Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1973

Năm 1973 là năm con gì?

Năm 1973 — can chi Quý Sửu, con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 03/02/1973. Sinh năm 1973 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1973

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1973 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1973

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Tang Đố Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán03/02/1973
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1973: Quý Sửu, con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1973: 03/02/1973. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1973

Thứ bảy, 03/02/1973 · Âm 01/01/1973

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1973

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1973.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Sửu (1973)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1974. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng03/02/197317/02/1973
Tháng 205/03/197319/03/1973
Tháng 303/04/197317/04/1973
Tháng 403/05/197317/05/1973
Tháng 501/06/197315/06/1973
Tháng 630/06/197314/07/1973
Tháng 730/07/197313/08/1973
Tháng 828/08/197311/09/1973
Tháng 926/09/197310/10/1973
Tháng 1026/10/197309/11/1973
Tháng 1125/11/197309/12/1973
Tháng Chạp24/12/197307/01/1974

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1973

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1973, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Tý04/01/1973
RằmTháng Chạp Nhâm Tý18/01/1973
Mùng 1Tháng Giêng Quý Sửu03/02/1973
RằmTháng Giêng Quý Sửu17/02/1973
Mùng 1Tháng 2 Quý Sửu05/03/1973
RằmTháng 2 Quý Sửu19/03/1973
Mùng 1Tháng 3 Quý Sửu03/04/1973
RằmTháng 3 Quý Sửu17/04/1973
Mùng 1Tháng 4 Quý Sửu03/05/1973
RằmTháng 4 Quý Sửu17/05/1973
Mùng 1Tháng 5 Quý Sửu01/06/1973
RằmTháng 5 Quý Sửu15/06/1973
Mùng 1Tháng 6 Quý Sửu30/06/1973
RằmTháng 6 Quý Sửu14/07/1973
Mùng 1Tháng 7 Quý Sửu30/07/1973
RằmTháng 7 Quý Sửu13/08/1973
Mùng 1Tháng 8 Quý Sửu28/08/1973
RằmTháng 8 Quý Sửu11/09/1973
Mùng 1Tháng 9 Quý Sửu26/09/1973
RằmTháng 9 Quý Sửu10/10/1973
Mùng 1Tháng 10 Quý Sửu26/10/1973
RằmTháng 10 Quý Sửu09/11/1973
Mùng 1Tháng 11 Quý Sửu25/11/1973
RằmTháng 11 Quý Sửu09/12/1973
Mùng 1Tháng Chạp Quý Sửu24/12/1973

Sự kiện trong năm 1973

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1973 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1973
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1973
Ông Táo về trờiThứ sáu, 26/01/1973
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 03/02/1973
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1973
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 12/02/1973
ValentineThứ tư, 14/02/1973
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 17/02/1973
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1973
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1973 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ năm, 05/04/1973
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 12/04/1973
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1973 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1973
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1973
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1973
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 17/05/1973
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1973
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1973
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1973
Tết Đoan NgọThứ ba, 05/06/1973
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1973
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1973
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1973
Lễ Thất TịchChủ nhật, 05/08/1973
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 13/08/1973
Tết KatêThứ ba, 28/08/1973 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1973
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1973
Tết Trung ThuThứ ba, 11/09/1973
Tết Trùng CửuThứ năm, 04/10/1973
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1973
HalloweenThứ tư, 31/10/1973
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 04/11/1973
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 09/11/1973
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1973
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1973
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1973

24 tiết khí năm 1973

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn18:25 ngày 05/01/1973
Đại Hàn11:48 ngày 20/01/1973
Lập Xuân06:06 ngày 04/02/1973
Vũ Thủy02:03 ngày 19/02/1973
Kinh Trập00:16 ngày 06/03/1973
Xuân Phân01:14 ngày 21/03/1973
Thanh Minh05:16 ngày 05/04/1973
Cốc Vũ12:29 ngày 20/04/1973
Lập Hạ22:47 ngày 05/05/1973
Tiểu Mãn11:49 ngày 21/05/1973
Mang Chủng03:06 ngày 06/06/1973
Hạ Chí19:54 ngày 21/06/1973
Tiểu Thử13:25 ngày 07/07/1973
Đại Thử06:48 ngày 23/07/1973
Lập Thu23:11 ngày 07/08/1973
Xử Thử13:46 ngày 23/08/1973
Bạch Lộ01:57 ngày 08/09/1973
Thu Phân11:14 ngày 23/09/1973
Hàn Lộ17:23 ngày 08/10/1973
Sương Giáng20:22 ngày 23/10/1973
Lập Đông20:22 ngày 07/11/1973
Tiểu Tuyết17:45 ngày 22/11/1973
Đại Tuyết13:04 ngày 07/12/1973
Đông Chí06:59 ngày 22/12/1973

Hiểu lịch năm 1973

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1973

Lịch vạn niên 1973 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1973: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1973 là năm con gì?

Năm 1973 là năm Quý Sửu — năm con Trâu.

Năm 1973 có bao nhiêu ngày?

Năm 1973 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1973 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1973 không có tháng nhuận.

Năm 1973 mệnh gì?

Nạp âm năm 1973 là Tang Đố Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1973 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1973 (/tuoi/1973) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1973 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1973 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1973 rơi vào Thứ bảy, ngày 03/02/1973 (âm 01/01/1973).

Lịch âm 1973 khác lịch vạn niên 1973 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.