tháng nhuận.

Năm 1977 mệnh gì?

Nạp âm năm 1977 là Sa Trung Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1977 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1977 (/tuoi/1977) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1977 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1977 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1977 rơi vào Thứ sáu, ngày 18/02/1977 (âm 01/01/1977).

Lịch âm 1977 khác lịch vạn niên 1977 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.