Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2001

Năm 2001 là năm con gì?

Năm 2001 — can chi Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 24/01/2001. Sinh năm 2001 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2001

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2001 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2001

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán24/01/2001
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2001: Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2001: 24/01/2001. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2001

Thứ tư, 24/01/2001 · Âm 01/01/2001

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2001

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2001.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Tỵ (2001)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2002. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng24/01/200107/02/2001
Tháng 223/02/200109/03/2001
Tháng 325/03/200108/04/2001
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/2001 · nhuận 23/05/200107/05/2001 · nhuận 06/06/2001
Tháng 521/06/200105/07/2001
Tháng 621/07/200104/08/2001
Tháng 719/08/200102/09/2001
Tháng 817/09/200101/10/2001
Tháng 917/10/200131/10/2001
Tháng 1015/11/200129/11/2001
Tháng 1115/12/200129/12/2001
Tháng Chạp13/01/200227/01/2002

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2001

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2001, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Thìn09/01/2001
Mùng 1Tháng Giêng Tân Tỵ24/01/2001
RằmTháng Giêng Tân Tỵ07/02/2001
Mùng 1Tháng 2 Tân Tỵ23/02/2001
RằmTháng 2 Tân Tỵ09/03/2001
Mùng 1Tháng 3 Tân Tỵ25/03/2001
RằmTháng 3 Tân Tỵ08/04/2001
Mùng 1Tháng 4 Tân Tỵ23/04/2001
RằmTháng 4 Tân Tỵ07/05/2001
Mùng 1Tháng 4 nhuận Tân Tỵ23/05/2001
RằmTháng 4 nhuận Tân Tỵ06/06/2001
Mùng 1Tháng 5 Tân Tỵ21/06/2001
RằmTháng 5 Tân Tỵ05/07/2001
Mùng 1Tháng 6 Tân Tỵ21/07/2001
RằmTháng 6 Tân Tỵ04/08/2001
Mùng 1Tháng 7 Tân Tỵ19/08/2001
RằmTháng 7 Tân Tỵ02/09/2001
Mùng 1Tháng 8 Tân Tỵ17/09/2001
RằmTháng 8 Tân Tỵ01/10/2001
Mùng 1Tháng 9 Tân Tỵ17/10/2001
RằmTháng 9 Tân Tỵ31/10/2001
Mùng 1Tháng 10 Tân Tỵ15/11/2001
RằmTháng 10 Tân Tỵ29/11/2001
Mùng 1Tháng 11 Tân Tỵ15/12/2001
RằmTháng 11 Tân Tỵ29/12/2001

Sự kiện trong năm 2001

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2001 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2001
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2001
Ông Táo về trờiThứ tư, 17/01/2001
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 24/01/2001
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 02/02/2001
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2001
Rằm tháng GiêngThứ tư, 07/02/2001
ValentineThứ tư, 14/02/2001
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2001
Tết Hàn thựcThứ ba, 27/03/2001
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 03/04/2001
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2001 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2001 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2001
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2001
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 07/05/2001
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2001
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2001
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2001
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2001
Tết Đoan NgọThứ hai, 25/06/2001
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2001
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2001
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2001
Lễ Thất TịchThứ bảy, 25/08/2001
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2001
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 02/09/2001
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2001
Tết KatêThứ hai, 17/09/2001 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 01/10/2001
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2001
Tết Trùng CửuThứ năm, 25/10/2001
HalloweenThứ tư, 31/10/2001
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2001
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 24/11/2001
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 29/11/2001
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2001
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2001

24 tiết khí năm 2001

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn13:33 ngày 05/01/2001
Đại Hàn06:56 ngày 20/01/2001
Lập Xuân01:12 ngày 04/02/2001
Vũ Thủy21:05 ngày 18/02/2001
Kinh Trập19:14 ngày 05/03/2001
Xuân Phân20:06 ngày 20/03/2001
Thanh Minh00:02 ngày 05/04/2001
Cốc Vũ07:09 ngày 20/04/2001
Lập Hạ17:21 ngày 05/05/2001
Tiểu Mãn06:19 ngày 21/05/2001
Mang Chủng21:31 ngày 05/06/2001
Hạ Chí14:16 ngày 21/06/2001
Tiểu Thử07:47 ngày 07/07/2001
Đại Thử01:10 ngày 23/07/2001
Lập Thu17:35 ngày 07/08/2001
Xử Thử08:14 ngày 23/08/2001
Bạch Lộ20:29 ngày 07/09/2001
Thu Phân05:52 ngày 23/09/2001
Hàn Lộ12:07 ngày 08/10/2001
Sương Giáng15:12 ngày 23/10/2001
Lập Đông15:18 ngày 07/11/2001
Tiểu Tuyết12:46 ngày 22/11/2001
Đại Tuyết08:09 ngày 07/12/2001
Đông Chí02:06 ngày 22/12/2001

Hiểu lịch năm 2001

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2001

Lịch vạn niên 2001 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2001: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2001 là năm con gì?

Năm 2001 là năm Tân Tỵ — năm con Rắn.

Năm 2001 có bao nhiêu ngày?

Năm 2001 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2001 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2001 nhuận tháng 4.

Năm 2001 mệnh gì?

Nạp âm năm 2001 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2001 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2001 (/tuoi/2001) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2001 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2001 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2001 rơi vào Thứ tư, ngày 24/01/2001 (âm 01/01/2001).

Lịch âm 2001 khác lịch vạn niên 2001 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.