Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2058

Năm 2058 là năm con gì?

Năm 2058 — can chi Mậu Dần, con Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 24/01/2058. Sinh năm 2058 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2058

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2058 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2058

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Thành Đầu Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán24/01/2058
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2058: Mậu Dần, con Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2058: 24/01/2058. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2058

Thứ năm, 24/01/2058 · Âm 01/01/2058

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2058

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2058.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Dần (2058)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2059. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng24/01/205807/02/2058
Tháng 223/02/205809/03/2058
Tháng 324/03/205807/04/2058
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/2058 · nhuận 22/05/205807/05/2058 · nhuận 05/06/2058
Tháng 521/06/205805/07/2058
Tháng 620/07/205803/08/2058
Tháng 719/08/205802/09/2058
Tháng 818/09/205802/10/2058
Tháng 917/10/205831/10/2058
Tháng 1016/11/205830/11/2058
Tháng 1115/12/205829/12/2058
Tháng Chạp14/01/205928/01/2059

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2058

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2058, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Đinh Sửu09/01/2058
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Dần24/01/2058
RằmTháng Giêng Mậu Dần07/02/2058
Mùng 1Tháng 2 Mậu Dần23/02/2058
RằmTháng 2 Mậu Dần09/03/2058
Mùng 1Tháng 3 Mậu Dần24/03/2058
RằmTháng 3 Mậu Dần07/04/2058
Mùng 1Tháng 4 Mậu Dần23/04/2058
RằmTháng 4 Mậu Dần07/05/2058
Mùng 1Tháng 4 nhuận Mậu Dần22/05/2058
RằmTháng 4 nhuận Mậu Dần05/06/2058
Mùng 1Tháng 5 Mậu Dần21/06/2058
RằmTháng 5 Mậu Dần05/07/2058
Mùng 1Tháng 6 Mậu Dần20/07/2058
RằmTháng 6 Mậu Dần03/08/2058
Mùng 1Tháng 7 Mậu Dần19/08/2058
RằmTháng 7 Mậu Dần02/09/2058
Mùng 1Tháng 8 Mậu Dần18/09/2058
RằmTháng 8 Mậu Dần02/10/2058
Mùng 1Tháng 9 Mậu Dần17/10/2058
RằmTháng 9 Mậu Dần31/10/2058
Mùng 1Tháng 10 Mậu Dần16/11/2058
RằmTháng 10 Mậu Dần30/11/2058
Mùng 1Tháng 11 Mậu Dần15/12/2058
RằmTháng 11 Mậu Dần29/12/2058

Sự kiện trong năm 2058

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2058 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/2058
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/2058
Ông Táo về trờiThứ năm, 17/01/2058
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 24/01/2058
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 02/02/2058
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/2058
Rằm tháng GiêngThứ năm, 07/02/2058
ValentineThứ năm, 14/02/2058
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2058
Tết Hàn thựcThứ ba, 26/03/2058
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 02/04/2058
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2058 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2058 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2058
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2058
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 07/05/2058
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2058
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2058
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2058
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2058
Tết Đoan NgọThứ ba, 25/06/2058
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2058
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2058
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2058
Lễ Thất TịchChủ nhật, 25/08/2058
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2058
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 02/09/2058
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2058
Tết KatêThứ tư, 18/09/2058 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 02/10/2058
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2058
Tết Trùng CửuThứ sáu, 25/10/2058
HalloweenThứ năm, 31/10/2058
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2058
Tết Trùng ThậpThứ hai, 25/11/2058
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 30/11/2058
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2058
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2058

24 tiết khí năm 2058

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:39 ngày 05/01/2058
Đại Hàn03:01 ngày 20/01/2058
Lập Xuân21:14 ngày 03/02/2058
Vũ Thủy17:00 ngày 18/02/2058
Kinh Trập14:59 ngày 05/03/2058
Xuân Phân15:40 ngày 20/03/2058
Thanh Minh19:24 ngày 04/04/2058
Cốc Vũ02:19 ngày 20/04/2058
Lập Hạ12:18 ngày 05/05/2058
Tiểu Mãn01:05 ngày 21/05/2058
Mang Chủng16:09 ngày 05/06/2058
Hạ Chí08:49 ngày 21/06/2058
Tiểu Thử02:17 ngày 07/07/2058
Đại Thử19:41 ngày 22/07/2058
Lập Thu12:10 ngày 07/08/2058
Xử Thử02:57 ngày 23/08/2058
Bạch Lộ15:22 ngày 07/09/2058
Thu Phân00:56 ngày 23/09/2058
Hàn Lộ07:24 ngày 08/10/2058
Sương Giáng10:41 ngày 23/10/2058
Lập Đông10:58 ngày 07/11/2058
Tiểu Tuyết08:37 ngày 22/11/2058
Đại Tuyết04:07 ngày 07/12/2058
Đông Chí22:10 ngày 21/12/2058

Hiểu lịch năm 2058

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2058

Lịch vạn niên 2058 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2058: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2058 là năm con gì?

Năm 2058 là năm Mậu Dần — năm con Hổ.

Năm 2058 có bao nhiêu ngày?

Năm 2058 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2058 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2058 nhuận tháng 4.

Năm 2058 mệnh gì?

Nạp âm năm 2058 là Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2058 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2058 (/tuoi/2058) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2058 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2058 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2058 rơi vào Thứ năm, ngày 24/01/2058 (âm 01/01/2058).

Lịch âm 2058 khác lịch vạn niên 2058 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.