Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2000

Năm 2000 là năm con gì?

Năm 2000 — can chi Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/2000. Sinh năm 2000 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2000

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2000 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần106
Thứ Bảy53
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2000

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán05/02/2000
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2000: Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2000: 05/02/2000. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2000

Thứ bảy, 05/02/2000 · Âm 01/01/2000

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2000

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2000.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thìn (2000)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2001. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng05/02/200019/02/2000
Tháng 206/03/200020/03/2000
Tháng 305/04/200019/04/2000
Tháng 404/05/200018/05/2000
Tháng 502/06/200016/06/2000
Tháng 602/07/200016/07/2000
Tháng 731/07/200014/08/2000
Tháng 829/08/200012/09/2000
Tháng 928/09/200012/10/2000
Tháng 1027/10/200010/11/2000
Tháng 1126/11/200010/12/2000
Tháng Chạp26/12/200009/01/2001

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2000

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2000, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mão07/01/2000
RằmTháng Chạp Kỷ Mão21/01/2000
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thìn05/02/2000
RằmTháng Giêng Canh Thìn19/02/2000
Mùng 1Tháng 2 Canh Thìn06/03/2000
RằmTháng 2 Canh Thìn20/03/2000
Mùng 1Tháng 3 Canh Thìn05/04/2000
RằmTháng 3 Canh Thìn19/04/2000
Mùng 1Tháng 4 Canh Thìn04/05/2000
RằmTháng 4 Canh Thìn18/05/2000
Mùng 1Tháng 5 Canh Thìn02/06/2000
RằmTháng 5 Canh Thìn16/06/2000
Mùng 1Tháng 6 Canh Thìn02/07/2000
RằmTháng 6 Canh Thìn16/07/2000
Mùng 1Tháng 7 Canh Thìn31/07/2000
RằmTháng 7 Canh Thìn14/08/2000
Mùng 1Tháng 8 Canh Thìn29/08/2000
RằmTháng 8 Canh Thìn12/09/2000
Mùng 1Tháng 9 Canh Thìn28/09/2000
RằmTháng 9 Canh Thìn12/10/2000
Mùng 1Tháng 10 Canh Thìn27/10/2000
RằmTháng 10 Canh Thìn10/11/2000
Mùng 1Tháng 11 Canh Thìn26/11/2000
RằmTháng 11 Canh Thìn10/12/2000
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thìn26/12/2000

Sự kiện trong năm 2000

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2000 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2000
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2000
Ông Táo về trờiThứ bảy, 29/01/2000
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2000
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 05/02/2000
ValentineThứ hai, 14/02/2000
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 14/02/2000
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 19/02/2000
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2000
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2000 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 07/04/2000
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 14/04/2000
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2000 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2000
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2000
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2000
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 18/05/2000
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2000
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2000
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2000
Tết Đoan NgọThứ ba, 06/06/2000
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2000
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2000
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2000
Lễ Thất TịchChủ nhật, 06/08/2000
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 14/08/2000
Tết KatêThứ ba, 29/08/2000 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2000
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2000
Tết Trung ThuThứ ba, 12/09/2000
Tết Trùng CửuThứ sáu, 06/10/2000
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2000
HalloweenThứ ba, 31/10/2000
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 05/11/2000
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 10/11/2000
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2000
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2000
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2000

24 tiết khí năm 2000

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn07:43 ngày 06/01/2000
Đại Hàn01:06 ngày 21/01/2000
Lập Xuân19:23 ngày 04/02/2000
Vũ Thủy15:16 ngày 19/02/2000
Kinh Trập13:24 ngày 05/03/2000
Xuân Phân14:17 ngày 20/03/2000
Thanh Minh18:13 ngày 04/04/2000
Cốc Vũ01:21 ngày 20/04/2000
Lập Hạ11:33 ngày 05/05/2000
Tiểu Mãn00:30 ngày 21/05/2000
Mang Chủng15:43 ngày 05/06/2000
Hạ Chí08:28 ngày 21/06/2000
Tiểu Thử01:59 ngày 07/07/2000
Đại Thử19:22 ngày 22/07/2000
Lập Thu11:47 ngày 07/08/2000
Xử Thử02:26 ngày 23/08/2000
Bạch Lộ14:41 ngày 07/09/2000
Thu Phân00:04 ngày 23/09/2000
Hàn Lộ06:18 ngày 08/10/2000
Sương Giáng09:23 ngày 23/10/2000
Lập Đông09:29 ngày 07/11/2000
Tiểu Tuyết06:57 ngày 22/11/2000
Đại Tuyết02:19 ngày 07/12/2000
Đông Chí20:17 ngày 21/12/2000

Hiểu lịch năm 2000

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2000

Lịch vạn niên 2000 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2000: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2000 là năm con gì?

Năm 2000 là năm Canh Thìn — năm con Rồng.

Năm 2000 có bao nhiêu ngày?

Năm 2000 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2000 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2000 không có tháng nhuận.

Năm 2000 mệnh gì?

Nạp âm năm 2000 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2000 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2000 (/tuoi/2000) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2000 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2000 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2000 rơi vào Thứ bảy, ngày 05/02/2000 (âm 01/01/2000).

Lịch âm 2000 khác lịch vạn niên 2000 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.