Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1980

Năm 1980 là năm con gì?

Năm 1980 — can chi Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/1980. Sinh năm 1980 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1980

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1980 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1980

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Thạch Lựu Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán16/02/1980
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1980: Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1980: 16/02/1980. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1980

Thứ bảy, 16/02/1980 · Âm 01/01/1980

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1980

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1980.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thân (1980)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1981. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng16/02/198001/03/1980
Tháng 217/03/198031/03/1980
Tháng 315/04/198029/04/1980
Tháng 414/05/198028/05/1980
Tháng 513/06/198027/06/1980
Tháng 612/07/198026/07/1980
Tháng 711/08/198025/08/1980
Tháng 809/09/198023/09/1980
Tháng 909/10/198023/10/1980
Tháng 1008/11/198022/11/1980
Tháng 1107/12/198021/12/1980
Tháng Chạp06/01/198120/01/1981

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1980

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1980, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Kỷ Mùi02/01/1980
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mùi18/01/1980
RằmTháng Chạp Kỷ Mùi01/02/1980
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thân16/02/1980
RằmTháng Giêng Canh Thân01/03/1980
Mùng 1Tháng 2 Canh Thân17/03/1980
RằmTháng 2 Canh Thân31/03/1980
Mùng 1Tháng 3 Canh Thân15/04/1980
RằmTháng 3 Canh Thân29/04/1980
Mùng 1Tháng 4 Canh Thân14/05/1980
RằmTháng 4 Canh Thân28/05/1980
Mùng 1Tháng 5 Canh Thân13/06/1980
RằmTháng 5 Canh Thân27/06/1980
Mùng 1Tháng 6 Canh Thân12/07/1980
RằmTháng 6 Canh Thân26/07/1980
Mùng 1Tháng 7 Canh Thân11/08/1980
RằmTháng 7 Canh Thân25/08/1980
Mùng 1Tháng 8 Canh Thân09/09/1980
RằmTháng 8 Canh Thân23/09/1980
Mùng 1Tháng 9 Canh Thân09/10/1980
RằmTháng 9 Canh Thân23/10/1980
Mùng 1Tháng 10 Canh Thân08/11/1980
RằmTháng 10 Canh Thân22/11/1980
Mùng 1Tháng 11 Canh Thân07/12/1980
RằmTháng 11 Canh Thân21/12/1980

Sự kiện trong năm 1980

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1980 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1980
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1980
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1980
Ông Táo về trờiThứ bảy, 09/02/1980
ValentineThứ năm, 14/02/1980
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 16/02/1980
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 25/02/1980
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 01/03/1980
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1980
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1980 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1980 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ năm, 17/04/1980
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 24/04/1980
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1980
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1980
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1980
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1980
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 28/05/1980
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1980
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1980
Tết Đoan NgọThứ ba, 17/06/1980
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1980
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1980
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1980
Lễ Thất TịchChủ nhật, 17/08/1980
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 25/08/1980
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1980
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1980
Tết KatêThứ ba, 09/09/1980 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 23/09/1980
Tết Trùng CửuThứ sáu, 17/10/1980
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1980
HalloweenThứ sáu, 31/10/1980
Tết Trùng ThậpThứ hai, 17/11/1980
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1980
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 22/11/1980
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1980
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1980

24 tiết khí năm 1980

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn11:12 ngày 06/01/1980
Đại Hàn04:35 ngày 21/01/1980
Lập Xuân22:53 ngày 04/02/1980
Vũ Thủy18:49 ngày 19/02/1980
Kinh Trập17:00 ngày 05/03/1980
Xuân Phân17:57 ngày 20/03/1980
Thanh Minh21:57 ngày 04/04/1980
Cốc Vũ05:09 ngày 20/04/1980
Lập Hạ15:25 ngày 05/05/1980
Tiểu Mãn04:27 ngày 21/05/1980
Mang Chủng19:42 ngày 05/06/1980
Hạ Chí12:30 ngày 21/06/1980
Tiểu Thử06:01 ngày 07/07/1980
Đại Thử23:24 ngày 22/07/1980
Lập Thu15:47 ngày 07/08/1980
Xử Thử06:23 ngày 23/08/1980
Bạch Lộ18:35 ngày 07/09/1980
Thu Phân03:53 ngày 23/09/1980
Hàn Lộ10:04 ngày 08/10/1980
Sương Giáng13:04 ngày 23/10/1980
Lập Đông13:06 ngày 07/11/1980
Tiểu Tuyết10:30 ngày 22/11/1980
Đại Tuyết05:50 ngày 07/12/1980
Đông Chí23:46 ngày 21/12/1980

Hiểu lịch năm 1980

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1980

Lịch vạn niên 1980 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1980: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1980 là năm con gì?

Năm 1980 là năm Canh Thân — năm con Khỉ.

Năm 1980 có bao nhiêu ngày?

Năm 1980 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1980 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1980 không có tháng nhuận.

Năm 1980 mệnh gì?

Nạp âm năm 1980 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1980 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1980 (/tuoi/1980) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1980 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1980 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1980 rơi vào Thứ bảy, ngày 16/02/1980 (âm 01/01/1980).

Lịch âm 1980 khác lịch vạn niên 1980 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.