Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2002

Năm 2002 là năm con gì?

Năm 2002 — can chi Nhâm Ngọ, con Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 12/02/2002. Sinh năm 2002 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2002

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2002 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2002

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Dương Liễu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán12/02/2002
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2002: Nhâm Ngọ, con Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2002: 12/02/2002. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2002

Thứ ba, 12/02/2002 · Âm 01/01/2002

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2002

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2002.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Ngọ (2002)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2003. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng12/02/200226/02/2002
Tháng 214/03/200228/03/2002
Tháng 313/04/200227/04/2002
Tháng 412/05/200226/05/2002
Tháng 511/06/200225/06/2002
Tháng 610/07/200224/07/2002
Tháng 709/08/200223/08/2002
Tháng 807/09/200221/09/2002
Tháng 906/10/200220/10/2002
Tháng 1005/11/200219/11/2002
Tháng 1104/12/200218/12/2002
Tháng Chạp03/01/200317/01/2003

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2002

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2002, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Tân Tỵ13/01/2002
RằmTháng Chạp Tân Tỵ27/01/2002
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Ngọ12/02/2002
RằmTháng Giêng Nhâm Ngọ26/02/2002
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Ngọ14/03/2002
RằmTháng 2 Nhâm Ngọ28/03/2002
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Ngọ13/04/2002
RằmTháng 3 Nhâm Ngọ27/04/2002
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Ngọ12/05/2002
RằmTháng 4 Nhâm Ngọ26/05/2002
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Ngọ11/06/2002
RằmTháng 5 Nhâm Ngọ25/06/2002
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Ngọ10/07/2002
RằmTháng 6 Nhâm Ngọ24/07/2002
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Ngọ09/08/2002
RằmTháng 7 Nhâm Ngọ23/08/2002
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Ngọ07/09/2002
RằmTháng 8 Nhâm Ngọ21/09/2002
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Ngọ06/10/2002
RằmTháng 9 Nhâm Ngọ20/10/2002
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Ngọ05/11/2002
RằmTháng 10 Nhâm Ngọ19/11/2002
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Ngọ04/12/2002
RằmTháng 11 Nhâm Ngọ18/12/2002

Sự kiện trong năm 2002

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2002 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/2002
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/2002
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/2002
Ông Táo về trờiThứ hai, 04/02/2002
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 12/02/2002
ValentineThứ năm, 14/02/2002
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 21/02/2002
Rằm tháng GiêngThứ ba, 26/02/2002
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2002
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2002 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2002 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 15/04/2002
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 22/04/2002
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2002
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2002
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2002
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2002
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 26/05/2002
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2002
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2002
Tết Đoan NgọThứ bảy, 15/06/2002
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2002
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2002
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2002
Lễ Thất TịchThứ năm, 15/08/2002
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 23/08/2002
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2002
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2002
Tết KatêThứ bảy, 07/09/2002 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 21/09/2002
Tết Trùng CửuThứ hai, 14/10/2002
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2002
HalloweenThứ năm, 31/10/2002
Tết Trùng ThậpThứ năm, 14/11/2002
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 19/11/2002
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2002
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2002
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2002

24 tiết khí năm 2002

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn19:23 ngày 05/01/2002
Đại Hàn12:46 ngày 20/01/2002
Lập Xuân07:02 ngày 04/02/2002
Vũ Thủy02:55 ngày 19/02/2002
Kinh Trập01:03 ngày 06/03/2002
Xuân Phân01:55 ngày 21/03/2002
Thanh Minh05:51 ngày 05/04/2002
Cốc Vũ12:58 ngày 20/04/2002
Lập Hạ23:09 ngày 05/05/2002
Tiểu Mãn12:07 ngày 21/05/2002
Mang Chủng03:19 ngày 06/06/2002
Hạ Chí20:04 ngày 21/06/2002
Tiểu Thử13:35 ngày 07/07/2002
Đại Thử06:58 ngày 23/07/2002
Lập Thu23:23 ngày 07/08/2002
Xử Thử14:02 ngày 23/08/2002
Bạch Lộ02:17 ngày 08/09/2002
Thu Phân11:41 ngày 23/09/2002
Hàn Lộ17:56 ngày 08/10/2002
Sương Giáng21:01 ngày 23/10/2002
Lập Đông21:07 ngày 07/11/2002
Tiểu Tuyết18:35 ngày 22/11/2002
Đại Tuyết13:58 ngày 07/12/2002
Đông Chí07:56 ngày 22/12/2002

Hiểu lịch năm 2002

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2002

Lịch vạn niên 2002 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2002: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2002 là năm con gì?

Năm 2002 là năm Nhâm Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 2002 có bao nhiêu ngày?

Năm 2002 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2002 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2002 không có tháng nhuận.

Năm 2002 mệnh gì?

Nạp âm năm 2002 là Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2002 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2002 (/tuoi/2002) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2002 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2002 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2002 rơi vào Thứ ba, ngày 12/02/2002 (âm 01/01/2002).

Lịch âm 2002 khác lịch vạn niên 2002 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.