Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1988

Năm 1988 là năm con gì?

Năm 1988 — can chi Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 17/02/1988. Sinh năm 1988 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1988

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1988 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1988

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Đại Lâm Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán17/02/1988
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1988: Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1988: 17/02/1988. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1988

Thứ tư, 17/02/1988 · Âm 01/01/1988

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1988

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1988.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Thìn (1988)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1989. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng17/02/198802/03/1988
Tháng 218/03/198801/04/1988
Tháng 316/04/198830/04/1988
Tháng 416/05/198830/05/1988
Tháng 514/06/198828/06/1988
Tháng 614/07/198828/07/1988
Tháng 712/08/198826/08/1988
Tháng 811/09/198825/09/1988
Tháng 911/10/198825/10/1988
Tháng 1009/11/198823/11/1988
Tháng 1109/12/198823/12/1988
Tháng Chạp08/01/198922/01/1989

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1988

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1988, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Đinh Mão04/01/1988
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Mão19/01/1988
RằmTháng Chạp Đinh Mão02/02/1988
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Thìn17/02/1988
RằmTháng Giêng Mậu Thìn02/03/1988
Mùng 1Tháng 2 Mậu Thìn18/03/1988
RằmTháng 2 Mậu Thìn01/04/1988
Mùng 1Tháng 3 Mậu Thìn16/04/1988
RằmTháng 3 Mậu Thìn30/04/1988
Mùng 1Tháng 4 Mậu Thìn16/05/1988
RằmTháng 4 Mậu Thìn30/05/1988
Mùng 1Tháng 5 Mậu Thìn14/06/1988
RằmTháng 5 Mậu Thìn28/06/1988
Mùng 1Tháng 6 Mậu Thìn14/07/1988
RằmTháng 6 Mậu Thìn28/07/1988
Mùng 1Tháng 7 Mậu Thìn12/08/1988
RằmTháng 7 Mậu Thìn26/08/1988
Mùng 1Tháng 8 Mậu Thìn11/09/1988
RằmTháng 8 Mậu Thìn25/09/1988
Mùng 1Tháng 9 Mậu Thìn11/10/1988
RằmTháng 9 Mậu Thìn25/10/1988
Mùng 1Tháng 10 Mậu Thìn09/11/1988
RằmTháng 10 Mậu Thìn23/11/1988
Mùng 1Tháng 11 Mậu Thìn09/12/1988
RằmTháng 11 Mậu Thìn23/12/1988

Sự kiện trong năm 1988

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1988 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1988
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1988
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1988
Ông Táo về trờiThứ tư, 10/02/1988
ValentineChủ nhật, 14/02/1988
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 17/02/1988
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 26/02/1988
Rằm tháng GiêngThứ tư, 02/03/1988
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1988
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1988 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1988 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 18/04/1988
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 25/04/1988
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1988
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1988
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1988
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1988
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 30/05/1988
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1988
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1988
Tết Đoan NgọThứ bảy, 18/06/1988
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1988
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1988
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1988
Lễ Thất TịchThứ năm, 18/08/1988
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 26/08/1988
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1988
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1988
Tết KatêChủ nhật, 11/09/1988 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 25/09/1988
Tết Trùng CửuThứ tư, 19/10/1988
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1988
HalloweenThứ hai, 31/10/1988
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 18/11/1988
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1988
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 23/11/1988
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1988
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1988

24 tiết khí năm 1988

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:48 ngày 06/01/1988
Đại Hàn03:12 ngày 21/01/1988
Lập Xuân21:29 ngày 04/02/1988
Vũ Thủy17:24 ngày 19/02/1988
Kinh Trập15:34 ngày 05/03/1988
Xuân Phân16:29 ngày 20/03/1988
Thanh Minh20:28 ngày 04/04/1988
Cốc Vũ03:38 ngày 20/04/1988
Lập Hạ13:52 ngày 05/05/1988
Tiểu Mãn02:52 ngày 21/05/1988
Mang Chủng18:06 ngày 05/06/1988
Hạ Chí10:53 ngày 21/06/1988
Tiểu Thử04:24 ngày 07/07/1988
Đại Thử21:47 ngày 22/07/1988
Lập Thu14:11 ngày 07/08/1988
Xử Thử04:48 ngày 23/08/1988
Bạch Lộ17:01 ngày 07/09/1988
Thu Phân02:21 ngày 23/09/1988
Hàn Lộ08:34 ngày 08/10/1988
Sương Giáng11:36 ngày 23/10/1988
Lập Đông11:39 ngày 07/11/1988
Tiểu Tuyết09:05 ngày 22/11/1988
Đại Tuyết04:26 ngày 07/12/1988
Đông Chí22:22 ngày 21/12/1988

Hiểu lịch năm 1988

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1988

Lịch vạn niên 1988 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1988: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1988 là năm con gì?

Năm 1988 là năm Mậu Thìn — năm con Rồng.

Năm 1988 có bao nhiêu ngày?

Năm 1988 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1988 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1988 không có tháng nhuận.

Năm 1988 mệnh gì?

Nạp âm năm 1988 là Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1988 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1988 (/tuoi/1988) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1988 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1988 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1988 rơi vào Thứ tư, ngày 17/02/1988 (âm 01/01/1988).

Lịch âm 1988 khác lịch vạn niên 1988 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.