Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1981

Năm 1981 là năm con gì?

Năm 1981 — can chi Tân Dậu, con , mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/1981. Sinh năm 1981 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1981

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1981 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1981

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thạch Lựu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán05/02/1981
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1981: Tân Dậu, con Gà, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1981: 05/02/1981. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1981

Thứ năm, 05/02/1981 · Âm 01/01/1981

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1981

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1981.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Dậu (1981)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1982. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng05/02/198119/02/1981
Tháng 206/03/198120/03/1981
Tháng 305/04/198119/04/1981
Tháng 404/05/198118/05/1981
Tháng 502/06/198116/06/1981
Tháng 602/07/198116/07/1981
Tháng 731/07/198114/08/1981
Tháng 829/08/198112/09/1981
Tháng 928/09/198112/10/1981
Tháng 1028/10/198111/11/1981
Tháng 1126/11/198110/12/1981
Tháng Chạp26/12/198109/01/1982

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1981

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1981, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thân06/01/1981
RằmTháng Chạp Canh Thân20/01/1981
Mùng 1Tháng Giêng Tân Dậu05/02/1981
RằmTháng Giêng Tân Dậu19/02/1981
Mùng 1Tháng 2 Tân Dậu06/03/1981
RằmTháng 2 Tân Dậu20/03/1981
Mùng 1Tháng 3 Tân Dậu05/04/1981
RằmTháng 3 Tân Dậu19/04/1981
Mùng 1Tháng 4 Tân Dậu04/05/1981
RằmTháng 4 Tân Dậu18/05/1981
Mùng 1Tháng 5 Tân Dậu02/06/1981
RằmTháng 5 Tân Dậu16/06/1981
Mùng 1Tháng 6 Tân Dậu02/07/1981
RằmTháng 6 Tân Dậu16/07/1981
Mùng 1Tháng 7 Tân Dậu31/07/1981
RằmTháng 7 Tân Dậu14/08/1981
Mùng 1Tháng 8 Tân Dậu29/08/1981
RằmTháng 8 Tân Dậu12/09/1981
Mùng 1Tháng 9 Tân Dậu28/09/1981
RằmTháng 9 Tân Dậu12/10/1981
Mùng 1Tháng 10 Tân Dậu28/10/1981
RằmTháng 10 Tân Dậu11/11/1981
Mùng 1Tháng 11 Tân Dậu26/11/1981
RằmTháng 11 Tân Dậu10/12/1981
Mùng 1Tháng Chạp Tân Dậu26/12/1981

Sự kiện trong năm 1981

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1981 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1981
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1981
Ông Táo về trờiThứ tư, 28/01/1981
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1981
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 05/02/1981
ValentineThứ bảy, 14/02/1981
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 14/02/1981
Rằm tháng GiêngThứ năm, 19/02/1981
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1981
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1981 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 07/04/1981
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 14/04/1981
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1981 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1981
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1981
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1981
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 18/05/1981
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1981
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1981
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1981
Tết Đoan NgọThứ bảy, 06/06/1981
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1981
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1981
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1981
Lễ Thất TịchThứ năm, 06/08/1981
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 14/08/1981
Tết KatêThứ bảy, 29/08/1981 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1981
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1981
Tết Trung ThuThứ bảy, 12/09/1981
Tết Trùng CửuThứ ba, 06/10/1981
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1981
HalloweenThứ bảy, 31/10/1981
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 06/11/1981
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 11/11/1981
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1981
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1981
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1981

24 tiết khí năm 1981

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:01 ngày 05/01/1981
Đại Hàn10:25 ngày 20/01/1981
Lập Xuân04:42 ngày 04/02/1981
Vũ Thủy00:38 ngày 19/02/1981
Kinh Trập22:49 ngày 05/03/1981
Xuân Phân23:46 ngày 20/03/1981
Thanh Minh03:46 ngày 05/04/1981
Cốc Vũ10:58 ngày 20/04/1981
Lập Hạ21:14 ngày 05/05/1981
Tiểu Mãn10:15 ngày 21/05/1981
Mang Chủng01:30 ngày 06/06/1981
Hạ Chí18:17 ngày 21/06/1981
Tiểu Thử11:49 ngày 07/07/1981
Đại Thử05:12 ngày 23/07/1981
Lập Thu21:35 ngày 07/08/1981
Xử Thử12:11 ngày 23/08/1981
Bạch Lộ00:23 ngày 08/09/1981
Thu Phân09:42 ngày 23/09/1981
Hàn Lộ15:53 ngày 08/10/1981
Sương Giáng18:53 ngày 23/10/1981
Lập Đông18:55 ngày 07/11/1981
Tiểu Tuyết16:20 ngày 22/11/1981
Đại Tuyết11:40 ngày 07/12/1981
Đông Chí05:35 ngày 22/12/1981

Hiểu lịch năm 1981

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1981

Lịch vạn niên 1981 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1981: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1981 là năm con gì?

Năm 1981 là năm Tân Dậu — năm con Gà.

Năm 1981 có bao nhiêu ngày?

Năm 1981 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1981 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1981 không có tháng nhuận.

Năm 1981 mệnh gì?

Nạp âm năm 1981 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1981 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1981 (/tuoi/1981) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1981 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1981 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1981 rơi vào Thứ năm, ngày 05/02/1981 (âm 01/01/1981).

Lịch âm 1981 khác lịch vạn niên 1981 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.