Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1982

Năm 1982 là năm con gì?

Năm 1982 — can chi Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/1982. Sinh năm 1982 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1982

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311510Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1982 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1982

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Đại Hải Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/1982
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1982: Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1982: 25/01/1982. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1982

Thứ hai, 25/01/1982 · Âm 01/01/1982

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1982

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1982.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Tuất (1982)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1983. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/198208/02/1982
Tháng 224/02/198210/03/1982
Tháng 325/03/198208/04/1982
Tháng 4 (+ nhuận)24/04/1982 · nhuận 23/05/198208/05/1982 · nhuận 06/06/1982
Tháng 521/06/198205/07/1982
Tháng 621/07/198204/08/1982
Tháng 719/08/198202/09/1982
Tháng 817/09/198201/10/1982
Tháng 917/10/198231/10/1982
Tháng 1015/11/198229/11/1982
Tháng 1115/12/198229/12/1982
Tháng Chạp14/01/198328/01/1983

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1982

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1982, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Tân Dậu09/01/1982
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Tuất25/01/1982
RằmTháng Giêng Nhâm Tuất08/02/1982
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Tuất24/02/1982
RằmTháng 2 Nhâm Tuất10/03/1982
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Tuất25/03/1982
RằmTháng 3 Nhâm Tuất08/04/1982
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Tuất24/04/1982
RằmTháng 4 Nhâm Tuất08/05/1982
Mùng 1Tháng 4 nhuận Nhâm Tuất23/05/1982
RằmTháng 4 nhuận Nhâm Tuất06/06/1982
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Tuất21/06/1982
RằmTháng 5 Nhâm Tuất05/07/1982
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Tuất21/07/1982
RằmTháng 6 Nhâm Tuất04/08/1982
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Tuất19/08/1982
RằmTháng 7 Nhâm Tuất02/09/1982
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Tuất17/09/1982
RằmTháng 8 Nhâm Tuất01/10/1982
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Tuất17/10/1982
RằmTháng 9 Nhâm Tuất31/10/1982
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Tuất15/11/1982
RằmTháng 10 Nhâm Tuất29/11/1982
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Tuất15/12/1982
RằmTháng 11 Nhâm Tuất29/12/1982

Sự kiện trong năm 1982

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1982 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1982
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1982
Ông Táo về trờiChủ nhật, 17/01/1982
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 25/01/1982
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 03/02/1982
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1982
Rằm tháng GiêngThứ hai, 08/02/1982
ValentineChủ nhật, 14/02/1982
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1982
Tết Hàn thựcThứ bảy, 27/03/1982
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 03/04/1982
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1982 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1982 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1982
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1982
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1982
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 08/05/1982
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1982
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1982
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1982
Tết Đoan NgọThứ sáu, 25/06/1982
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1982
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1982
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1982
Lễ Thất TịchThứ tư, 25/08/1982
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1982
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 02/09/1982
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1982
Tết KatêThứ sáu, 17/09/1982 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 01/10/1982
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1982
Tết Trùng CửuThứ hai, 25/10/1982
HalloweenChủ nhật, 31/10/1982
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1982
Tết Trùng ThậpThứ tư, 24/11/1982
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 29/11/1982
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1982
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1982

24 tiết khí năm 1982

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn22:51 ngày 05/01/1982
Đại Hàn16:14 ngày 20/01/1982
Lập Xuân10:32 ngày 04/02/1982
Vũ Thủy06:27 ngày 19/02/1982
Kinh Trập04:38 ngày 06/03/1982
Xuân Phân05:35 ngày 21/03/1982
Thanh Minh09:35 ngày 05/04/1982
Cốc Vũ16:46 ngày 20/04/1982
Lập Hạ03:02 ngày 06/05/1982
Tiểu Mãn16:03 ngày 21/05/1982
Mang Chủng07:18 ngày 06/06/1982
Hạ Chí00:05 ngày 22/06/1982
Tiểu Thử17:37 ngày 07/07/1982
Đại Thử10:59 ngày 23/07/1982
Lập Thu03:23 ngày 08/08/1982
Xử Thử18:00 ngày 23/08/1982
Bạch Lộ06:11 ngày 08/09/1982
Thu Phân15:30 ngày 23/09/1982
Hàn Lộ21:41 ngày 08/10/1982
Sương Giáng00:42 ngày 24/10/1982
Lập Đông00:44 ngày 08/11/1982
Tiểu Tuyết22:09 ngày 22/11/1982
Đại Tuyết17:29 ngày 07/12/1982
Đông Chí11:25 ngày 22/12/1982

Hiểu lịch năm 1982

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1982

Lịch vạn niên 1982 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1982: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1982 là năm con gì?

Năm 1982 là năm Nhâm Tuất — năm con Chó.

Năm 1982 có bao nhiêu ngày?

Năm 1982 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1982 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1982 nhuận tháng 4.

Năm 1982 mệnh gì?

Nạp âm năm 1982 là Đại Hải Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1982 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1982 (/tuoi/1982) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1982 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1982 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1982 rơi vào Thứ hai, ngày 25/01/1982 (âm 01/01/1982).

Lịch âm 1982 khác lịch vạn niên 1982 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.