Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1983

Năm 1983 là năm con gì?

Năm 1983 — can chi Quý Hợi, con Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 13/02/1983. Sinh năm 1983 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1983

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1983 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1983

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Đại Hải Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán13/02/1983
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1983: Quý Hợi, con Lợn, mệnh Đại Hải Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1983: 13/02/1983. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1983

Chủ nhật, 13/02/1983 · Âm 01/01/1983

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1983

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1983.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Hợi (1983)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1984. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng13/02/198327/02/1983
Tháng 215/03/198329/03/1983
Tháng 313/04/198327/04/1983
Tháng 413/05/198327/05/1983
Tháng 511/06/198325/06/1983
Tháng 610/07/198324/07/1983
Tháng 709/08/198323/08/1983
Tháng 807/09/198321/09/1983
Tháng 906/10/198320/10/1983
Tháng 1005/11/198319/11/1983
Tháng 1104/12/198318/12/1983
Tháng Chạp03/01/198417/01/1984

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1983

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1983, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Tuất14/01/1983
RằmTháng Chạp Nhâm Tuất28/01/1983
Mùng 1Tháng Giêng Quý Hợi13/02/1983
RằmTháng Giêng Quý Hợi27/02/1983
Mùng 1Tháng 2 Quý Hợi15/03/1983
RằmTháng 2 Quý Hợi29/03/1983
Mùng 1Tháng 3 Quý Hợi13/04/1983
RằmTháng 3 Quý Hợi27/04/1983
Mùng 1Tháng 4 Quý Hợi13/05/1983
RằmTháng 4 Quý Hợi27/05/1983
Mùng 1Tháng 5 Quý Hợi11/06/1983
RằmTháng 5 Quý Hợi25/06/1983
Mùng 1Tháng 6 Quý Hợi10/07/1983
RằmTháng 6 Quý Hợi24/07/1983
Mùng 1Tháng 7 Quý Hợi09/08/1983
RằmTháng 7 Quý Hợi23/08/1983
Mùng 1Tháng 8 Quý Hợi07/09/1983
RằmTháng 8 Quý Hợi21/09/1983
Mùng 1Tháng 9 Quý Hợi06/10/1983
RằmTháng 9 Quý Hợi20/10/1983
Mùng 1Tháng 10 Quý Hợi05/11/1983
RằmTháng 10 Quý Hợi19/11/1983
Mùng 1Tháng 11 Quý Hợi04/12/1983
RằmTháng 11 Quý Hợi18/12/1983

Sự kiện trong năm 1983

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1983 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1983
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1983
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1983
Ông Táo về trờiThứ bảy, 05/02/1983
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 13/02/1983
ValentineThứ hai, 14/02/1983
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 22/02/1983
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 27/02/1983
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1983
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1983 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1983 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 15/04/1983
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 22/04/1983
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1983
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1983
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1983
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1983
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 27/05/1983
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1983
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1983
Tết Đoan NgọThứ tư, 15/06/1983
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1983
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1983
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1983
Lễ Thất TịchThứ hai, 15/08/1983
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 23/08/1983
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1983
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1983
Tết KatêThứ tư, 07/09/1983 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 21/09/1983
Tết Trùng CửuThứ sáu, 14/10/1983
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1983
HalloweenThứ hai, 31/10/1983
Tết Trùng ThậpThứ hai, 14/11/1983
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 19/11/1983
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1983
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1983
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1983

24 tiết khí năm 1983

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn04:41 ngày 06/01/1983
Đại Hàn22:04 ngày 20/01/1983
Lập Xuân16:21 ngày 04/02/1983
Vũ Thủy12:17 ngày 19/02/1983
Kinh Trập10:28 ngày 06/03/1983
Xuân Phân11:24 ngày 21/03/1983
Thanh Minh15:24 ngày 05/04/1983
Cốc Vũ22:35 ngày 20/04/1983
Lập Hạ08:50 ngày 06/05/1983
Tiểu Mãn21:51 ngày 21/05/1983
Mang Chủng13:06 ngày 06/06/1983
Hạ Chí05:53 ngày 22/06/1983
Tiểu Thử23:24 ngày 07/07/1983
Đại Thử16:47 ngày 23/07/1983
Lập Thu09:11 ngày 08/08/1983
Xử Thử23:48 ngày 23/08/1983
Bạch Lộ12:00 ngày 08/09/1983
Thu Phân21:19 ngày 23/09/1983
Hàn Lộ03:30 ngày 09/10/1983
Sương Giáng06:31 ngày 24/10/1983
Lập Đông06:33 ngày 08/11/1983
Tiểu Tuyết03:58 ngày 23/11/1983
Đại Tuyết23:19 ngày 07/12/1983
Đông Chí17:14 ngày 22/12/1983

Hiểu lịch năm 1983

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1983

Lịch vạn niên 1983 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1983: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1983 là năm con gì?

Năm 1983 là năm Quý Hợi — năm con Lợn.

Năm 1983 có bao nhiêu ngày?

Năm 1983 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1983 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1983 không có tháng nhuận.

Năm 1983 mệnh gì?

Nạp âm năm 1983 là Đại Hải Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1983 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1983 (/tuoi/1983) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1983 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1983 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1983 rơi vào Chủ nhật, ngày 13/02/1983 (âm 01/01/1983).

Lịch âm 1983 khác lịch vạn niên 1983 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.