Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 22/11/2002

Giờ Việt Nam01:20:14Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 11 · 2002

22

Thứ sáu

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 10 · 2002

18

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Ngọ

Ngày khá xấuMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hoàng đạo, Lục Diệu Không Vong, trực Nguy. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế động thổ, xây sửa nhà.

Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Lục Diệu Không Vong · Trực Nguy · Sao Ngưu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm35/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHoàng đạosao Ngọc Đường
Lục DiệuKhông Vong
TrựcNguy
Sao ngàyNgưu
Tiết khíLập Đông
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 22/11/2002

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống35/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày xấu
    32/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày xấu
    31/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 11/2002

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Nguy. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Ngưu. Kỵ động thổ, hôn nhân.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Nguy, những việc phù hợp hơn gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Theo sao Ngưu, ngày này có thể dùng cho Việc nông nhẹ.

Nên tránh:

  • Theo trực Nguy, nên hạn chế Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
  • Theo sao Ngưu, ngày này không thuận cho Động thổ, cưới hỏi.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Không Vong Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới. Chi tiết Lục Diệu Không Vong

Trực Nguy — Nên: Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.. Tránh: Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.. Chi tiết Trực Nguy

Sao Ngưu Ngưu Kim Ngưu. Kỵ động thổ, hôn nhân. Nên: Việc nông nhẹ.. Tránh: Động thổ, cưới hỏi.. Chi tiết sao Ngưu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Lập Đông — bắt đầu 21:07 ngày 07/11/2002, kết thúc 18:35 ngày 22/11/2002. Tiết Lập Đông

Kiêng Bành Tổ: Bất khai thương — theo quan niệm xưa, không nên mở kho hoặc xuất một lượng hàng lớn. · Bất cái ốc — không nên lợp mới hoặc sửa chữa lớn phần mái nhà.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Bắc (hỷ) hoặc Chính Nam (tài); tránh Chính Tây. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 22/11 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 22/11/1997Thứ bảy, âm 23/10/1997, Mậu Thìn
  • 22/11/1998Chủ nhật, âm 04/10/1998, Quý Dậu
  • 22/11/1999Thứ hai, âm 15/10/1999, Mậu Dần
  • 22/11/2000Thứ tư, âm 27/10/2000, Giáp Thân
  • 22/11/2001Thứ năm, âm 08/10/2001, Kỷ Sửu
  • 22/11/2002 (năm này)Thứ sáu, âm 18/10/2002, Giáp Ngọ
  • 22/11/2003Thứ bảy, âm 29/10/2003, Kỷ Hợi
  • 22/11/2004Thứ hai, âm 11/10/2004, Ất Tỵ
  • 22/11/2005Thứ ba, âm 21/10/2005, Canh Tuất
  • 22/11/2006Thứ tư, âm 02/10/2006, Ất Mão
  • 22/11/2007Thứ năm, âm 13/10/2007, Canh Thân

Lịch tháng 11/2002

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 10/2002

Lịch âm dương tháng 11 năm 2002

Tháng 12/2002
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 22/11/2002