Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 2006 — Bính Tuất (năm con Chó)
Lịch âm dương năm 2006: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Bính Tuất · Tết: Chủ nhật, 29/01/2006 · Tháng 7 Âm lịch nhuận · Lịch vạn niên là gì?
Năm 2006 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 2006
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 18 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2006
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2006
18 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2006
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2006
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2006
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2006
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2006
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2006
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2006
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2006
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2006
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2006
21 ngày làm việcTết Nguyên Đán 2006
Chủ nhật, 29/01/2006 · Âm 01/01/2006
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2006
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2006.
- 01/01/2006 — Tết Dương lịch
- 28/01/2006 — Tất niên
- 29/01/2006 — Tết Nguyên Đán
- 30/01/2006 — Mùng 2 Tết
- 31/01/2006 — Mùng 3 Tết
- 01/02/2006 — Mùng 4 Tết
- 02/02/2006 — Mùng 5 Tết
- 07/04/2006 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2006 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2006 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2006 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 2006
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 29/01/2006 | 12/02/2006 |
| Tháng 2 | 28/02/2006 | 14/03/2006 |
| Tháng 3 | 29/03/2006 | 12/04/2006 |
| Tháng 4 | 28/04/2006 | 12/05/2006 |
| Tháng 5 | 27/05/2006 | 10/06/2006 |
| Tháng 6 | 25/06/2006 | 09/07/2006 |
| Tháng 7 (+ nhuận) | 25/07/2006 · nhuận 24/08/2006 | 08/08/2006 · nhuận 07/09/2006 |
| Tháng 8 | 22/09/2006 | 06/10/2006 |
| Tháng 9 | 22/10/2006 | 05/11/2006 |
| Tháng 10 | 21/11/2006 | 05/12/2006 |
| Tháng 11 | 20/12/2006 | — |
| Tháng 12 | — | 14/01/2006 |
Sự kiện trong năm 2006
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 2006 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 2006
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 18:41 ngày 05/01/2006
- Đại Hàn · bắt đầu 12:04 ngày 20/01/2006
- Lập Xuân · bắt đầu 06:20 ngày 04/02/2006
- Vũ Thủy · bắt đầu 02:12 ngày 19/02/2006
- Kinh Trập · bắt đầu 00:20 ngày 06/03/2006
- Xuân Phân · bắt đầu 01:11 ngày 21/03/2006
- Thanh Minh · bắt đầu 05:06 ngày 05/04/2006
- Cốc Vũ · bắt đầu 12:12 ngày 20/04/2006
- Lập Hạ · bắt đầu 22:23 ngày 05/05/2006
- Tiểu Mãn · bắt đầu 11:19 ngày 21/05/2006
- Mang Chủng · bắt đầu 02:31 ngày 06/06/2006
- Hạ Chí · bắt đầu 19:16 ngày 21/06/2006
- Tiểu Thử · bắt đầu 12:46 ngày 07/07/2006
- Đại Thử · bắt đầu 06:10 ngày 23/07/2006
- Lập Thu · bắt đầu 22:35 ngày 07/08/2006
- Xử Thử · bắt đầu 13:15 ngày 23/08/2006
- Bạch Lộ · bắt đầu 01:31 ngày 08/09/2006
- Thu Phân · bắt đầu 10:55 ngày 23/09/2006
- Hàn Lộ · bắt đầu 17:11 ngày 08/10/2006
- Sương Giáng · bắt đầu 20:17 ngày 23/10/2006
- Lập Đông · bắt đầu 20:24 ngày 07/11/2006
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 17:53 ngày 22/11/2006
- Đại Tuyết · bắt đầu 13:16 ngày 07/12/2006
- Đông Chí · bắt đầu 07:14 ngày 22/12/2006
Hiểu lịch năm 2006
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 22/01/2006 — Ông Táo về trời
- 12/02/2006 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/2006 — Valentine
- 27/02/2006 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2006 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2006 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2006 — Cá tháng Tư
- 07/05/2006 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 12/05/2006 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2006 — Sinh nhật Bác Hồ
- 31/05/2006 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/2006 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/07/2006 — Thương binh liệt sĩ
- 08/08/2006 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/2006 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/2006 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 07/09/2006 — Vu Lan báo hiếu
- 06/10/2006 — Tết Trung Thu
- 20/10/2006 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 30/10/2006 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/2006 — Halloween
- 20/11/2006 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2006 — Giáng sinh
- 31/12/2006 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2006
Lịch vạn niên 2006 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2006: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2006 là năm con gì?
Năm 2006 là năm Bính Tuất — năm con Chó.
Năm 2006 có bao nhiêu ngày?
Năm 2006 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2006 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2006 nhuận tháng 7.
Năm 2006 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2006 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2006 rơi vào Chủ nhật, ngày 29/01/2006 (âm 01/01/2006).
Lịch âm 2006 khác lịch vạn niên 2006 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.