Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2003

Năm 2003 là năm con gì?

Năm 2003 — can chi Quý Mùi, con , mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 01/02/2003. Sinh năm 2003 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2003

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2003 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2003

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Dương Liễu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán01/02/2003
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2003: Quý Mùi, con Dê, mệnh Dương Liễu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2003: 01/02/2003. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2003

Thứ bảy, 01/02/2003 · Âm 01/01/2003

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2003

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2003.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Mùi (2003)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2004. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng01/02/200315/02/2003
Tháng 203/03/200317/03/2003
Tháng 302/04/200316/04/2003
Tháng 401/05/200315/05/2003
Tháng 531/05/200314/06/2003
Tháng 630/06/200314/07/2003
Tháng 729/07/200312/08/2003
Tháng 828/08/200311/09/2003
Tháng 926/09/200310/10/2003
Tháng 1025/10/200308/11/2003
Tháng 1124/11/200308/12/2003
Tháng Chạp23/12/200306/01/2004

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2003

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2003, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Ngọ03/01/2003
RằmTháng Chạp Nhâm Ngọ17/01/2003
Mùng 1Tháng Giêng Quý Mùi01/02/2003
RằmTháng Giêng Quý Mùi15/02/2003
Mùng 1Tháng 2 Quý Mùi03/03/2003
RằmTháng 2 Quý Mùi17/03/2003
Mùng 1Tháng 3 Quý Mùi02/04/2003
RằmTháng 3 Quý Mùi16/04/2003
Mùng 1Tháng 4 Quý Mùi01/05/2003
RằmTháng 4 Quý Mùi15/05/2003
Mùng 1Tháng 5 Quý Mùi31/05/2003
RằmTháng 5 Quý Mùi14/06/2003
Mùng 1Tháng 6 Quý Mùi30/06/2003
RằmTháng 6 Quý Mùi14/07/2003
Mùng 1Tháng 7 Quý Mùi29/07/2003
RằmTháng 7 Quý Mùi12/08/2003
Mùng 1Tháng 8 Quý Mùi28/08/2003
RằmTháng 8 Quý Mùi11/09/2003
Mùng 1Tháng 9 Quý Mùi26/09/2003
RằmTháng 9 Quý Mùi10/10/2003
Mùng 1Tháng 10 Quý Mùi25/10/2003
RằmTháng 10 Quý Mùi08/11/2003
Mùng 1Tháng 11 Quý Mùi24/11/2003
RằmTháng 11 Quý Mùi08/12/2003
Mùng 1Tháng Chạp Quý Mùi23/12/2003

Sự kiện trong năm 2003

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2003 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2003
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2003
Ông Táo về trờiThứ bảy, 25/01/2003
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 01/02/2003
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2003
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 10/02/2003
ValentineThứ sáu, 14/02/2003
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 15/02/2003
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/2003
Tết Hàn thựcThứ sáu, 04/04/2003
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/2003 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 11/04/2003
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/2003 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/2003
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/2003
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/2003
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 15/05/2003
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/2003
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/2003
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/2003
Tết Đoan NgọThứ tư, 04/06/2003
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/2003
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/2003
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/2003
Lễ Thất TịchThứ hai, 04/08/2003
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 12/08/2003
Tết KatêThứ năm, 28/08/2003 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/2003
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/2003
Tết Trung ThuThứ năm, 11/09/2003
Tết Trùng CửuThứ bảy, 04/10/2003
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/2003
HalloweenThứ sáu, 31/10/2003
Tết Trùng ThậpThứ hai, 03/11/2003
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 08/11/2003
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/2003
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/2003
Giáng sinhThứ năm, 25/12/2003

24 tiết khí năm 2003

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:12 ngày 06/01/2003
Đại Hàn18:35 ngày 20/01/2003
Lập Xuân12:51 ngày 04/02/2003
Vũ Thủy08:44 ngày 19/02/2003
Kinh Trập06:52 ngày 06/03/2003
Xuân Phân07:44 ngày 21/03/2003
Thanh Minh11:40 ngày 05/04/2003
Cốc Vũ18:46 ngày 20/04/2003
Lập Hạ04:58 ngày 06/05/2003
Tiểu Mãn17:55 ngày 21/05/2003
Mang Chủng09:07 ngày 06/06/2003
Hạ Chí01:52 ngày 22/06/2003
Tiểu Thử19:22 ngày 07/07/2003
Đại Thử12:46 ngày 23/07/2003
Lập Thu05:11 ngày 08/08/2003
Xử Thử19:50 ngày 23/08/2003
Bạch Lộ08:06 ngày 08/09/2003
Thu Phân17:29 ngày 23/09/2003
Hàn Lộ23:45 ngày 08/10/2003
Sương Giáng02:50 ngày 24/10/2003
Lập Đông02:56 ngày 08/11/2003
Tiểu Tuyết00:25 ngày 23/11/2003
Đại Tuyết19:48 ngày 07/12/2003
Đông Chí13:45 ngày 22/12/2003

Hiểu lịch năm 2003

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2003

Lịch vạn niên 2003 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2003: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2003 là năm con gì?

Năm 2003 là năm Quý Mùi — năm con Dê.

Năm 2003 có bao nhiêu ngày?

Năm 2003 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2003 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2003 không có tháng nhuận.

Năm 2003 mệnh gì?

Nạp âm năm 2003 là Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2003 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2003 (/tuoi/2003) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2003 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2003 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2003 rơi vào Thứ bảy, ngày 01/02/2003 (âm 01/01/2003).

Lịch âm 2003 khác lịch vạn niên 2003 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.