Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 2001 — Tân Tỵ (năm con Rắn)
Lịch âm dương năm 2001: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Tân Tỵ · Tết: Thứ tư, 24/01/2001 · Tháng 4 Âm lịch nhuận · Lịch vạn niên là gì?
Năm 2001 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 2001
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 18 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2001
18 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2001
20 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2001
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2001
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2001
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2001
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2001
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2001
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2001
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2001
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2001
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2001
21 ngày làm việcTết Nguyên Đán 2001
Thứ tư, 24/01/2001 · Âm 01/01/2001
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2001
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2001.
- 01/01/2001 — Tết Dương lịch
- 23/01/2001 — Tất niên
- 24/01/2001 — Tết Nguyên Đán
- 25/01/2001 — Mùng 2 Tết
- 26/01/2001 — Mùng 3 Tết
- 27/01/2001 — Mùng 4 Tết
- 28/01/2001 — Mùng 5 Tết
- 03/04/2001 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2001 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2001 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2001 — Quốc khánh Việt Nam, Vu Lan báo hiếu
Mùng 1 và Rằm trong năm 2001
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 24/01/2001 | 07/02/2001 |
| Tháng 2 | 23/02/2001 | 09/03/2001 |
| Tháng 3 | 25/03/2001 | 08/04/2001 |
| Tháng 4 (+ nhuận) | 23/04/2001 · nhuận 23/05/2001 | 07/05/2001 · nhuận 06/06/2001 |
| Tháng 5 | 21/06/2001 | 05/07/2001 |
| Tháng 6 | 21/07/2001 | 04/08/2001 |
| Tháng 7 | 19/08/2001 | 02/09/2001 |
| Tháng 8 | 17/09/2001 | 01/10/2001 |
| Tháng 9 | 17/10/2001 | 31/10/2001 |
| Tháng 10 | 15/11/2001 | 29/11/2001 |
| Tháng 11 | 15/12/2001 | 29/12/2001 |
| Tháng 12 | — | 09/01/2001 |
Sự kiện trong năm 2001
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 2001 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 2001
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 13:33 ngày 05/01/2001
- Đại Hàn · bắt đầu 06:56 ngày 20/01/2001
- Lập Xuân · bắt đầu 01:12 ngày 04/02/2001
- Vũ Thủy · bắt đầu 21:05 ngày 18/02/2001
- Kinh Trập · bắt đầu 19:14 ngày 05/03/2001
- Xuân Phân · bắt đầu 20:06 ngày 20/03/2001
- Thanh Minh · bắt đầu 00:02 ngày 05/04/2001
- Cốc Vũ · bắt đầu 07:09 ngày 20/04/2001
- Lập Hạ · bắt đầu 17:21 ngày 05/05/2001
- Tiểu Mãn · bắt đầu 06:19 ngày 21/05/2001
- Mang Chủng · bắt đầu 21:31 ngày 05/06/2001
- Hạ Chí · bắt đầu 14:16 ngày 21/06/2001
- Tiểu Thử · bắt đầu 07:47 ngày 07/07/2001
- Đại Thử · bắt đầu 01:10 ngày 23/07/2001
- Lập Thu · bắt đầu 17:35 ngày 07/08/2001
- Xử Thử · bắt đầu 08:14 ngày 23/08/2001
- Bạch Lộ · bắt đầu 20:29 ngày 07/09/2001
- Thu Phân · bắt đầu 05:52 ngày 23/09/2001
- Hàn Lộ · bắt đầu 12:07 ngày 08/10/2001
- Sương Giáng · bắt đầu 15:12 ngày 23/10/2001
- Lập Đông · bắt đầu 15:18 ngày 07/11/2001
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 12:46 ngày 22/11/2001
- Đại Tuyết · bắt đầu 08:09 ngày 07/12/2001
- Đông Chí · bắt đầu 02:06 ngày 22/12/2001
Hiểu lịch năm 2001
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 17/01/2001 — Ông Táo về trời
- 07/02/2001 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/2001 — Valentine
- 27/02/2001 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2001 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2001 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2001 — Cá tháng Tư
- 07/05/2001 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 07/05/2001 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2001 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/2001 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 06/06/2001 — Lễ Phật Đản
- 25/06/2001 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2001 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2001 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/2001 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 01/10/2001 — Tết Trung Thu
- 20/10/2001 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 25/10/2001 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/2001 — Halloween
- 20/11/2001 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2001 — Giáng sinh
- 31/12/2001 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2001
Lịch vạn niên 2001 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2001: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2001 là năm con gì?
Năm 2001 là năm Tân Tỵ — năm con Rắn.
Năm 2001 có bao nhiêu ngày?
Năm 2001 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2001 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2001 nhuận tháng 4.
Năm 2001 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2001 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2001 rơi vào Thứ tư, ngày 24/01/2001 (âm 01/01/2001).
Lịch âm 2001 khác lịch vạn niên 2001 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.