Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1990

Năm 1990 là năm con gì?

Năm 1990 — can chi Canh Ngọ, con Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/1990. Sinh năm 1990 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1990

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1990 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)180
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1990

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Lộ Bàng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo180
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán27/01/1990
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1990: Canh Ngọ, con Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1990: 27/01/1990. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1990

Thứ bảy, 27/01/1990 · Âm 01/01/1990

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1990

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1990.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Ngọ (1990)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1991. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng27/01/199010/02/1990
Tháng 225/02/199011/03/1990
Tháng 327/03/199010/04/1990
Tháng 425/04/199009/05/1990
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/1990 · nhuận 23/06/199007/06/1990 · nhuận 07/07/1990
Tháng 622/07/199005/08/1990
Tháng 720/08/199003/09/1990
Tháng 819/09/199003/10/1990
Tháng 918/10/199001/11/1990
Tháng 1017/11/199001/12/1990
Tháng 1117/12/199031/12/1990
Tháng Chạp16/01/199130/01/1991

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1990

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1990, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Kỷ Tỵ11/01/1990
Mùng 1Tháng Giêng Canh Ngọ27/01/1990
RằmTháng Giêng Canh Ngọ10/02/1990
Mùng 1Tháng 2 Canh Ngọ25/02/1990
RằmTháng 2 Canh Ngọ11/03/1990
Mùng 1Tháng 3 Canh Ngọ27/03/1990
RằmTháng 3 Canh Ngọ10/04/1990
Mùng 1Tháng 4 Canh Ngọ25/04/1990
RằmTháng 4 Canh Ngọ09/05/1990
Mùng 1Tháng 5 Canh Ngọ24/05/1990
RằmTháng 5 Canh Ngọ07/06/1990
Mùng 1Tháng 5 nhuận Canh Ngọ23/06/1990
RằmTháng 5 nhuận Canh Ngọ07/07/1990
Mùng 1Tháng 6 Canh Ngọ22/07/1990
RằmTháng 6 Canh Ngọ05/08/1990
Mùng 1Tháng 7 Canh Ngọ20/08/1990
RằmTháng 7 Canh Ngọ03/09/1990
Mùng 1Tháng 8 Canh Ngọ19/09/1990
RằmTháng 8 Canh Ngọ03/10/1990
Mùng 1Tháng 9 Canh Ngọ18/10/1990
RằmTháng 9 Canh Ngọ01/11/1990
Mùng 1Tháng 10 Canh Ngọ17/11/1990
RằmTháng 10 Canh Ngọ01/12/1990
Mùng 1Tháng 11 Canh Ngọ17/12/1990
RằmTháng 11 Canh Ngọ31/12/1990

Sự kiện trong năm 1990

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1990 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1990
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1990
Ông Táo về trờiThứ sáu, 19/01/1990
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 27/01/1990
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1990
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 05/02/1990
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 10/02/1990
ValentineThứ tư, 14/02/1990
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1990
Tết Hàn thựcThứ năm, 29/03/1990
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1990 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 05/04/1990
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1990 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1990
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1990
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1990
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 09/05/1990
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1990
Tết Đoan NgọThứ hai, 28/05/1990
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1990
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1990
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1990
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1990
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1990
Lễ Thất TịchChủ nhật, 26/08/1990
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1990
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 03/09/1990
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1990
Tết KatêThứ tư, 19/09/1990 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 03/10/1990
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1990
Tết Trùng CửuThứ sáu, 26/10/1990
HalloweenThứ tư, 31/10/1990
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1990
Tết Trùng ThậpThứ hai, 26/11/1990
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 01/12/1990
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1990
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1990

24 tiết khí năm 1990

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn21:28 ngày 05/01/1990
Đại Hàn14:51 ngày 20/01/1990
Lập Xuân09:08 ngày 04/02/1990
Vũ Thủy05:02 ngày 19/02/1990
Kinh Trập03:12 ngày 06/03/1990
Xuân Phân04:07 ngày 21/03/1990
Thanh Minh08:05 ngày 05/04/1990
Cốc Vũ15:15 ngày 20/04/1990
Lập Hạ01:29 ngày 06/05/1990
Tiểu Mãn14:29 ngày 21/05/1990
Mang Chủng05:42 ngày 06/06/1990
Hạ Chí22:29 ngày 21/06/1990
Tiểu Thử16:00 ngày 07/07/1990
Đại Thử09:23 ngày 23/07/1990
Lập Thu01:47 ngày 08/08/1990
Xử Thử16:25 ngày 23/08/1990
Bạch Lộ04:38 ngày 08/09/1990
Thu Phân13:58 ngày 23/09/1990
Hàn Lộ20:11 ngày 08/10/1990
Sương Giáng23:14 ngày 23/10/1990
Lập Đông23:17 ngày 07/11/1990
Tiểu Tuyết20:43 ngày 22/11/1990
Đại Tuyết16:05 ngày 07/12/1990
Đông Chí10:01 ngày 22/12/1990

Hiểu lịch năm 1990

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1990

Lịch vạn niên 1990 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1990: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1990 là năm con gì?

Năm 1990 là năm Canh Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1990 có bao nhiêu ngày?

Năm 1990 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1990 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1990 nhuận tháng 5.

Năm 1990 mệnh gì?

Nạp âm năm 1990 là Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1990 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1990 (/tuoi/1990) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1990 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1990 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1990 rơi vào Thứ bảy, ngày 27/01/1990 (âm 01/01/1990).

Lịch âm 1990 khác lịch vạn niên 1990 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.