Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1989

Năm 1989 là năm con gì?

Năm 1989 — can chi Kỷ Tỵ, con Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 06/02/1989. Sinh năm 1989 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1989

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1989 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1989

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Đại Lâm Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán06/02/1989
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1989: Kỷ Tỵ, con Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1989: 06/02/1989. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1989

Thứ hai, 06/02/1989 · Âm 01/01/1989

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1989

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1989.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Tỵ (1989)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1990. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng06/02/198920/02/1989
Tháng 208/03/198922/03/1989
Tháng 306/04/198920/04/1989
Tháng 405/05/198919/05/1989
Tháng 504/06/198918/06/1989
Tháng 603/07/198917/07/1989
Tháng 701/08/198915/08/1989
Tháng 831/08/198914/09/1989
Tháng 930/09/198914/10/1989
Tháng 1029/10/198912/11/1989
Tháng 1128/11/198912/12/1989
Tháng Chạp28/12/198911/01/1990

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1989

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1989, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Thìn08/01/1989
RằmTháng Chạp Mậu Thìn22/01/1989
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Tỵ06/02/1989
RằmTháng Giêng Kỷ Tỵ20/02/1989
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Tỵ08/03/1989
RằmTháng 2 Kỷ Tỵ22/03/1989
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Tỵ06/04/1989
RằmTháng 3 Kỷ Tỵ20/04/1989
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Tỵ05/05/1989
RằmTháng 4 Kỷ Tỵ19/05/1989
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Tỵ04/06/1989
RằmTháng 5 Kỷ Tỵ18/06/1989
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Tỵ03/07/1989
RằmTháng 6 Kỷ Tỵ17/07/1989
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Tỵ01/08/1989
RằmTháng 7 Kỷ Tỵ15/08/1989
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Tỵ31/08/1989
RằmTháng 8 Kỷ Tỵ14/09/1989
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Tỵ30/09/1989
RằmTháng 9 Kỷ Tỵ14/10/1989
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Tỵ29/10/1989
RằmTháng 10 Kỷ Tỵ12/11/1989
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Tỵ28/11/1989
RằmTháng 11 Kỷ Tỵ12/12/1989
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Tỵ28/12/1989

Sự kiện trong năm 1989

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1989 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1989
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1989
Ông Táo về trờiThứ hai, 30/01/1989
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1989
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 06/02/1989
ValentineThứ ba, 14/02/1989
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 15/02/1989
Rằm tháng GiêngThứ hai, 20/02/1989
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1989
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1989 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ bảy, 08/04/1989
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1989 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 15/04/1989
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1989
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1989
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1989
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1989
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 19/05/1989
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1989
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1989
Tết Đoan NgọThứ năm, 08/06/1989
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1989
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1989
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1989
Lễ Thất TịchThứ hai, 07/08/1989
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 15/08/1989
Tết KatêThứ năm, 31/08/1989 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1989
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1989
Tết Trung ThuThứ năm, 14/09/1989
Tết Trùng CửuChủ nhật, 08/10/1989
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1989
HalloweenThứ ba, 31/10/1989
Tết Trùng ThậpThứ ba, 07/11/1989
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 12/11/1989
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1989
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1989
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1989

24 tiết khí năm 1989

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:38 ngày 05/01/1989
Đại Hàn09:01 ngày 20/01/1989
Lập Xuân03:18 ngày 04/02/1989
Vũ Thủy23:13 ngày 18/02/1989
Kinh Trập21:23 ngày 05/03/1989
Xuân Phân22:18 ngày 20/03/1989
Thanh Minh02:17 ngày 05/04/1989
Cốc Vũ09:26 ngày 20/04/1989
Lập Hạ19:41 ngày 05/05/1989
Tiểu Mãn08:40 ngày 21/05/1989
Mang Chủng23:54 ngày 05/06/1989
Hạ Chí16:41 ngày 21/06/1989
Tiểu Thử10:12 ngày 07/07/1989
Đại Thử03:35 ngày 23/07/1989
Lập Thu19:59 ngày 07/08/1989
Xử Thử10:36 ngày 23/08/1989
Bạch Lộ22:49 ngày 07/09/1989
Thu Phân08:10 ngày 23/09/1989
Hàn Lộ14:23 ngày 08/10/1989
Sương Giáng17:25 ngày 23/10/1989
Lập Đông17:28 ngày 07/11/1989
Tiểu Tuyết14:54 ngày 22/11/1989
Đại Tuyết10:15 ngày 07/12/1989
Đông Chí04:12 ngày 22/12/1989

Hiểu lịch năm 1989

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1989

Lịch vạn niên 1989 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1989: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1989 là năm con gì?

Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1989 có bao nhiêu ngày?

Năm 1989 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1989 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1989 không có tháng nhuận.

Năm 1989 mệnh gì?

Nạp âm năm 1989 là Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1989 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1989 (/tuoi/1989) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1989 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1989 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1989 rơi vào Thứ hai, ngày 06/02/1989 (âm 01/01/1989).

Lịch âm 1989 khác lịch vạn niên 1989 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.