Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2004

Năm 2004 là năm con gì?

Năm 2004 — can chi Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/2004. Sinh năm 2004 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2004

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2004 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2004

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Tuyền Trung Thủy · Thủy
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/2004
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2004: Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2004: 22/01/2004. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2004

Thứ năm, 22/01/2004 · Âm 01/01/2004

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2004

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2004.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Thân (2004)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2005. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/200405/02/2004
Tháng 2 (+ nhuận)20/02/2004 · nhuận 21/03/200405/03/2004 · nhuận 04/04/2004
Tháng 319/04/200403/05/2004
Tháng 419/05/200402/06/2004
Tháng 518/06/200402/07/2004
Tháng 617/07/200431/07/2004
Tháng 716/08/200430/08/2004
Tháng 814/09/200428/09/2004
Tháng 914/10/200428/10/2004
Tháng 1012/11/200426/11/2004
Tháng 1112/12/200426/12/2004
Tháng Chạp10/01/200524/01/2005

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2004

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2004, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Quý Mùi06/01/2004
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Thân22/01/2004
RằmTháng Giêng Giáp Thân05/02/2004
Mùng 1Tháng 2 Giáp Thân20/02/2004
RằmTháng 2 Giáp Thân05/03/2004
Mùng 1Tháng 2 nhuận Giáp Thân21/03/2004
RằmTháng 2 nhuận Giáp Thân04/04/2004
Mùng 1Tháng 3 Giáp Thân19/04/2004
RằmTháng 3 Giáp Thân03/05/2004
Mùng 1Tháng 4 Giáp Thân19/05/2004
RằmTháng 4 Giáp Thân02/06/2004
Mùng 1Tháng 5 Giáp Thân18/06/2004
RằmTháng 5 Giáp Thân02/07/2004
Mùng 1Tháng 6 Giáp Thân17/07/2004
RằmTháng 6 Giáp Thân31/07/2004
Mùng 1Tháng 7 Giáp Thân16/08/2004
RằmTháng 7 Giáp Thân30/08/2004
Mùng 1Tháng 8 Giáp Thân14/09/2004
RằmTháng 8 Giáp Thân28/09/2004
Mùng 1Tháng 9 Giáp Thân14/10/2004
RằmTháng 9 Giáp Thân28/10/2004
Mùng 1Tháng 10 Giáp Thân12/11/2004
RằmTháng 10 Giáp Thân26/11/2004
Mùng 1Tháng 11 Giáp Thân12/12/2004
RằmTháng 11 Giáp Thân26/12/2004

Sự kiện trong năm 2004

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2004 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2004
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/2004
Ông Táo về trờiThứ tư, 14/01/2004
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 22/01/2004
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 31/01/2004
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/2004
Rằm tháng GiêngThứ năm, 05/02/2004
ValentineThứ bảy, 14/02/2004
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/2004
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/2004 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/2004 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 21/04/2004
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 28/04/2004
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/2004
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2004
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/2004
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/2004
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/2004
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/2004
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 02/06/2004
Tết Đoan NgọThứ ba, 22/06/2004
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/2004
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/2004
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/2004
Lễ Thất TịchChủ nhật, 22/08/2004
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 30/08/2004
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/2004
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/2004
Tết KatêThứ ba, 14/09/2004 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 28/09/2004
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2004
Tết Trùng CửuThứ sáu, 22/10/2004
HalloweenChủ nhật, 31/10/2004
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/2004
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 21/11/2004
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 26/11/2004
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/2004
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/2004

24 tiết khí năm 2004

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn07:02 ngày 06/01/2004
Đại Hàn00:25 ngày 21/01/2004
Lập Xuân18:41 ngày 04/02/2004
Vũ Thủy14:34 ngày 19/02/2004
Kinh Trập12:41 ngày 05/03/2004
Xuân Phân13:33 ngày 20/03/2004
Thanh Minh17:29 ngày 04/04/2004
Cốc Vũ00:35 ngày 20/04/2004
Lập Hạ10:46 ngày 05/05/2004
Tiểu Mãn23:43 ngày 20/05/2004
Mang Chủng14:55 ngày 05/06/2004
Hạ Chí07:40 ngày 21/06/2004
Tiểu Thử01:10 ngày 07/07/2004
Đại Thử18:34 ngày 22/07/2004
Lập Thu10:59 ngày 07/08/2004
Xử Thử01:38 ngày 23/08/2004
Bạch Lộ13:54 ngày 07/09/2004
Thu Phân23:18 ngày 22/09/2004
Hàn Lộ05:33 ngày 08/10/2004
Sương Giáng08:39 ngày 23/10/2004
Lập Đông08:45 ngày 07/11/2004
Tiểu Tuyết06:14 ngày 22/11/2004
Đại Tuyết01:37 ngày 07/12/2004
Đông Chí19:35 ngày 21/12/2004

Hiểu lịch năm 2004

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2004

Lịch vạn niên 2004 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2004: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2004 là năm con gì?

Năm 2004 là năm Giáp Thân — năm con Khỉ.

Năm 2004 có bao nhiêu ngày?

Năm 2004 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2004 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2004 nhuận tháng 2.

Năm 2004 mệnh gì?

Nạp âm năm 2004 là Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2004 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2004 (/tuoi/2004) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2004 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2004 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2004 rơi vào Thứ năm, ngày 22/01/2004 (âm 01/01/2004).

Lịch âm 2004 khác lịch vạn niên 2004 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.