Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1975

Năm 1975 là năm con gì?

Năm 1975 — can chi Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 11/02/1975. Sinh năm 1975 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1975

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1975 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1975

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Đại Khê Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán11/02/1975
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1975: Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1975: 11/02/1975. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1975

Thứ ba, 11/02/1975 · Âm 01/01/1975

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1975

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1975.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mão (1975)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1976. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng11/02/197525/02/1975
Tháng 213/03/197527/03/1975
Tháng 311/04/197525/04/1975
Tháng 411/05/197525/05/1975
Tháng 510/06/197524/06/1975
Tháng 609/07/197523/07/1975
Tháng 707/08/197521/08/1975
Tháng 806/09/197520/09/1975
Tháng 905/10/197519/10/1975
Tháng 1003/11/197517/11/1975
Tháng 1103/12/197517/12/1975
Tháng Chạp01/01/197615/01/1976

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1975

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1975, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Dần12/01/1975
RằmTháng Chạp Giáp Dần26/01/1975
Mùng 1Tháng Giêng Ất Mão11/02/1975
RằmTháng Giêng Ất Mão25/02/1975
Mùng 1Tháng 2 Ất Mão13/03/1975
RằmTháng 2 Ất Mão27/03/1975
Mùng 1Tháng 3 Ất Mão11/04/1975
RằmTháng 3 Ất Mão25/04/1975
Mùng 1Tháng 4 Ất Mão11/05/1975
RằmTháng 4 Ất Mão25/05/1975
Mùng 1Tháng 5 Ất Mão10/06/1975
RằmTháng 5 Ất Mão24/06/1975
Mùng 1Tháng 6 Ất Mão09/07/1975
RằmTháng 6 Ất Mão23/07/1975
Mùng 1Tháng 7 Ất Mão07/08/1975
RằmTháng 7 Ất Mão21/08/1975
Mùng 1Tháng 8 Ất Mão06/09/1975
RằmTháng 8 Ất Mão20/09/1975
Mùng 1Tháng 9 Ất Mão05/10/1975
RằmTháng 9 Ất Mão19/10/1975
Mùng 1Tháng 10 Ất Mão03/11/1975
RằmTháng 10 Ất Mão17/11/1975
Mùng 1Tháng 11 Ất Mão03/12/1975
RằmTháng 11 Ất Mão17/12/1975

Sự kiện trong năm 1975

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1975 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1975
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1975
Ông Táo về trờiThứ hai, 03/02/1975
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1975
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 11/02/1975
ValentineThứ sáu, 14/02/1975
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 20/02/1975
Rằm tháng GiêngThứ ba, 25/02/1975
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1975
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1975 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 13/04/1975
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1975 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 20/04/1975
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1975
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1975
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1975
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1975
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 25/05/1975
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1975
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1975
Tết Đoan NgọThứ bảy, 14/06/1975
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1975
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1975
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1975
Lễ Thất TịchThứ tư, 13/08/1975
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 21/08/1975
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1975
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1975
Tết KatêThứ bảy, 06/09/1975 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 20/09/1975
Tết Trùng CửuThứ hai, 13/10/1975
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1975
HalloweenThứ sáu, 31/10/1975
Tết Trùng ThậpThứ tư, 12/11/1975
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 17/11/1975
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1975
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1975
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1975

24 tiết khí năm 1975

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn06:04 ngày 06/01/1975
Đại Hàn23:27 ngày 20/01/1975
Lập Xuân17:45 ngày 04/02/1975
Vũ Thủy13:42 ngày 19/02/1975
Kinh Trập11:54 ngày 06/03/1975
Xuân Phân12:52 ngày 21/03/1975
Thanh Minh16:53 ngày 05/04/1975
Cốc Vũ00:06 ngày 21/04/1975
Lập Hạ10:23 ngày 06/05/1975
Tiểu Mãn23:26 ngày 21/05/1975
Mang Chủng14:42 ngày 06/06/1975
Hạ Chí07:30 ngày 22/06/1975
Tiểu Thử01:01 ngày 08/07/1975
Đại Thử18:24 ngày 23/07/1975
Lập Thu10:47 ngày 08/08/1975
Xử Thử01:23 ngày 24/08/1975
Bạch Lộ13:33 ngày 08/09/1975
Thu Phân22:51 ngày 23/09/1975
Hàn Lộ05:00 ngày 09/10/1975
Sương Giáng08:00 ngày 24/10/1975
Lập Đông08:00 ngày 08/11/1975
Tiểu Tuyết05:24 ngày 23/11/1975
Đại Tuyết00:43 ngày 08/12/1975
Đông Chí18:38 ngày 22/12/1975

Hiểu lịch năm 1975

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1975

Lịch vạn niên 1975 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1975: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1975 là năm con gì?

Năm 1975 là năm Ất Mão — năm con Mèo.

Năm 1975 có bao nhiêu ngày?

Năm 1975 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1975 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1975 không có tháng nhuận.

Năm 1975 mệnh gì?

Nạp âm năm 1975 là Đại Khê Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1975 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1975 (/tuoi/1975) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1975 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1975 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1975 rơi vào Thứ ba, ngày 11/02/1975 (âm 01/01/1975).

Lịch âm 1975 khác lịch vạn niên 1975 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.