Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1972

Năm 1972 là năm con gì?

Năm 1972 — can chi Nhâm Tý, con Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 15/02/1972. Sinh năm 1972 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1972

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1972 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần106
Thứ Bảy53
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1972

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Tang Đố Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán15/02/1972
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1972: Nhâm Tý, con Chuột, mệnh Tang Đố Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1972: 15/02/1972. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1972

Thứ ba, 15/02/1972 · Âm 01/01/1972

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1972

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1972.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Tý (1972)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1973. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng15/02/197229/02/1972
Tháng 215/03/197229/03/1972
Tháng 314/04/197228/04/1972
Tháng 413/05/197227/05/1972
Tháng 511/06/197225/06/1972
Tháng 611/07/197225/07/1972
Tháng 709/08/197223/08/1972
Tháng 808/09/197222/09/1972
Tháng 907/10/197221/10/1972
Tháng 1006/11/197220/11/1972
Tháng 1106/12/197220/12/1972
Tháng Chạp04/01/197318/01/1973

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1972

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1972, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Tân Hợi01/01/1972
Mùng 1Tháng Chạp Tân Hợi16/01/1972
RằmTháng Chạp Tân Hợi30/01/1972
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Tý15/02/1972
RằmTháng Giêng Nhâm Tý29/02/1972
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Tý15/03/1972
RằmTháng 2 Nhâm Tý29/03/1972
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Tý14/04/1972
RằmTháng 3 Nhâm Tý28/04/1972
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Tý13/05/1972
RằmTháng 4 Nhâm Tý27/05/1972
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Tý11/06/1972
RằmTháng 5 Nhâm Tý25/06/1972
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Tý11/07/1972
RằmTháng 6 Nhâm Tý25/07/1972
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Tý09/08/1972
RằmTháng 7 Nhâm Tý23/08/1972
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Tý08/09/1972
RằmTháng 8 Nhâm Tý22/09/1972
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Tý07/10/1972
RằmTháng 9 Nhâm Tý21/10/1972
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Tý06/11/1972
RằmTháng 10 Nhâm Tý20/11/1972
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Tý06/12/1972
RằmTháng 11 Nhâm Tý20/12/1972

Sự kiện trong năm 1972

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1972 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1972
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1972
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1972
Ông Táo về trờiThứ hai, 07/02/1972
ValentineThứ hai, 14/02/1972
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 15/02/1972
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 24/02/1972
Rằm tháng GiêngThứ ba, 29/02/1972
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1972
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1972 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1972 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 16/04/1972
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 23/04/1972
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1972
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1972
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1972
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1972
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 27/05/1972
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1972
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1972
Tết Đoan NgọThứ năm, 15/06/1972
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1972
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1972
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1972
Lễ Thất TịchThứ ba, 15/08/1972
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 23/08/1972
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1972
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1972
Tết KatêThứ sáu, 08/09/1972 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 22/09/1972
Tết Trùng CửuChủ nhật, 15/10/1972
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1972
HalloweenThứ ba, 31/10/1972
Tết Trùng ThậpThứ tư, 15/11/1972
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1972
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 20/11/1972
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1972
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1972

24 tiết khí năm 1972

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:35 ngày 06/01/1972
Đại Hàn05:59 ngày 21/01/1972
Lập Xuân00:17 ngày 05/02/1972
Vũ Thủy20:14 ngày 19/02/1972
Kinh Trập18:26 ngày 05/03/1972
Xuân Phân19:25 ngày 20/03/1972
Thanh Minh23:27 ngày 04/04/1972
Cốc Vũ06:40 ngày 20/04/1972
Lập Hạ16:58 ngày 05/05/1972
Tiểu Mãn06:01 ngày 21/05/1972
Mang Chủng21:18 ngày 05/06/1972
Hạ Chí14:06 ngày 21/06/1972
Tiểu Thử07:38 ngày 07/07/1972
Đại Thử01:00 ngày 23/07/1972
Lập Thu17:23 ngày 07/08/1972
Xử Thử07:58 ngày 23/08/1972
Bạch Lộ20:08 ngày 07/09/1972
Thu Phân05:25 ngày 23/09/1972
Hàn Lộ11:34 ngày 08/10/1972
Sương Giáng14:33 ngày 23/10/1972
Lập Đông14:33 ngày 07/11/1972
Tiểu Tuyết11:56 ngày 22/11/1972
Đại Tuyết07:15 ngày 07/12/1972
Đông Chí01:09 ngày 22/12/1972

Hiểu lịch năm 1972

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1972

Lịch vạn niên 1972 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1972: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1972 là năm con gì?

Năm 1972 là năm Nhâm Tý — năm con Chuột.

Năm 1972 có bao nhiêu ngày?

Năm 1972 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1972 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1972 không có tháng nhuận.

Năm 1972 mệnh gì?

Nạp âm năm 1972 là Tang Đố Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1972 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1972 (/tuoi/1972) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1972 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1972 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1972 rơi vào Thứ ba, ngày 15/02/1972 (âm 01/01/1972).

Lịch âm 1972 khác lịch vạn niên 1972 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.