Lịch vạn niên · Năm 1975
Năm 1975 là năm con gì?
Năm 1975 — can chi Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 11/02/1975. Sinh năm 1975 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1975
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 15 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1975
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1975
15 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1975
21 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1975
21 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1975
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1975
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1975
23 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1975
21 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1975
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1975
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1975
20 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1975
23 ngày làm việcNăm 1975 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 252 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1975
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Ất Mão |
|---|---|
| Con giáp | Mèo |
| Nạp âm (mệnh) | Đại Khê Thủy · Thủy |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 252 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 11/02/1975 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1975: Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1975: 11/02/1975. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1975
Thứ ba, 11/02/1975 · Âm 01/01/1975
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1975
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1975.
- 01/01/1975 — Tết Dương lịch
- 10/02/1975 — Tất niên
- 11/02/1975 — Tết Nguyên Đán
- 12/02/1975 — Mùng 2 Tết
- 13/02/1975 — Mùng 3 Tết
- 14/02/1975 — Valentine, Mùng 4 Tết
- 15/02/1975 — Mùng 5 Tết
- 20/04/1975 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1975 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1975 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1975 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mão (1975)
Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1976. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 11/02/1975 | 25/02/1975 |
| Tháng 2 | 13/03/1975 | 27/03/1975 |
| Tháng 3 | 11/04/1975 | 25/04/1975 |
| Tháng 4 | 11/05/1975 | 25/05/1975 |
| Tháng 5 | 10/06/1975 | 24/06/1975 |
| Tháng 6 | 09/07/1975 | 23/07/1975 |
| Tháng 7 | 07/08/1975 | 21/08/1975 |
| Tháng 8 | 06/09/1975 | 20/09/1975 |
| Tháng 9 | 05/10/1975 | 19/10/1975 |
| Tháng 10 | 03/11/1975 | 17/11/1975 |
| Tháng 11 | 03/12/1975 | 17/12/1975 |
| Tháng Chạp | 01/01/1976 | 15/01/1976 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1975
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1975, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Giáp Dần | 12/01/1975 |
| Rằm | Tháng Chạp Giáp Dần | 26/01/1975 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Ất Mão | 11/02/1975 |
| Rằm | Tháng Giêng Ất Mão | 25/02/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Ất Mão | 13/03/1975 |
| Rằm | Tháng 2 Ất Mão | 27/03/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Ất Mão | 11/04/1975 |
| Rằm | Tháng 3 Ất Mão | 25/04/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Ất Mão | 11/05/1975 |
| Rằm | Tháng 4 Ất Mão | 25/05/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Ất Mão | 10/06/1975 |
| Rằm | Tháng 5 Ất Mão | 24/06/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Ất Mão | 09/07/1975 |
| Rằm | Tháng 6 Ất Mão | 23/07/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Ất Mão | 07/08/1975 |
| Rằm | Tháng 7 Ất Mão | 21/08/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Ất Mão | 06/09/1975 |
| Rằm | Tháng 8 Ất Mão | 20/09/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Ất Mão | 05/10/1975 |
| Rằm | Tháng 9 Ất Mão | 19/10/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Ất Mão | 03/11/1975 |
| Rằm | Tháng 10 Ất Mão | 17/11/1975 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Ất Mão | 03/12/1975 |
| Rằm | Tháng 11 Ất Mão | 17/12/1975 |
Sự kiện trong năm 1975
Mốc lịch sử gắn năm 1975:
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1975 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ tư, 01/01/1975 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ năm, 09/01/1975 | |
| Ông Táo về trời | Thứ hai, 03/02/1975 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ hai, 03/02/1975 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ ba, 11/02/1975 | |
| Valentine | Thứ sáu, 14/02/1975 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ năm, 20/02/1975 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ ba, 25/02/1975 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ bảy, 08/03/1975 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ bảy, 05/04/1975 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 13/04/1975 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ hai, 14/04/1975 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 20/04/1975 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ tư, 30/04/1975 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ năm, 01/05/1975 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ tư, 07/05/1975 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ hai, 19/05/1975 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 25/05/1975 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ bảy, 31/05/1975 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Chủ nhật, 01/06/1975 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ bảy, 14/06/1975 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ năm, 26/06/1975 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ bảy, 28/06/1975 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Chủ nhật, 27/07/1975 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ tư, 13/08/1975 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ năm, 21/08/1975 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ ba, 02/09/1975 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ sáu, 05/09/1975 | |
| Tết Katê | Thứ bảy, 06/09/1975 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ bảy, 20/09/1975 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ hai, 13/10/1975 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ hai, 20/10/1975 | |
| Halloween | Thứ sáu, 31/10/1975 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ tư, 12/11/1975 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ hai, 17/11/1975 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ năm, 20/11/1975 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ hai, 22/12/1975 | |
| Giáng sinh | Thứ năm, 25/12/1975 |
24 tiết khí năm 1975
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1975
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 03/02/1975 — Ông Táo về trời
- 25/02/1975 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1975 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1975 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1975 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1975 — Cá tháng Tư
- 07/05/1975 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1975 — Sinh nhật Bác Hồ
- 25/05/1975 — Lễ Phật Đản
- 01/06/1975 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 14/06/1975 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1975 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1975 — Cách mạng tháng Tám
- 21/08/1975 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1975 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 20/09/1975 — Tết Trung Thu
- 13/10/1975 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1975 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1975 — Halloween
- 20/11/1975 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1975 — Giáng sinh
- 31/12/1975 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1975
Lịch vạn niên 1975 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1975: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1975 là năm con gì?
Năm 1975 là năm Ất Mão — năm con Mèo.
Năm 1975 có bao nhiêu ngày?
Năm 1975 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1975 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1975 không có tháng nhuận.
Năm 1975 mệnh gì?
Nạp âm năm 1975 là Đại Khê Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1975 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1975 (/tuoi/1975) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1975 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1975 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1975 rơi vào Thứ ba, ngày 11/02/1975 (âm 01/01/1975).
Lịch âm 1975 khác lịch vạn niên 1975 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.