Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1991

Năm 1991 là năm con gì?

Năm 1991 — can chi Tân Mùi, con , mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 15/02/1991. Sinh năm 1991 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1991

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1991 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1991

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Lộ Bàng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán15/02/1991
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1991: Tân Mùi, con Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1991: 15/02/1991. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1991

Thứ sáu, 15/02/1991 · Âm 01/01/1991

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1991

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1991.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Mùi (1991)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1992. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng15/02/199101/03/1991
Tháng 216/03/199130/03/1991
Tháng 315/04/199129/04/1991
Tháng 414/05/199128/05/1991
Tháng 512/06/199126/06/1991
Tháng 612/07/199126/07/1991
Tháng 710/08/199124/08/1991
Tháng 808/09/199122/09/1991
Tháng 908/10/199122/10/1991
Tháng 1006/11/199120/11/1991
Tháng 1106/12/199120/12/1991
Tháng Chạp05/01/199219/01/1992

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1991

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1991, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Canh Ngọ16/01/1991
RằmTháng Chạp Canh Ngọ30/01/1991
Mùng 1Tháng Giêng Tân Mùi15/02/1991
RằmTháng Giêng Tân Mùi01/03/1991
Mùng 1Tháng 2 Tân Mùi16/03/1991
RằmTháng 2 Tân Mùi30/03/1991
Mùng 1Tháng 3 Tân Mùi15/04/1991
RằmTháng 3 Tân Mùi29/04/1991
Mùng 1Tháng 4 Tân Mùi14/05/1991
RằmTháng 4 Tân Mùi28/05/1991
Mùng 1Tháng 5 Tân Mùi12/06/1991
RằmTháng 5 Tân Mùi26/06/1991
Mùng 1Tháng 6 Tân Mùi12/07/1991
RằmTháng 6 Tân Mùi26/07/1991
Mùng 1Tháng 7 Tân Mùi10/08/1991
RằmTháng 7 Tân Mùi24/08/1991
Mùng 1Tháng 8 Tân Mùi08/09/1991
RằmTháng 8 Tân Mùi22/09/1991
Mùng 1Tháng 9 Tân Mùi08/10/1991
RằmTháng 9 Tân Mùi22/10/1991
Mùng 1Tháng 10 Tân Mùi06/11/1991
RằmTháng 10 Tân Mùi20/11/1991
Mùng 1Tháng 11 Tân Mùi06/12/1991
RằmTháng 11 Tân Mùi20/12/1991

Sự kiện trong năm 1991

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1991 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1991
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1991
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1991
Ông Táo về trờiThứ năm, 07/02/1991
ValentineThứ năm, 14/02/1991
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 15/02/1991
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 24/02/1991
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 01/03/1991
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1991
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1991 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1991 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 17/04/1991
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 24/04/1991
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1991
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1991
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1991
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1991
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 28/05/1991
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1991
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1991
Tết Đoan NgọChủ nhật, 16/06/1991
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1991
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1991
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1991
Lễ Thất TịchThứ sáu, 16/08/1991
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 24/08/1991
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1991
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1991
Tết KatêChủ nhật, 08/09/1991 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 22/09/1991
Tết Trùng CửuThứ tư, 16/10/1991
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1991
HalloweenThứ năm, 31/10/1991
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 15/11/1991
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1991
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 20/11/1991
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1991
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1991

24 tiết khí năm 1991

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:17 ngày 06/01/1991
Đại Hàn20:40 ngày 20/01/1991
Lập Xuân14:57 ngày 04/02/1991
Vũ Thủy10:52 ngày 19/02/1991
Kinh Trập09:01 ngày 06/03/1991
Xuân Phân09:56 ngày 21/03/1991
Thanh Minh13:54 ngày 05/04/1991
Cốc Vũ21:03 ngày 20/04/1991
Lập Hạ07:17 ngày 06/05/1991
Tiểu Mãn20:17 ngày 21/05/1991
Mang Chủng11:30 ngày 06/06/1991
Hạ Chí04:17 ngày 22/06/1991
Tiểu Thử21:48 ngày 07/07/1991
Đại Thử15:11 ngày 23/07/1991
Lập Thu07:35 ngày 08/08/1991
Xử Thử22:13 ngày 23/08/1991
Bạch Lộ10:26 ngày 08/09/1991
Thu Phân19:47 ngày 23/09/1991
Hàn Lộ02:00 ngày 09/10/1991
Sương Giáng05:03 ngày 24/10/1991
Lập Đông05:06 ngày 08/11/1991
Tiểu Tuyết02:33 ngày 23/11/1991
Đại Tuyết21:54 ngày 07/12/1991
Đông Chí15:51 ngày 22/12/1991

Hiểu lịch năm 1991

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1991

Lịch vạn niên 1991 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1991: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1991 là năm con gì?

Năm 1991 là năm Tân Mùi — năm con Dê.

Năm 1991 có bao nhiêu ngày?

Năm 1991 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1991 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1991 không có tháng nhuận.

Năm 1991 mệnh gì?

Nạp âm năm 1991 là Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1991 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1991 (/tuoi/1991) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1991 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1991 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1991 rơi vào Thứ sáu, ngày 15/02/1991 (âm 01/01/1991).

Lịch âm 1991 khác lịch vạn niên 1991 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.