Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1987

Năm 1987 là năm con gì?

Năm 1987 — can chi Đinh Mão, con Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 7 Âm lịch nhuận · Tết: 29/01/1987. Sinh năm 1987 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1987

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131189Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1987 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)179
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 7

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1987

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Lư Trung Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo179
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán29/01/1987
Tháng nhuận âmTháng 7

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1987: Đinh Mão, con Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1987: 29/01/1987. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1987

Thứ năm, 29/01/1987 · Âm 01/01/1987

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1987

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1987.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Mão (1987)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1988. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng29/01/198712/02/1987
Tháng 228/02/198714/03/1987
Tháng 329/03/198712/04/1987
Tháng 428/04/198712/05/1987
Tháng 527/05/198710/06/1987
Tháng 626/06/198710/07/1987
Tháng 7 (+ nhuận)26/07/1987 · nhuận 24/08/198709/08/1987 · nhuận 07/09/1987
Tháng 823/09/198707/10/1987
Tháng 923/10/198706/11/1987
Tháng 1021/11/198705/12/1987
Tháng 1121/12/198704/01/1988
Tháng Chạp19/01/198802/02/1988

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1987

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1987, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Bính Dần14/01/1987
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Mão29/01/1987
RằmTháng Giêng Đinh Mão12/02/1987
Mùng 1Tháng 2 Đinh Mão28/02/1987
RằmTháng 2 Đinh Mão14/03/1987
Mùng 1Tháng 3 Đinh Mão29/03/1987
RằmTháng 3 Đinh Mão12/04/1987
Mùng 1Tháng 4 Đinh Mão28/04/1987
RằmTháng 4 Đinh Mão12/05/1987
Mùng 1Tháng 5 Đinh Mão27/05/1987
RằmTháng 5 Đinh Mão10/06/1987
Mùng 1Tháng 6 Đinh Mão26/06/1987
RằmTháng 6 Đinh Mão10/07/1987
Mùng 1Tháng 7 Đinh Mão26/07/1987
RằmTháng 7 Đinh Mão09/08/1987
Mùng 1Tháng 7 nhuận Đinh Mão24/08/1987
RằmTháng 7 nhuận Đinh Mão07/09/1987
Mùng 1Tháng 8 Đinh Mão23/09/1987
RằmTháng 8 Đinh Mão07/10/1987
Mùng 1Tháng 9 Đinh Mão23/10/1987
RằmTháng 9 Đinh Mão06/11/1987
Mùng 1Tháng 10 Đinh Mão21/11/1987
RằmTháng 10 Đinh Mão05/12/1987
Mùng 1Tháng 11 Đinh Mão21/12/1987

Sự kiện trong năm 1987

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1987 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1987
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1987
Ông Táo về trờiThứ năm, 22/01/1987
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 29/01/1987
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1987
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 07/02/1987
Rằm tháng GiêngThứ năm, 12/02/1987
ValentineThứ bảy, 14/02/1987
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1987
Tết Hàn thựcThứ ba, 31/03/1987
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1987 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 07/04/1987
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1987 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1987
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1987
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1987
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 12/05/1987
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1987
Tết Đoan NgọChủ nhật, 31/05/1987
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1987
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1987
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1987
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1987
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1987
Lễ Thất TịchThứ bảy, 01/08/1987
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 09/08/1987
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1987
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1987
Tết KatêThứ tư, 23/09/1987 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 07/10/1987
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1987
HalloweenThứ bảy, 31/10/1987
Tết Trùng CửuThứ bảy, 31/10/1987
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1987
Tết Trùng ThậpThứ hai, 30/11/1987
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 05/12/1987
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1987
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1987

24 tiết khí năm 1987

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:59 ngày 06/01/1987
Đại Hàn21:22 ngày 20/01/1987
Lập Xuân15:39 ngày 04/02/1987
Vũ Thủy11:34 ngày 19/02/1987
Kinh Trập09:45 ngày 06/03/1987
Xuân Phân10:40 ngày 21/03/1987
Thanh Minh14:39 ngày 05/04/1987
Cốc Vũ21:49 ngày 20/04/1987
Lập Hạ08:04 ngày 06/05/1987
Tiểu Mãn21:04 ngày 21/05/1987
Mang Chủng12:18 ngày 06/06/1987
Hạ Chí05:05 ngày 22/06/1987
Tiểu Thử22:36 ngày 07/07/1987
Đại Thử15:59 ngày 23/07/1987
Lập Thu08:23 ngày 08/08/1987
Xử Thử23:00 ngày 23/08/1987
Bạch Lộ11:13 ngày 08/09/1987
Thu Phân20:33 ngày 23/09/1987
Hàn Lộ02:45 ngày 09/10/1987
Sương Giáng05:47 ngày 24/10/1987
Lập Đông05:50 ngày 08/11/1987
Tiểu Tuyết03:15 ngày 23/11/1987
Đại Tuyết22:36 ngày 07/12/1987
Đông Chí16:32 ngày 22/12/1987

Hiểu lịch năm 1987

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1987

Lịch vạn niên 1987 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1987: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1987 là năm con gì?

Năm 1987 là năm Đinh Mão — năm con Mèo.

Năm 1987 có bao nhiêu ngày?

Năm 1987 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1987 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1987 nhuận tháng 7.

Năm 1987 mệnh gì?

Nạp âm năm 1987 là Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1987 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1987 (/tuoi/1987) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1987 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1987 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1987 rơi vào Thứ năm, ngày 29/01/1987 (âm 01/01/1987).

Lịch âm 1987 khác lịch vạn niên 1987 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.