Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2060

Năm 2060 là năm con gì?

Năm 2060 — can chi Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 02/02/2060. Sinh năm 2060 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2060

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229159Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2060 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2060

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán02/02/2060
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2060: Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2060: 02/02/2060. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2060

Thứ hai, 02/02/2060 · Âm 01/01/2060

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2060

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2060.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thìn (2060)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2061. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng02/02/206016/02/2060
Tháng 202/03/206016/03/2060
Tháng 301/04/206015/04/2060
Tháng 430/04/206014/05/2060
Tháng 530/05/206013/06/2060
Tháng 628/06/206012/07/2060
Tháng 727/07/206010/08/2060
Tháng 826/08/206009/09/2060
Tháng 924/09/206008/10/2060
Tháng 1024/10/206007/11/2060
Tháng 1123/11/206007/12/2060
Tháng Chạp23/12/206006/01/2061

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2060

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2060, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mão03/01/2060
RằmTháng Chạp Kỷ Mão17/01/2060
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thìn02/02/2060
RằmTháng Giêng Canh Thìn16/02/2060
Mùng 1Tháng 2 Canh Thìn02/03/2060
RằmTháng 2 Canh Thìn16/03/2060
Mùng 1Tháng 3 Canh Thìn01/04/2060
RằmTháng 3 Canh Thìn15/04/2060
Mùng 1Tháng 4 Canh Thìn30/04/2060
RằmTháng 4 Canh Thìn14/05/2060
Mùng 1Tháng 5 Canh Thìn30/05/2060
RằmTháng 5 Canh Thìn13/06/2060
Mùng 1Tháng 6 Canh Thìn28/06/2060
RằmTháng 6 Canh Thìn12/07/2060
Mùng 1Tháng 7 Canh Thìn27/07/2060
RằmTháng 7 Canh Thìn10/08/2060
Mùng 1Tháng 8 Canh Thìn26/08/2060
RằmTháng 8 Canh Thìn09/09/2060
Mùng 1Tháng 9 Canh Thìn24/09/2060
RằmTháng 9 Canh Thìn08/10/2060
Mùng 1Tháng 10 Canh Thìn24/10/2060
RằmTháng 10 Canh Thìn07/11/2060
Mùng 1Tháng 11 Canh Thìn23/11/2060
RằmTháng 11 Canh Thìn07/12/2060
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thìn23/12/2060

Sự kiện trong năm 2060

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2060 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2060
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/2060
Ông Táo về trờiChủ nhật, 25/01/2060
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 02/02/2060
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/2060
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 11/02/2060
ValentineThứ bảy, 14/02/2060
Rằm tháng GiêngThứ hai, 16/02/2060
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/2060
Tết Hàn thựcThứ bảy, 03/04/2060
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/2060 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 10/04/2060
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/2060 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/2060
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2060
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/2060
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 14/05/2060
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/2060
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/2060
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/2060
Tết Đoan NgọThứ năm, 03/06/2060
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/2060
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/2060
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/2060
Lễ Thất TịchThứ hai, 02/08/2060
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 10/08/2060
Tết KatêThứ năm, 26/08/2060 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/2060
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/2060
Tết Trung ThuThứ năm, 09/09/2060
Tết Trùng CửuThứ bảy, 02/10/2060
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2060
HalloweenChủ nhật, 31/10/2060
Tết Trùng ThậpThứ ba, 02/11/2060
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 07/11/2060
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/2060
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/2060
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/2060

24 tiết khí năm 2060

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn21:18 ngày 05/01/2060
Đại Hàn14:40 ngày 20/01/2060
Lập Xuân08:53 ngày 04/02/2060
Vũ Thủy04:39 ngày 19/02/2060
Kinh Trập02:37 ngày 05/03/2060
Xuân Phân03:18 ngày 20/03/2060
Thanh Minh07:02 ngày 04/04/2060
Cốc Vũ13:56 ngày 19/04/2060
Lập Hạ23:55 ngày 04/05/2060
Tiểu Mãn12:42 ngày 20/05/2060
Mang Chủng03:45 ngày 05/06/2060
Hạ Chí20:25 ngày 20/06/2060
Tiểu Thử13:53 ngày 06/07/2060
Đại Thử07:17 ngày 22/07/2060
Lập Thu23:46 ngày 06/08/2060
Xử Thử14:33 ngày 22/08/2060
Bạch Lộ02:58 ngày 07/09/2060
Thu Phân12:33 ngày 22/09/2060
Hàn Lộ19:01 ngày 07/10/2060
Sương Giáng22:19 ngày 22/10/2060
Lập Đông22:37 ngày 06/11/2060
Tiểu Tuyết20:15 ngày 21/11/2060
Đại Tuyết15:46 ngày 06/12/2060
Đông Chí09:49 ngày 21/12/2060

Hiểu lịch năm 2060

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2060

Lịch vạn niên 2060 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2060: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2060 là năm con gì?

Năm 2060 là năm Canh Thìn — năm con Rồng.

Năm 2060 có bao nhiêu ngày?

Năm 2060 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2060 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2060 không có tháng nhuận.

Năm 2060 mệnh gì?

Nạp âm năm 2060 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2060 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2060 (/tuoi/2060) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2060 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2060 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2060 rơi vào Thứ hai, ngày 02/02/2060 (âm 01/01/2060).

Lịch âm 2060 khác lịch vạn niên 2060 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.