Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1984

Năm 1984 là năm con gì?

Năm 1984 — can chi Giáp Tý, con Chuột, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 02/02/1984. Sinh năm 1984 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1984

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1984 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1984

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Hải Trung Kim · Kim
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán02/02/1984
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1984: Giáp Tý, con Chuột, mệnh Hải Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1984: 02/02/1984. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1984

Thứ năm, 02/02/1984 · Âm 01/01/1984

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1984

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1984.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Tý (1984)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1985. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng02/02/198416/02/1984
Tháng 203/03/198417/03/1984
Tháng 301/04/198415/04/1984
Tháng 401/05/198415/05/1984
Tháng 530/05/198413/06/1984
Tháng 629/06/198413/07/1984
Tháng 728/07/198411/08/1984
Tháng 827/08/198410/09/1984
Tháng 925/09/198409/10/1984
Tháng 1024/10/198407/11/1984
Tháng 1123/11/198407/12/1984
Tháng Chạp22/12/198405/01/1985

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1984

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1984, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Quý Hợi03/01/1984
RằmTháng Chạp Quý Hợi17/01/1984
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Tý02/02/1984
RằmTháng Giêng Giáp Tý16/02/1984
Mùng 1Tháng 2 Giáp Tý03/03/1984
RằmTháng 2 Giáp Tý17/03/1984
Mùng 1Tháng 3 Giáp Tý01/04/1984
RằmTháng 3 Giáp Tý15/04/1984
Mùng 1Tháng 4 Giáp Tý01/05/1984
RằmTháng 4 Giáp Tý15/05/1984
Mùng 1Tháng 5 Giáp Tý30/05/1984
RằmTháng 5 Giáp Tý13/06/1984
Mùng 1Tháng 6 Giáp Tý29/06/1984
RằmTháng 6 Giáp Tý13/07/1984
Mùng 1Tháng 7 Giáp Tý28/07/1984
RằmTháng 7 Giáp Tý11/08/1984
Mùng 1Tháng 8 Giáp Tý27/08/1984
RằmTháng 8 Giáp Tý10/09/1984
Mùng 1Tháng 9 Giáp Tý25/09/1984
RằmTháng 9 Giáp Tý09/10/1984
Mùng 1Tháng 10 Giáp Tý24/10/1984
RằmTháng 10 Giáp Tý07/11/1984
Mùng 1Tháng 11 Giáp Tý23/11/1984
RằmTháng 11 Giáp Tý07/12/1984
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Tý22/12/1984

Sự kiện trong năm 1984

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1984 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1984
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1984
Ông Táo về trờiThứ tư, 25/01/1984
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 02/02/1984
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1984
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 11/02/1984
ValentineThứ ba, 14/02/1984
Rằm tháng GiêngThứ năm, 16/02/1984
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1984
Tết Hàn thựcThứ ba, 03/04/1984
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1984 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 10/04/1984
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1984 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1984
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1984
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1984
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 15/05/1984
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1984
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1984
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1984
Tết Đoan NgọChủ nhật, 03/06/1984
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1984
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1984
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1984
Lễ Thất TịchThứ sáu, 03/08/1984
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 11/08/1984
Tết KatêThứ hai, 27/08/1984 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1984
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1984
Tết Trung ThuThứ hai, 10/09/1984
Tết Trùng CửuThứ tư, 03/10/1984
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1984
HalloweenThứ tư, 31/10/1984
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 02/11/1984
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 07/11/1984
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1984
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1984
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1984

24 tiết khí năm 1984

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn10:30 ngày 06/01/1984
Đại Hàn03:53 ngày 21/01/1984
Lập Xuân22:11 ngày 04/02/1984
Vũ Thủy18:06 ngày 19/02/1984
Kinh Trập16:17 ngày 05/03/1984
Xuân Phân17:13 ngày 20/03/1984
Thanh Minh21:13 ngày 04/04/1984
Cốc Vũ04:23 ngày 20/04/1984
Lập Hạ14:39 ngày 05/05/1984
Tiểu Mãn03:39 ngày 21/05/1984
Mang Chủng18:54 ngày 05/06/1984
Hạ Chí11:41 ngày 21/06/1984
Tiểu Thử05:12 ngày 07/07/1984
Đại Thử22:35 ngày 22/07/1984
Lập Thu14:59 ngày 07/08/1984
Xử Thử05:36 ngày 23/08/1984
Bạch Lộ17:48 ngày 07/09/1984
Thu Phân03:07 ngày 23/09/1984
Hàn Lộ09:19 ngày 08/10/1984
Sương Giáng12:20 ngày 23/10/1984
Lập Đông12:22 ngày 07/11/1984
Tiểu Tuyết09:48 ngày 22/11/1984
Đại Tuyết05:08 ngày 07/12/1984
Đông Chí23:04 ngày 21/12/1984

Hiểu lịch năm 1984

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1984

Lịch vạn niên 1984 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1984: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1984 là năm con gì?

Năm 1984 là năm Giáp Tý — năm con Chuột.

Năm 1984 có bao nhiêu ngày?

Năm 1984 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1984 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1984 không có tháng nhuận.

Năm 1984 mệnh gì?

Nạp âm năm 1984 là Hải Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1984 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1984 (/tuoi/1984) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1984 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1984 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1984 rơi vào Thứ năm, ngày 02/02/1984 (âm 01/01/1984).

Lịch âm 1984 khác lịch vạn niên 1984 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.