Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1974

Năm 1974 là năm con gì?

Năm 1974 — can chi Giáp Dần, con Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/1974. Sinh năm 1974 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1974

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1974 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1974

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Đại Khê Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán23/01/1974
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1974: Giáp Dần, con Hổ, mệnh Đại Khê Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1974: 23/01/1974. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1974

Thứ tư, 23/01/1974 · Âm 01/01/1974

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1974

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1974.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Dần (1974)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1975. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng23/01/197406/02/1974
Tháng 222/02/197408/03/1974
Tháng 324/03/197407/04/1974
Tháng 4 (+ nhuận)22/04/1974 · nhuận 22/05/197406/05/1974 · nhuận 05/06/1974
Tháng 520/06/197404/07/1974
Tháng 619/07/197402/08/1974
Tháng 718/08/197401/09/1974
Tháng 816/09/197430/09/1974
Tháng 915/10/197429/10/1974
Tháng 1014/11/197428/11/1974
Tháng 1113/12/197427/12/1974
Tháng Chạp12/01/197526/01/1975

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1974

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1974, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Quý Sửu07/01/1974
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Dần23/01/1974
RằmTháng Giêng Giáp Dần06/02/1974
Mùng 1Tháng 2 Giáp Dần22/02/1974
RằmTháng 2 Giáp Dần08/03/1974
Mùng 1Tháng 3 Giáp Dần24/03/1974
RằmTháng 3 Giáp Dần07/04/1974
Mùng 1Tháng 4 Giáp Dần22/04/1974
RằmTháng 4 Giáp Dần06/05/1974
Mùng 1Tháng 4 nhuận Giáp Dần22/05/1974
RằmTháng 4 nhuận Giáp Dần05/06/1974
Mùng 1Tháng 5 Giáp Dần20/06/1974
RằmTháng 5 Giáp Dần04/07/1974
Mùng 1Tháng 6 Giáp Dần19/07/1974
RằmTháng 6 Giáp Dần02/08/1974
Mùng 1Tháng 7 Giáp Dần18/08/1974
RằmTháng 7 Giáp Dần01/09/1974
Mùng 1Tháng 8 Giáp Dần16/09/1974
RằmTháng 8 Giáp Dần30/09/1974
Mùng 1Tháng 9 Giáp Dần15/10/1974
RằmTháng 9 Giáp Dần29/10/1974
Mùng 1Tháng 10 Giáp Dần14/11/1974
RằmTháng 10 Giáp Dần28/11/1974
Mùng 1Tháng 11 Giáp Dần13/12/1974
RằmTháng 11 Giáp Dần27/12/1974

Sự kiện trong năm 1974

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1974 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1974
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1974
Ông Táo về trờiThứ ba, 15/01/1974
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 23/01/1974
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 01/02/1974
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1974
Rằm tháng GiêngThứ tư, 06/02/1974
ValentineThứ năm, 14/02/1974
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1974
Tết Hàn thựcThứ ba, 26/03/1974
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 02/04/1974
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1974 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1974 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1974
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1974
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 06/05/1974
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1974
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1974
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1974
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1974
Tết Đoan NgọThứ hai, 24/06/1974
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1974
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1974
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1974
Lễ Thất TịchThứ bảy, 24/08/1974
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 01/09/1974
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1974
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1974
Tết KatêThứ hai, 16/09/1974 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 30/09/1974
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1974
Tết Trùng CửuThứ tư, 23/10/1974
HalloweenThứ năm, 31/10/1974
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1974
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 23/11/1974
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 28/11/1974
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1974
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1974

24 tiết khí năm 1974

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn00:14 ngày 06/01/1974
Đại Hàn17:38 ngày 20/01/1974
Lập Xuân11:56 ngày 04/02/1974
Vũ Thủy07:52 ngày 19/02/1974
Kinh Trập06:05 ngày 06/03/1974
Xuân Phân07:03 ngày 21/03/1974
Thanh Minh11:05 ngày 05/04/1974
Cốc Vũ18:18 ngày 20/04/1974
Lập Hạ04:35 ngày 06/05/1974
Tiểu Mãn17:38 ngày 21/05/1974
Mang Chủng08:54 ngày 06/06/1974
Hạ Chí01:42 ngày 22/06/1974
Tiểu Thử19:13 ngày 07/07/1974
Đại Thử12:36 ngày 23/07/1974
Lập Thu04:59 ngày 08/08/1974
Xử Thử19:34 ngày 23/08/1974
Bạch Lộ07:45 ngày 08/09/1974
Thu Phân17:02 ngày 23/09/1974
Hàn Lộ23:12 ngày 08/10/1974
Sương Giáng02:11 ngày 24/10/1974
Lập Đông02:11 ngày 08/11/1974
Tiểu Tuyết23:34 ngày 22/11/1974
Đại Tuyết18:53 ngày 07/12/1974
Đông Chí12:48 ngày 22/12/1974

Hiểu lịch năm 1974

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1974

Lịch vạn niên 1974 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1974: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1974 là năm con gì?

Năm 1974 là năm Giáp Dần — năm con Hổ.

Năm 1974 có bao nhiêu ngày?

Năm 1974 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1974 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1974 nhuận tháng 4.

Năm 1974 mệnh gì?

Nạp âm năm 1974 là Đại Khê Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1974 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1974 (/tuoi/1974) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1974 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1974 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1974 rơi vào Thứ tư, ngày 23/01/1974 (âm 01/01/1974).

Lịch âm 1974 khác lịch vạn niên 1974 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.