Thực thể lịch
24 tiết khí
Hai mươi bốn tiết khí theo kinh độ Mặt Trời (UTC+7). Bấm từng tiết để xem ý nghĩa và mốc bắt đầu năm 2026.
Hôm nay: Tiết Tiểu Thử
Phương pháp trên Lịch Nhanh
Tiết khí chia năm mặt trời thành 24 đoạn theo kinh độ Mặt Trời. Thời điểm bắt đầu hiển thị theo giờ Việt Nam (UTC+7). Đây là mốc thiên văn — khác với ngày âm lịch và khác với lịch nghỉ nhà nước.
Website khác có thể lệch vài giờ nếu dùng múi giờ hoặc thuật toán xấp xỉ khác. Lịch Nhanh giữ cùng công thức giữa trang tiết khí, trang năm và hồ sơ ngày.
Danh sách đầy đủ
- Tiểu Hàn — Đông · bắt đầu 15:13 ngày 05/01/2026
- Đại Hàn — Đông · bắt đầu 08:35 ngày 20/01/2026
- Lập Xuân — Xuân · bắt đầu 02:50 ngày 04/02/2026
- Vũ Thủy — Xuân · bắt đầu 22:40 ngày 18/02/2026
- Kinh Trập — Xuân · bắt đầu 20:44 ngày 05/03/2026
- Xuân Phân — Xuân · bắt đầu 21:32 ngày 20/03/2026
- Thanh Minh — Xuân · bắt đầu 01:22 ngày 05/04/2026
- Cốc Vũ — Xuân · bắt đầu 08:24 ngày 20/04/2026
- Lập Hạ — Hạ · bắt đầu 18:30 ngày 05/05/2026
- Tiểu Mãn — Hạ · bắt đầu 07:23 ngày 21/05/2026
- Mang Chủng — Hạ · bắt đầu 22:32 ngày 05/06/2026
- Hạ Chí — Hạ · bắt đầu 15:15 ngày 21/06/2026
- Tiểu Thử — Hạ · bắt đầu 08:44 ngày 07/07/2026
- Đại Thử — Hạ · bắt đầu 02:08 ngày 23/07/2026
- Lập Thu — Thu · bắt đầu 18:35 ngày 07/08/2026
- Xử Thử — Thu · bắt đầu 09:17 ngày 23/08/2026
- Bạch Lộ — Thu · bắt đầu 21:37 ngày 07/09/2026
- Thu Phân — Thu · bắt đầu 07:05 ngày 23/09/2026
- Hàn Lộ — Thu · bắt đầu 13:25 ngày 08/10/2026
- Sương Giáng — Thu · bắt đầu 16:36 ngày 23/10/2026
- Lập Đông — Đông · bắt đầu 16:46 ngày 07/11/2026
- Tiểu Tuyết — Đông · bắt đầu 14:19 ngày 22/11/2026
- Đại Tuyết — Đông · bắt đầu 09:45 ngày 07/12/2026
- Đông Chí — Đông · bắt đầu 03:45 ngày 22/12/2026