Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2005

Năm 2005 là năm con gì?

Năm 2005 — can chi Ất Dậu, con , mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/2005. Sinh năm 2005 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2005

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2005 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2005

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Tuyền Trung Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán09/02/2005
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2005: Ất Dậu, con Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2005: 09/02/2005. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2005

Thứ tư, 09/02/2005 · Âm 01/01/2005

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2005

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2005.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Dậu (2005)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2006. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng09/02/200523/02/2005
Tháng 210/03/200524/03/2005
Tháng 309/04/200523/04/2005
Tháng 408/05/200522/05/2005
Tháng 507/06/200521/06/2005
Tháng 606/07/200520/07/2005
Tháng 705/08/200519/08/2005
Tháng 804/09/200518/09/2005
Tháng 903/10/200517/10/2005
Tháng 1002/11/200516/11/2005
Tháng 1101/12/200515/12/2005
Tháng Chạp31/12/200514/01/2006

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2005

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2005, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Thân10/01/2005
RằmTháng Chạp Giáp Thân24/01/2005
Mùng 1Tháng Giêng Ất Dậu09/02/2005
RằmTháng Giêng Ất Dậu23/02/2005
Mùng 1Tháng 2 Ất Dậu10/03/2005
RằmTháng 2 Ất Dậu24/03/2005
Mùng 1Tháng 3 Ất Dậu09/04/2005
RằmTháng 3 Ất Dậu23/04/2005
Mùng 1Tháng 4 Ất Dậu08/05/2005
RằmTháng 4 Ất Dậu22/05/2005
Mùng 1Tháng 5 Ất Dậu07/06/2005
RằmTháng 5 Ất Dậu21/06/2005
Mùng 1Tháng 6 Ất Dậu06/07/2005
RằmTháng 6 Ất Dậu20/07/2005
Mùng 1Tháng 7 Ất Dậu05/08/2005
RằmTháng 7 Ất Dậu19/08/2005
Mùng 1Tháng 8 Ất Dậu04/09/2005
RằmTháng 8 Ất Dậu18/09/2005
Mùng 1Tháng 9 Ất Dậu03/10/2005
RằmTháng 9 Ất Dậu17/10/2005
Mùng 1Tháng 10 Ất Dậu02/11/2005
RằmTháng 10 Ất Dậu16/11/2005
Mùng 1Tháng 11 Ất Dậu01/12/2005
RằmTháng 11 Ất Dậu15/12/2005
Mùng 1Tháng Chạp Ất Dậu31/12/2005

Sự kiện trong năm 2005

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2005 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2005
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2005
Ông Táo về trờiThứ ba, 01/02/2005
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2005
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 09/02/2005
ValentineThứ hai, 14/02/2005
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 18/02/2005
Rằm tháng GiêngThứ tư, 23/02/2005
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/2005
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/2005 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 11/04/2005
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/2005 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 18/04/2005
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/2005
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/2005
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/2005
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/2005
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 22/05/2005
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/2005
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/2005
Tết Đoan NgọThứ bảy, 11/06/2005
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/2005
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/2005
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/2005
Lễ Thất TịchThứ năm, 11/08/2005
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 19/08/2005
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/2005
Tết KatêChủ nhật, 04/09/2005 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/2005
Tết Trung ThuChủ nhật, 18/09/2005
Tết Trùng CửuThứ ba, 11/10/2005
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/2005
HalloweenThứ hai, 31/10/2005
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 11/11/2005
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 16/11/2005
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/2005
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/2005
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/2005

24 tiết khí năm 2005

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:51 ngày 05/01/2005
Đại Hàn06:14 ngày 20/01/2005
Lập Xuân00:30 ngày 04/02/2005
Vũ Thủy20:23 ngày 18/02/2005
Kinh Trập18:30 ngày 05/03/2005
Xuân Phân19:22 ngày 20/03/2005
Thanh Minh23:18 ngày 04/04/2005
Cốc Vũ06:24 ngày 20/04/2005
Lập Hạ16:34 ngày 05/05/2005
Tiểu Mãn05:31 ngày 21/05/2005
Mang Chủng20:43 ngày 05/06/2005
Hạ Chí13:28 ngày 21/06/2005
Tiểu Thử06:58 ngày 07/07/2005
Đại Thử00:22 ngày 23/07/2005
Lập Thu16:47 ngày 07/08/2005
Xử Thử07:27 ngày 23/08/2005
Bạch Lộ19:42 ngày 07/09/2005
Thu Phân05:06 ngày 23/09/2005
Hàn Lộ11:22 ngày 08/10/2005
Sương Giáng14:28 ngày 23/10/2005
Lập Đông14:34 ngày 07/11/2005
Tiểu Tuyết12:03 ngày 22/11/2005
Đại Tuyết07:27 ngày 07/12/2005
Đông Chí01:24 ngày 22/12/2005

Hiểu lịch năm 2005

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2005

Lịch vạn niên 2005 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2005: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2005 là năm con gì?

Năm 2005 là năm Ất Dậu — năm con Gà.

Năm 2005 có bao nhiêu ngày?

Năm 2005 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2005 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2005 không có tháng nhuận.

Năm 2005 mệnh gì?

Nạp âm năm 2005 là Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2005 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2005 (/tuoi/2005) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2005 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2005 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2005 rơi vào Thứ tư, ngày 09/02/2005 (âm 01/01/2005).

Lịch âm 2005 khác lịch vạn niên 2005 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.