Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1986

Năm 1986 là năm con gì?

Năm 1986 — can chi Bính Dần, con Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/1986. Sinh năm 1986 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1986

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1986 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1986

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Lư Trung Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán09/02/1986
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1986: Bính Dần, con Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1986: 09/02/1986. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1986

Chủ nhật, 09/02/1986 · Âm 01/01/1986

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1986

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1986.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Dần (1986)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1987. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng09/02/198623/02/1986
Tháng 210/03/198624/03/1986
Tháng 309/04/198623/04/1986
Tháng 409/05/198623/05/1986
Tháng 507/06/198621/06/1986
Tháng 607/07/198621/07/1986
Tháng 706/08/198620/08/1986
Tháng 804/09/198618/09/1986
Tháng 904/10/198618/10/1986
Tháng 1002/11/198616/11/1986
Tháng 1101/12/198615/12/1986
Tháng Chạp31/12/198614/01/1987

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1986

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1986, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Ất Sửu10/01/1986
RằmTháng Chạp Ất Sửu24/01/1986
Mùng 1Tháng Giêng Bính Dần09/02/1986
RằmTháng Giêng Bính Dần23/02/1986
Mùng 1Tháng 2 Bính Dần10/03/1986
RằmTháng 2 Bính Dần24/03/1986
Mùng 1Tháng 3 Bính Dần09/04/1986
RằmTháng 3 Bính Dần23/04/1986
Mùng 1Tháng 4 Bính Dần09/05/1986
RằmTháng 4 Bính Dần23/05/1986
Mùng 1Tháng 5 Bính Dần07/06/1986
RằmTháng 5 Bính Dần21/06/1986
Mùng 1Tháng 6 Bính Dần07/07/1986
RằmTháng 6 Bính Dần21/07/1986
Mùng 1Tháng 7 Bính Dần06/08/1986
RằmTháng 7 Bính Dần20/08/1986
Mùng 1Tháng 8 Bính Dần04/09/1986
RằmTháng 8 Bính Dần18/09/1986
Mùng 1Tháng 9 Bính Dần04/10/1986
RằmTháng 9 Bính Dần18/10/1986
Mùng 1Tháng 10 Bính Dần02/11/1986
RằmTháng 10 Bính Dần16/11/1986
Mùng 1Tháng 11 Bính Dần01/12/1986
RằmTháng 11 Bính Dần15/12/1986
Mùng 1Tháng Chạp Bính Dần31/12/1986

Sự kiện trong năm 1986

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1986 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1986
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1986
Ông Táo về trờiThứ bảy, 01/02/1986
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1986
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 09/02/1986
ValentineThứ sáu, 14/02/1986
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 18/02/1986
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 23/02/1986
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1986
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1986 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 11/04/1986
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1986 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 18/04/1986
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1986
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1986
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1986
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1986
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 23/05/1986
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1986
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1986
Tết Đoan NgọThứ tư, 11/06/1986
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1986
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1986
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1986
Lễ Thất TịchThứ ba, 12/08/1986
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 20/08/1986
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1986
Tết KatêThứ năm, 04/09/1986 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1986
Tết Trung ThuThứ năm, 18/09/1986
Tết Trùng CửuChủ nhật, 12/10/1986
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1986
HalloweenThứ sáu, 31/10/1986
Tết Trùng ThậpThứ ba, 11/11/1986
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 16/11/1986
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1986
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1986
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1986

24 tiết khí năm 1986

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn22:09 ngày 05/01/1986
Đại Hàn15:32 ngày 20/01/1986
Lập Xuân09:50 ngày 04/02/1986
Vũ Thủy05:45 ngày 19/02/1986
Kinh Trập03:55 ngày 06/03/1986
Xuân Phân04:51 ngày 21/03/1986
Thanh Minh08:50 ngày 05/04/1986
Cốc Vũ16:01 ngày 20/04/1986
Lập Hạ02:15 ngày 06/05/1986
Tiểu Mãn15:16 ngày 21/05/1986
Mang Chủng06:30 ngày 06/06/1986
Hạ Chí23:17 ngày 21/06/1986
Tiểu Thử16:48 ngày 07/07/1986
Đại Thử10:11 ngày 23/07/1986
Lập Thu02:35 ngày 08/08/1986
Xử Thử17:12 ngày 23/08/1986
Bạch Lộ05:25 ngày 08/09/1986
Thu Phân14:44 ngày 23/09/1986
Hàn Lộ20:56 ngày 08/10/1986
Sương Giáng23:58 ngày 23/10/1986
Lập Đông00:01 ngày 08/11/1986
Tiểu Tuyết21:26 ngày 22/11/1986
Đại Tuyết16:47 ngày 07/12/1986
Đông Chí10:43 ngày 22/12/1986

Hiểu lịch năm 1986

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1986

Lịch vạn niên 1986 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1986: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1986 là năm con gì?

Năm 1986 là năm Bính Dần — năm con Hổ.

Năm 1986 có bao nhiêu ngày?

Năm 1986 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1986 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1986 không có tháng nhuận.

Năm 1986 mệnh gì?

Nạp âm năm 1986 là Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1986 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1986 (/tuoi/1986) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1986 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1986 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1986 rơi vào Chủ nhật, ngày 09/02/1986 (âm 01/01/1986).

Lịch âm 1986 khác lịch vạn niên 1986 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.