Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2057

Năm 2057 là năm con gì?

Năm 2057 — can chi Đinh Sửu, con Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 04/02/2057. Sinh năm 2057 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2057

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2057 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2057

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Giản Hạ Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán04/02/2057
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2057: Đinh Sửu, con Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2057: 04/02/2057. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2057

Chủ nhật, 04/02/2057 · Âm 01/01/2057

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2057

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2057.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Sửu (2057)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2058. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng04/02/205718/02/2057
Tháng 205/03/205719/03/2057
Tháng 304/04/205718/04/2057
Tháng 403/05/205717/05/2057
Tháng 502/06/205716/06/2057
Tháng 602/07/205716/07/2057
Tháng 731/07/205714/08/2057
Tháng 830/08/205713/09/2057
Tháng 928/09/205712/10/2057
Tháng 1028/10/205711/11/2057
Tháng 1126/11/205710/12/2057
Tháng Chạp26/12/205709/01/2058

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2057

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2057, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Bính Tý05/01/2057
RằmTháng Chạp Bính Tý19/01/2057
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Sửu04/02/2057
RằmTháng Giêng Đinh Sửu18/02/2057
Mùng 1Tháng 2 Đinh Sửu05/03/2057
RằmTháng 2 Đinh Sửu19/03/2057
Mùng 1Tháng 3 Đinh Sửu04/04/2057
RằmTháng 3 Đinh Sửu18/04/2057
Mùng 1Tháng 4 Đinh Sửu03/05/2057
RằmTháng 4 Đinh Sửu17/05/2057
Mùng 1Tháng 5 Đinh Sửu02/06/2057
RằmTháng 5 Đinh Sửu16/06/2057
Mùng 1Tháng 6 Đinh Sửu02/07/2057
RằmTháng 6 Đinh Sửu16/07/2057
Mùng 1Tháng 7 Đinh Sửu31/07/2057
RằmTháng 7 Đinh Sửu14/08/2057
Mùng 1Tháng 8 Đinh Sửu30/08/2057
RằmTháng 8 Đinh Sửu13/09/2057
Mùng 1Tháng 9 Đinh Sửu28/09/2057
RằmTháng 9 Đinh Sửu12/10/2057
Mùng 1Tháng 10 Đinh Sửu28/10/2057
RằmTháng 10 Đinh Sửu11/11/2057
Mùng 1Tháng 11 Đinh Sửu26/11/2057
RằmTháng 11 Đinh Sửu10/12/2057
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Sửu26/12/2057

Sự kiện trong năm 2057

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2057 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2057
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2057
Ông Táo về trờiThứ bảy, 27/01/2057
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2057
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 04/02/2057
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 13/02/2057
ValentineThứ tư, 14/02/2057
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 18/02/2057
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2057
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2057 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 06/04/2057
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 13/04/2057
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2057 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2057
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2057
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2057
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 17/05/2057
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2057
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2057
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2057
Tết Đoan NgọThứ tư, 06/06/2057
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2057
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2057
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2057
Lễ Thất TịchThứ hai, 06/08/2057
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 14/08/2057
Tết KatêThứ năm, 30/08/2057 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2057
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2057
Tết Trung ThuThứ năm, 13/09/2057
Tết Trùng CửuThứ bảy, 06/10/2057
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2057
HalloweenThứ tư, 31/10/2057
Tết Trùng ThậpThứ ba, 06/11/2057
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 11/11/2057
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2057
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2057
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2057

24 tiết khí năm 2057

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:50 ngày 05/01/2057
Đại Hàn21:12 ngày 19/01/2057
Lập Xuân15:24 ngày 03/02/2057
Vũ Thủy11:11 ngày 18/02/2057
Kinh Trập09:10 ngày 05/03/2057
Xuân Phân09:51 ngày 20/03/2057
Thanh Minh13:36 ngày 04/04/2057
Cốc Vũ20:30 ngày 19/04/2057
Lập Hạ06:30 ngày 05/05/2057
Tiểu Mãn19:17 ngày 20/05/2057
Mang Chủng10:21 ngày 05/06/2057
Hạ Chí03:01 ngày 21/06/2057
Tiểu Thử20:29 ngày 06/07/2057
Đại Thử13:53 ngày 22/07/2057
Lập Thu06:22 ngày 07/08/2057
Xử Thử21:09 ngày 22/08/2057
Bạch Lộ09:34 ngày 07/09/2057
Thu Phân19:08 ngày 22/09/2057
Hàn Lộ01:35 ngày 08/10/2057
Sương Giáng04:52 ngày 23/10/2057
Lập Đông05:09 ngày 07/11/2057
Tiểu Tuyết02:47 ngày 22/11/2057
Đại Tuyết22:18 ngày 06/12/2057
Đông Chí16:20 ngày 21/12/2057

Hiểu lịch năm 2057

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2057

Lịch vạn niên 2057 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2057: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2057 là năm con gì?

Năm 2057 là năm Đinh Sửu — năm con Trâu.

Năm 2057 có bao nhiêu ngày?

Năm 2057 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2057 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2057 không có tháng nhuận.

Năm 2057 mệnh gì?

Nạp âm năm 2057 là Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2057 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2057 (/tuoi/2057) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2057 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2057 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2057 rơi vào Chủ nhật, ngày 04/02/2057 (âm 01/01/2057).

Lịch âm 2057 khác lịch vạn niên 2057 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.