Lịch vạn niên · Năm 2005
Năm 2005 là năm con gì?
Năm 2005 — can chi Ất Dậu, con Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/2005. Sinh năm 2005 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2005
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2005
21 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2005
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2005
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2005
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2005
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2005
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2005
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2005
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2005
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2005
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2005
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2005
22 ngày làm việcNăm 2005 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 53 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2005
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Ất Dậu |
|---|---|
| Con giáp | Gà |
| Nạp âm (mệnh) | Tuyền Trung Thủy · Thủy |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 09/02/2005 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2005: Ất Dậu, con Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2005: 09/02/2005. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2005
Thứ tư, 09/02/2005 · Âm 01/01/2005
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2005
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2005.
- 01/01/2005 — Tết Dương lịch
- 08/02/2005 — Tất niên
- 09/02/2005 — Tết Nguyên Đán
- 10/02/2005 — Mùng 2 Tết
- 11/02/2005 — Mùng 3 Tết
- 12/02/2005 — Mùng 4 Tết
- 13/02/2005 — Mùng 5 Tết
- 18/04/2005 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2005 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2005 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2005 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Dậu (2005)
Đúng 12 tháng âm của năm Ất Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2006. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 09/02/2005 | 23/02/2005 |
| Tháng 2 | 10/03/2005 | 24/03/2005 |
| Tháng 3 | 09/04/2005 | 23/04/2005 |
| Tháng 4 | 08/05/2005 | 22/05/2005 |
| Tháng 5 | 07/06/2005 | 21/06/2005 |
| Tháng 6 | 06/07/2005 | 20/07/2005 |
| Tháng 7 | 05/08/2005 | 19/08/2005 |
| Tháng 8 | 04/09/2005 | 18/09/2005 |
| Tháng 9 | 03/10/2005 | 17/10/2005 |
| Tháng 10 | 02/11/2005 | 16/11/2005 |
| Tháng 11 | 01/12/2005 | 15/12/2005 |
| Tháng Chạp | 31/12/2005 | 14/01/2006 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2005
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2005, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Giáp Thân | 10/01/2005 |
| Rằm | Tháng Chạp Giáp Thân | 24/01/2005 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Ất Dậu | 09/02/2005 |
| Rằm | Tháng Giêng Ất Dậu | 23/02/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Ất Dậu | 10/03/2005 |
| Rằm | Tháng 2 Ất Dậu | 24/03/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Ất Dậu | 09/04/2005 |
| Rằm | Tháng 3 Ất Dậu | 23/04/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Ất Dậu | 08/05/2005 |
| Rằm | Tháng 4 Ất Dậu | 22/05/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Ất Dậu | 07/06/2005 |
| Rằm | Tháng 5 Ất Dậu | 21/06/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Ất Dậu | 06/07/2005 |
| Rằm | Tháng 6 Ất Dậu | 20/07/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Ất Dậu | 05/08/2005 |
| Rằm | Tháng 7 Ất Dậu | 19/08/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Ất Dậu | 04/09/2005 |
| Rằm | Tháng 8 Ất Dậu | 18/09/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Ất Dậu | 03/10/2005 |
| Rằm | Tháng 9 Ất Dậu | 17/10/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Ất Dậu | 02/11/2005 |
| Rằm | Tháng 10 Ất Dậu | 16/11/2005 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Ất Dậu | 01/12/2005 |
| Rằm | Tháng 11 Ất Dậu | 15/12/2005 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Ất Dậu | 31/12/2005 |
Sự kiện trong năm 2005
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2005 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ bảy, 01/01/2005 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Chủ nhật, 09/01/2005 | |
| Ông Táo về trời | Thứ ba, 01/02/2005 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ năm, 03/02/2005 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ tư, 09/02/2005 | |
| Valentine | Thứ hai, 14/02/2005 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ sáu, 18/02/2005 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ tư, 23/02/2005 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ ba, 08/03/2005 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ ba, 05/04/2005 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ hai, 11/04/2005 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ năm, 14/04/2005 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ hai, 18/04/2005 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ bảy, 30/04/2005 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Chủ nhật, 01/05/2005 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ bảy, 07/05/2005 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ năm, 19/05/2005 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 22/05/2005 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ ba, 31/05/2005 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ tư, 01/06/2005 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ bảy, 11/06/2005 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Chủ nhật, 26/06/2005 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ ba, 28/06/2005 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ tư, 27/07/2005 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ năm, 11/08/2005 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ sáu, 19/08/2005 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ sáu, 02/09/2005 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 04/09/2005 · mốc tham khảo | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ hai, 05/09/2005 | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 18/09/2005 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ ba, 11/10/2005 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ năm, 20/10/2005 | |
| Halloween | Thứ hai, 31/10/2005 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ sáu, 11/11/2005 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ tư, 16/11/2005 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Chủ nhật, 20/11/2005 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ năm, 22/12/2005 | |
| Giáng sinh | Chủ nhật, 25/12/2005 |
24 tiết khí năm 2005
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2005
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 01/02/2005 — Ông Táo về trời
- 14/02/2005 — Valentine
- 23/02/2005 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/2005 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2005 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2005 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2005 — Cá tháng Tư
- 07/05/2005 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2005 — Sinh nhật Bác Hồ
- 22/05/2005 — Lễ Phật Đản
- 01/06/2005 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 11/06/2005 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2005 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2005 — Cách mạng tháng Tám
- 19/08/2005 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/2005 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 18/09/2005 — Tết Trung Thu
- 11/10/2005 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2005 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2005 — Halloween
- 20/11/2005 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2005 — Giáng sinh
- 31/12/2005 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2005
Lịch vạn niên 2005 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2005: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2005 là năm con gì?
Năm 2005 là năm Ất Dậu — năm con Gà.
Năm 2005 có bao nhiêu ngày?
Năm 2005 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2005 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2005 không có tháng nhuận.
Năm 2005 mệnh gì?
Nạp âm năm 2005 là Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2005 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2005 (/tuoi/2005) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2005 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2005 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2005 rơi vào Thứ tư, ngày 09/02/2005 (âm 01/01/2005).
Lịch âm 2005 khác lịch vạn niên 2005 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.