Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 2005 — Ất Dậu (năm con Gà)
Lịch âm dương năm 2005: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Ất Dậu · Tết: Thứ tư, 09/02/2005 · Không có tháng nhuận Âm · Lịch vạn niên là gì?
Năm 2005 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 2005
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2005
21 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2005
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2005
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2005
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2005
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2005
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2005
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2005
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2005
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2005
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2005
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2005
22 ngày làm việcTết Nguyên Đán 2005
Thứ tư, 09/02/2005 · Âm 01/01/2005
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2005
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2005.
- 01/01/2005 — Tết Dương lịch
- 08/02/2005 — Tất niên
- 09/02/2005 — Tết Nguyên Đán
- 10/02/2005 — Mùng 2 Tết
- 11/02/2005 — Mùng 3 Tết
- 12/02/2005 — Mùng 4 Tết
- 13/02/2005 — Mùng 5 Tết
- 18/04/2005 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2005 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2005 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2005 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 2005
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 09/02/2005 | 23/02/2005 |
| Tháng 2 | 10/03/2005 | 24/03/2005 |
| Tháng 3 | 09/04/2005 | 23/04/2005 |
| Tháng 4 | 08/05/2005 | 22/05/2005 |
| Tháng 5 | 07/06/2005 | 21/06/2005 |
| Tháng 6 | 06/07/2005 | 20/07/2005 |
| Tháng 7 | 05/08/2005 | 19/08/2005 |
| Tháng 8 | 04/09/2005 | 18/09/2005 |
| Tháng 9 | 03/10/2005 | 17/10/2005 |
| Tháng 10 | 02/11/2005 | 16/11/2005 |
| Tháng 11 | 01/12/2005 | 15/12/2005 |
| Tháng 12 | 10/01/2005 | 24/01/2005 |
Sự kiện trong năm 2005
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 2005 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 2005
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 12:51 ngày 05/01/2005
- Đại Hàn · bắt đầu 06:14 ngày 20/01/2005
- Lập Xuân · bắt đầu 00:30 ngày 04/02/2005
- Vũ Thủy · bắt đầu 20:23 ngày 18/02/2005
- Kinh Trập · bắt đầu 18:30 ngày 05/03/2005
- Xuân Phân · bắt đầu 19:22 ngày 20/03/2005
- Thanh Minh · bắt đầu 23:18 ngày 04/04/2005
- Cốc Vũ · bắt đầu 06:24 ngày 20/04/2005
- Lập Hạ · bắt đầu 16:34 ngày 05/05/2005
- Tiểu Mãn · bắt đầu 05:31 ngày 21/05/2005
- Mang Chủng · bắt đầu 20:43 ngày 05/06/2005
- Hạ Chí · bắt đầu 13:28 ngày 21/06/2005
- Tiểu Thử · bắt đầu 06:58 ngày 07/07/2005
- Đại Thử · bắt đầu 00:22 ngày 23/07/2005
- Lập Thu · bắt đầu 16:47 ngày 07/08/2005
- Xử Thử · bắt đầu 07:27 ngày 23/08/2005
- Bạch Lộ · bắt đầu 19:42 ngày 07/09/2005
- Thu Phân · bắt đầu 05:06 ngày 23/09/2005
- Hàn Lộ · bắt đầu 11:22 ngày 08/10/2005
- Sương Giáng · bắt đầu 14:28 ngày 23/10/2005
- Lập Đông · bắt đầu 14:34 ngày 07/11/2005
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 12:03 ngày 22/11/2005
- Đại Tuyết · bắt đầu 07:27 ngày 07/12/2005
- Đông Chí · bắt đầu 01:24 ngày 22/12/2005
Hiểu lịch năm 2005
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 01/02/2005 — Ông Táo về trời
- 14/02/2005 — Valentine
- 23/02/2005 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/2005 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2005 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2005 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2005 — Cá tháng Tư
- 07/05/2005 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2005 — Sinh nhật Bác Hồ
- 22/05/2005 — Lễ Phật Đản
- 01/06/2005 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 11/06/2005 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2005 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2005 — Cách mạng tháng Tám
- 19/08/2005 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/2005 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 18/09/2005 — Tết Trung Thu
- 11/10/2005 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2005 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2005 — Halloween
- 20/11/2005 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2005 — Giáng sinh
- 31/12/2005 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2005
Lịch vạn niên 2005 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2005: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2005 là năm con gì?
Năm 2005 là năm Ất Dậu — năm con Gà.
Năm 2005 có bao nhiêu ngày?
Năm 2005 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2005 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2005 không có tháng nhuận.
Năm 2005 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2005 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2005 rơi vào Thứ tư, ngày 09/02/2005 (âm 01/01/2005).
Lịch âm 2005 khác lịch vạn niên 2005 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.