Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 1989 — Kỷ Tỵ (năm con Rắn)
Lịch âm dương năm 1989: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Kỷ Tỵ · Tết: Thứ hai, 06/02/1989 · Không có tháng nhuận Âm · Lịch vạn niên là gì?
Năm 1989 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 1989
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 15 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1989
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1989
15 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1989
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1989
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1989
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1989
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1989
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1989
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1989
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1989
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1989
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1989
21 ngày làm việcTết Nguyên Đán 1989
Thứ hai, 06/02/1989 · Âm 01/01/1989
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1989
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1989.
- 01/01/1989 — Tết Dương lịch
- 05/02/1989 — Tất niên
- 06/02/1989 — Tết Nguyên Đán
- 07/02/1989 — Mùng 2 Tết
- 08/02/1989 — Mùng 3 Tết
- 09/02/1989 — Mùng 4 Tết
- 10/02/1989 — Mùng 5 Tết
- 15/04/1989 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1989 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1989 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1989 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 1989
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 06/02/1989 | 20/02/1989 |
| Tháng 2 | 08/03/1989 | 22/03/1989 |
| Tháng 3 | 06/04/1989 | 20/04/1989 |
| Tháng 4 | 05/05/1989 | 19/05/1989 |
| Tháng 5 | 04/06/1989 | 18/06/1989 |
| Tháng 6 | 03/07/1989 | 17/07/1989 |
| Tháng 7 | 01/08/1989 | 15/08/1989 |
| Tháng 8 | 31/08/1989 | 14/09/1989 |
| Tháng 9 | 30/09/1989 | 14/10/1989 |
| Tháng 10 | 29/10/1989 | 12/11/1989 |
| Tháng 11 | 28/11/1989 | 12/12/1989 |
| Tháng 12 | 08/01/1989 | 22/01/1989 |
Sự kiện trong năm 1989
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 1989 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 1989
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 15:38 ngày 05/01/1989
- Đại Hàn · bắt đầu 09:01 ngày 20/01/1989
- Lập Xuân · bắt đầu 03:18 ngày 04/02/1989
- Vũ Thủy · bắt đầu 23:13 ngày 18/02/1989
- Kinh Trập · bắt đầu 21:23 ngày 05/03/1989
- Xuân Phân · bắt đầu 22:18 ngày 20/03/1989
- Thanh Minh · bắt đầu 02:17 ngày 05/04/1989
- Cốc Vũ · bắt đầu 09:26 ngày 20/04/1989
- Lập Hạ · bắt đầu 19:41 ngày 05/05/1989
- Tiểu Mãn · bắt đầu 08:40 ngày 21/05/1989
- Mang Chủng · bắt đầu 23:54 ngày 05/06/1989
- Hạ Chí · bắt đầu 16:41 ngày 21/06/1989
- Tiểu Thử · bắt đầu 10:12 ngày 07/07/1989
- Đại Thử · bắt đầu 03:35 ngày 23/07/1989
- Lập Thu · bắt đầu 19:59 ngày 07/08/1989
- Xử Thử · bắt đầu 10:36 ngày 23/08/1989
- Bạch Lộ · bắt đầu 22:49 ngày 07/09/1989
- Thu Phân · bắt đầu 08:10 ngày 23/09/1989
- Hàn Lộ · bắt đầu 14:23 ngày 08/10/1989
- Sương Giáng · bắt đầu 17:25 ngày 23/10/1989
- Lập Đông · bắt đầu 17:28 ngày 07/11/1989
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 14:54 ngày 22/11/1989
- Đại Tuyết · bắt đầu 10:15 ngày 07/12/1989
- Đông Chí · bắt đầu 04:12 ngày 22/12/1989
Hiểu lịch năm 1989
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 30/01/1989 — Ông Táo về trời
- 14/02/1989 — Valentine
- 20/02/1989 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1989 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1989 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1989 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1989 — Cá tháng Tư
- 07/05/1989 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1989 — Sinh nhật Bác Hồ
- 19/05/1989 — Lễ Phật Đản
- 01/06/1989 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 08/06/1989 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1989 — Thương binh liệt sĩ
- 15/08/1989 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1989 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1989 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 14/09/1989 — Tết Trung Thu
- 08/10/1989 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1989 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1989 — Halloween
- 20/11/1989 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1989 — Giáng sinh
- 31/12/1989 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1989
Lịch vạn niên 1989 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1989: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1989 là năm con gì?
Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ — năm con Rắn.
Năm 1989 có bao nhiêu ngày?
Năm 1989 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1989 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1989 không có tháng nhuận.
Năm 1989 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1989 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1989 rơi vào Thứ hai, ngày 06/02/1989 (âm 01/01/1989).
Lịch âm 1989 khác lịch vạn niên 1989 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.