Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Chủ nhật

Lịch vạn niên ngày 26/3/1978

Giờ Việt Nam03:08:55Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 3 · 1978

26

Chủ nhật

Cuối tuần

Âm lịchTháng 2 · 1978

18

Ngày Đinh Hợi

Tháng Ất Mão · Năm Mậu Ngọ

Ngày xấuMức tham khảo 25/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Không Vong, trực Thành. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế động thổ, xây sửa nhà.

Hắc đạo (Thiên Lao) · Lục Diệu Không Vong · Trực Thành · Sao Mão · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm25/100Ngày xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Thiên Lao
Lục DiệuKhông Vong
TrựcThành
Sao ngàyMão
Tiết khíXuân Phân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)
  • Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Ngày này là ngày gì?

Các ngày lễ và sự kiện rơi vào đúng ngày bạn đang xem.

Lễ / ngày quan trọng trên lịch

  • Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí MinhViệt Nam

Ghi chú sự kiện Việt Nam và quốc tế

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931)Việt Nam · Ngày lịch sử

Xem ngày tốt xấu 26/03/1978

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống25/100

Ngày xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày xấu
    32/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày xấu
    31/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 3/1978

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Lao, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Thành. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Thành sự, khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhận việc.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Mão. Kỵ hôn nhân, khởi tạo.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Thành, những việc phù hợp hơn gồm Thành sự, khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhận việc.
  • Theo sao Mão, ngày này có thể dùng cho Việc nhỏ.
  • Có thể ưu tiên thu tiền, hoàn thiện giấy tờ hoặc kết thúc công việc đã có kế hoạch.

Nên tránh:

  • Theo trực Thành, nên hạn chế Kiện tụng, phá hủy công trình.
  • Theo sao Mão, ngày này không thuận cho Cưới hỏi, động thổ.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Không Vong Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới. Chi tiết Lục Diệu Không Vong

Trực Thành — Nên: Thành sự, khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhận việc.. Tránh: Kiện tụng, phá hủy công trình.. Chi tiết Trực Thành

Sao Mão Mão Nhật Kê. Kỵ hôn nhân, khởi tạo. Nên: Việc nhỏ.. Tránh: Cưới hỏi, động thổ.. Chi tiết sao Mão

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Nạp âm là gì?

Tiết Xuân Phân — bắt đầu 06:19 ngày 21/03/1978, kết thúc 10:20 ngày 05/04/1978. Tiết Xuân Phân

Kiêng Bành Tổ: Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống). · Bất giá thú — không nên cưới hỏi (theo Bành Tổ).. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài); tránh Đông Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 26/03 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 26/03/1973Thứ hai, âm 22/02/1973, Tân Dậu
  • 26/03/1974Thứ ba, âm 03/03/1974, Bính Dần
  • 26/03/1975Thứ tư, âm 14/02/1975, Tân Mùi
  • 26/03/1976Thứ sáu, âm 26/02/1976, Đinh Sửu
  • 26/03/1977Thứ bảy, âm 07/02/1977, Nhâm Ngọ
  • 26/03/1978 (năm này)Chủ nhật, âm 18/02/1978, Đinh Hợi
  • 26/03/1979Thứ hai, âm 29/02/1979, Nhâm Thìn
  • 26/03/1980Thứ tư, âm 10/02/1980, Mậu Tuất
  • 26/03/1981Thứ năm, âm 21/02/1981, Quý Mão
  • 26/03/1982Thứ sáu, âm 02/03/1982, Mậu Thân
  • 26/03/1983Thứ bảy, âm 12/02/1983, Quý Sửu

Lịch tháng 3/1978

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 2/1978

Lịch âm dương tháng 3 năm 1978

Tháng 4/1978
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 26/03/1978