Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 1973 — Quý Sửu (năm con Trâu)
Lịch âm dương năm 1973: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Quý Sửu · Tết: Thứ bảy, 03/02/1973 · Không có tháng nhuận Âm · Lịch vạn niên là gì?
Năm 1973 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 1973
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1973
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1973
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1973
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1973
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1973
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1973
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1973
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1973
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1973
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1973
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1973
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1973
21 ngày làm việcTết Nguyên Đán 1973
Thứ bảy, 03/02/1973 · Âm 01/01/1973
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1973
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1973.
- 01/01/1973 — Tết Dương lịch
- 02/02/1973 — Tất niên
- 03/02/1973 — Tết Nguyên Đán
- 04/02/1973 — Mùng 2 Tết
- 05/02/1973 — Mùng 3 Tết
- 06/02/1973 — Mùng 4 Tết
- 07/02/1973 — Mùng 5 Tết
- 12/04/1973 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1973 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1973 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1973 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 1973
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 03/02/1973 | 17/02/1973 |
| Tháng 2 | 05/03/1973 | 19/03/1973 |
| Tháng 3 | 03/04/1973 | 17/04/1973 |
| Tháng 4 | 03/05/1973 | 17/05/1973 |
| Tháng 5 | 01/06/1973 | 15/06/1973 |
| Tháng 6 | 30/06/1973 | 14/07/1973 |
| Tháng 7 | 30/07/1973 | 13/08/1973 |
| Tháng 8 | 28/08/1973 | 11/09/1973 |
| Tháng 9 | 26/09/1973 | 10/10/1973 |
| Tháng 10 | 26/10/1973 | 09/11/1973 |
| Tháng 11 | 25/11/1973 | 09/12/1973 |
| Tháng 12 | 04/01/1973 | 18/01/1973 |
Sự kiện trong năm 1973
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 1973 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 1973
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 18:25 ngày 05/01/1973
- Đại Hàn · bắt đầu 11:48 ngày 20/01/1973
- Lập Xuân · bắt đầu 06:06 ngày 04/02/1973
- Vũ Thủy · bắt đầu 02:03 ngày 19/02/1973
- Kinh Trập · bắt đầu 00:16 ngày 06/03/1973
- Xuân Phân · bắt đầu 01:14 ngày 21/03/1973
- Thanh Minh · bắt đầu 05:16 ngày 05/04/1973
- Cốc Vũ · bắt đầu 12:29 ngày 20/04/1973
- Lập Hạ · bắt đầu 22:47 ngày 05/05/1973
- Tiểu Mãn · bắt đầu 11:49 ngày 21/05/1973
- Mang Chủng · bắt đầu 03:06 ngày 06/06/1973
- Hạ Chí · bắt đầu 19:54 ngày 21/06/1973
- Tiểu Thử · bắt đầu 13:25 ngày 07/07/1973
- Đại Thử · bắt đầu 06:48 ngày 23/07/1973
- Lập Thu · bắt đầu 23:11 ngày 07/08/1973
- Xử Thử · bắt đầu 13:46 ngày 23/08/1973
- Bạch Lộ · bắt đầu 01:57 ngày 08/09/1973
- Thu Phân · bắt đầu 11:14 ngày 23/09/1973
- Hàn Lộ · bắt đầu 17:23 ngày 08/10/1973
- Sương Giáng · bắt đầu 20:22 ngày 23/10/1973
- Lập Đông · bắt đầu 20:22 ngày 07/11/1973
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 17:45 ngày 22/11/1973
- Đại Tuyết · bắt đầu 13:04 ngày 07/12/1973
- Đông Chí · bắt đầu 06:59 ngày 22/12/1973
Hiểu lịch năm 1973
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 26/01/1973 — Ông Táo về trời
- 14/02/1973 — Valentine
- 17/02/1973 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1973 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1973 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1973 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1973 — Cá tháng Tư
- 07/05/1973 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 17/05/1973 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1973 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1973 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 05/06/1973 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1973 — Thương binh liệt sĩ
- 13/08/1973 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1973 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1973 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 11/09/1973 — Tết Trung Thu
- 04/10/1973 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1973 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1973 — Halloween
- 20/11/1973 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1973 — Giáng sinh
- 31/12/1973 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1973
Lịch vạn niên 1973 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1973: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1973 là năm con gì?
Năm 1973 là năm Quý Sửu — năm con Trâu.
Năm 1973 có bao nhiêu ngày?
Năm 1973 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1973 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1973 không có tháng nhuận.
Năm 1973 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1973 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1973 rơi vào Thứ bảy, ngày 03/02/1973 (âm 01/01/1973).
Lịch âm 1973 khác lịch vạn niên 1973 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.