Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1967

Năm 1967 là năm con gì?

Năm 1967 — can chi Đinh Mùi, con , mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/1967. Sinh năm 1967 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1967

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1967 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1967

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thiên Hà Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán09/02/1967
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1967: Đinh Mùi, con Dê, mệnh Thiên Hà Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1967: 09/02/1967. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1967

Thứ năm, 09/02/1967 · Âm 01/01/1967

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1967

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1967.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Mùi (1967)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1968. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng09/02/196723/02/1967
Tháng 211/03/196725/03/1967
Tháng 310/04/196724/04/1967
Tháng 409/05/196723/05/1967
Tháng 508/06/196722/06/1967
Tháng 608/07/196722/07/1967
Tháng 706/08/196720/08/1967
Tháng 804/09/196718/09/1967
Tháng 904/10/196718/10/1967
Tháng 1002/11/196716/11/1967
Tháng 1101/12/196715/12/1967
Tháng Chạp31/12/196714/01/1968

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1967

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1967, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Bính Ngọ11/01/1967
RằmTháng Chạp Bính Ngọ25/01/1967
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Mùi09/02/1967
RằmTháng Giêng Đinh Mùi23/02/1967
Mùng 1Tháng 2 Đinh Mùi11/03/1967
RằmTháng 2 Đinh Mùi25/03/1967
Mùng 1Tháng 3 Đinh Mùi10/04/1967
RằmTháng 3 Đinh Mùi24/04/1967
Mùng 1Tháng 4 Đinh Mùi09/05/1967
RằmTháng 4 Đinh Mùi23/05/1967
Mùng 1Tháng 5 Đinh Mùi08/06/1967
RằmTháng 5 Đinh Mùi22/06/1967
Mùng 1Tháng 6 Đinh Mùi08/07/1967
RằmTháng 6 Đinh Mùi22/07/1967
Mùng 1Tháng 7 Đinh Mùi06/08/1967
RằmTháng 7 Đinh Mùi20/08/1967
Mùng 1Tháng 8 Đinh Mùi04/09/1967
RằmTháng 8 Đinh Mùi18/09/1967
Mùng 1Tháng 9 Đinh Mùi04/10/1967
RằmTháng 9 Đinh Mùi18/10/1967
Mùng 1Tháng 10 Đinh Mùi02/11/1967
RằmTháng 10 Đinh Mùi16/11/1967
Mùng 1Tháng 11 Đinh Mùi01/12/1967
RằmTháng 11 Đinh Mùi15/12/1967
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Mùi31/12/1967

Sự kiện trong năm 1967

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1967 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1967
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1967
Ông Táo về trờiThứ năm, 02/02/1967
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1967
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 09/02/1967
ValentineThứ ba, 14/02/1967
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 18/02/1967
Rằm tháng GiêngThứ năm, 23/02/1967
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1967
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1967 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 12/04/1967
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1967 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 19/04/1967
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1967
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1967
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1967
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1967
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 23/05/1967
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1967
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1967
Tết Đoan NgọThứ hai, 12/06/1967
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1967
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1967
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1967
Lễ Thất TịchThứ bảy, 12/08/1967
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 20/08/1967
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1967
Tết KatêThứ hai, 04/09/1967 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1967
Tết Trung ThuThứ hai, 18/09/1967
Tết Trùng CửuThứ năm, 12/10/1967
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1967
HalloweenThứ ba, 31/10/1967
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 11/11/1967
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 16/11/1967
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1967
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1967
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1967

24 tiết khí năm 1967

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn07:27 ngày 06/01/1967
Đại Hàn00:51 ngày 21/01/1967
Lập Xuân19:09 ngày 04/02/1967
Vũ Thủy15:07 ngày 19/02/1967
Kinh Trập13:20 ngày 06/03/1967
Xuân Phân14:20 ngày 21/03/1967
Thanh Minh18:23 ngày 05/04/1967
Cốc Vũ01:37 ngày 21/04/1967
Lập Hạ11:56 ngày 06/05/1967
Tiểu Mãn01:00 ngày 22/05/1967
Mang Chủng16:17 ngày 06/06/1967
Hạ Chí09:06 ngày 22/06/1967
Tiểu Thử02:38 ngày 08/07/1967
Đại Thử20:01 ngày 23/07/1967
Lập Thu12:23 ngày 08/08/1967
Xử Thử02:57 ngày 24/08/1967
Bạch Lộ15:07 ngày 08/09/1967
Thu Phân00:23 ngày 24/09/1967
Hàn Lộ06:30 ngày 09/10/1967
Sương Giáng09:28 ngày 24/10/1967
Lập Đông09:27 ngày 08/11/1967
Tiểu Tuyết06:49 ngày 23/11/1967
Đại Tuyết02:07 ngày 08/12/1967
Đông Chí20:01 ngày 22/12/1967

Hiểu lịch năm 1967

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1967

Lịch vạn niên 1967 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1967: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1967 là năm con gì?

Năm 1967 là năm Đinh Mùi — năm con Dê.

Năm 1967 có bao nhiêu ngày?

Năm 1967 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1967 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1967 không có tháng nhuận.

Năm 1967 mệnh gì?

Nạp âm năm 1967 là Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1967 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1967 (/tuoi/1967) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1967 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1967 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1967 rơi vào Thứ năm, ngày 09/02/1967 (âm 01/01/1967).

Lịch âm 1967 khác lịch vạn niên 1967 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.