Lịch vạn niên · Năm 2006
Năm 2006 là năm con gì?
Năm 2006 — can chi Bính Tuất, con Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 7 Âm lịch nhuận · Tết: 29/01/2006. Sinh năm 2006 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2006
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 18 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2006
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2006
18 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2006
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2006
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2006
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2006
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2006
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2006
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2006
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2006
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2006
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2006
21 ngày làm việcNăm 2006 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 53 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 184 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 7 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2006
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Bính Tuất |
|---|---|
| Con giáp | Chó |
| Nạp âm (mệnh) | Ốc Thượng Thổ · Thổ |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 184 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 29/01/2006 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 7 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2006: Bính Tuất, con Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2006: 29/01/2006. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2006
Chủ nhật, 29/01/2006 · Âm 01/01/2006
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2006
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2006.
- 01/01/2006 — Tết Dương lịch
- 28/01/2006 — Tất niên
- 29/01/2006 — Tết Nguyên Đán
- 30/01/2006 — Mùng 2 Tết
- 31/01/2006 — Mùng 3 Tết
- 01/02/2006 — Mùng 4 Tết
- 02/02/2006 — Mùng 5 Tết
- 07/04/2006 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2006 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2006 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2006 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Tuất (2006)
Đúng 12 tháng âm của năm Bính Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2007. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 29/01/2006 | 12/02/2006 |
| Tháng 2 | 28/02/2006 | 14/03/2006 |
| Tháng 3 | 29/03/2006 | 12/04/2006 |
| Tháng 4 | 28/04/2006 | 12/05/2006 |
| Tháng 5 | 27/05/2006 | 10/06/2006 |
| Tháng 6 | 25/06/2006 | 09/07/2006 |
| Tháng 7 (+ nhuận) | 25/07/2006 · nhuận 24/08/2006 | 08/08/2006 · nhuận 07/09/2006 |
| Tháng 8 | 22/09/2006 | 06/10/2006 |
| Tháng 9 | 22/10/2006 | 05/11/2006 |
| Tháng 10 | 21/11/2006 | 05/12/2006 |
| Tháng 11 | 20/12/2006 | 03/01/2007 |
| Tháng Chạp | 19/01/2007 | 02/02/2007 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2006
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2006, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Ất Dậu | 14/01/2006 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Bính Tuất | 29/01/2006 |
| Rằm | Tháng Giêng Bính Tuất | 12/02/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Bính Tuất | 28/02/2006 |
| Rằm | Tháng 2 Bính Tuất | 14/03/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Bính Tuất | 29/03/2006 |
| Rằm | Tháng 3 Bính Tuất | 12/04/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Bính Tuất | 28/04/2006 |
| Rằm | Tháng 4 Bính Tuất | 12/05/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Bính Tuất | 27/05/2006 |
| Rằm | Tháng 5 Bính Tuất | 10/06/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Bính Tuất | 25/06/2006 |
| Rằm | Tháng 6 Bính Tuất | 09/07/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Bính Tuất | 25/07/2006 |
| Rằm | Tháng 7 Bính Tuất | 08/08/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 7 nhuận Bính Tuất | 24/08/2006 |
| Rằm | Tháng 7 nhuận Bính Tuất | 07/09/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Bính Tuất | 22/09/2006 |
| Rằm | Tháng 8 Bính Tuất | 06/10/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Bính Tuất | 22/10/2006 |
| Rằm | Tháng 9 Bính Tuất | 05/11/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Bính Tuất | 21/11/2006 |
| Rằm | Tháng 10 Bính Tuất | 05/12/2006 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Bính Tuất | 20/12/2006 |
Sự kiện trong năm 2006
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2006 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Chủ nhật, 01/01/2006 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ hai, 09/01/2006 | |
| Ông Táo về trời | Chủ nhật, 22/01/2006 | |
| Tết Nguyên Đán | Chủ nhật, 29/01/2006 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ sáu, 03/02/2006 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ ba, 07/02/2006 | |
| Rằm tháng Giêng | Chủ nhật, 12/02/2006 | |
| Valentine | Thứ ba, 14/02/2006 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ tư, 08/03/2006 | |
| Tết Hàn thực | Thứ sáu, 31/03/2006 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ tư, 05/04/2006 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ sáu, 07/04/2006 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ sáu, 14/04/2006 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Chủ nhật, 30/04/2006 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ hai, 01/05/2006 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Chủ nhật, 07/05/2006 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ sáu, 12/05/2006 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ sáu, 19/05/2006 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ tư, 31/05/2006 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ tư, 31/05/2006 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ năm, 01/06/2006 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ hai, 26/06/2006 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ tư, 28/06/2006 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ năm, 27/07/2006 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ hai, 31/07/2006 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ ba, 08/08/2006 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ bảy, 02/09/2006 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ ba, 05/09/2006 | |
| Tết Katê | Thứ sáu, 22/09/2006 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ sáu, 06/10/2006 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ sáu, 20/10/2006 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ hai, 30/10/2006 | |
| Halloween | Thứ ba, 31/10/2006 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ hai, 20/11/2006 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ năm, 30/11/2006 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ ba, 05/12/2006 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ sáu, 22/12/2006 | |
| Giáng sinh | Thứ hai, 25/12/2006 |
24 tiết khí năm 2006
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2006
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 22/01/2006 — Ông Táo về trời
- 12/02/2006 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/2006 — Valentine
- 27/02/2006 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2006 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2006 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2006 — Cá tháng Tư
- 07/05/2006 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 12/05/2006 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2006 — Sinh nhật Bác Hồ
- 31/05/2006 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/2006 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/07/2006 — Thương binh liệt sĩ
- 08/08/2006 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/2006 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/2006 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 07/09/2006 — Vu Lan báo hiếu
- 06/10/2006 — Tết Trung Thu
- 20/10/2006 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 30/10/2006 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/2006 — Halloween
- 20/11/2006 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2006 — Giáng sinh
- 31/12/2006 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2006
Lịch vạn niên 2006 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2006: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2006 là năm con gì?
Năm 2006 là năm Bính Tuất — năm con Chó.
Năm 2006 có bao nhiêu ngày?
Năm 2006 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2006 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2006 nhuận tháng 7.
Năm 2006 mệnh gì?
Nạp âm năm 2006 là Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2006 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2006 (/tuoi/2006) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2006 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2006 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2006 rơi vào Chủ nhật, ngày 29/01/2006 (âm 01/01/2006).
Lịch âm 2006 khác lịch vạn niên 2006 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.