Lịch vạn niên · Năm 1968
Năm 1968 là năm con gì?
Năm 1968 — can chi Mậu Thân, con Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 7 Âm lịch nhuận · Tết: 29/01/1968. Sinh năm 1968 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1968
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 19 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 19 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1968
19 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1968
19 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1968
21 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1968
21 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1968
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1968
20 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1968
23 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1968
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1968
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1968
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1968
21 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1968
22 ngày làm việcNăm 1968 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 185 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 7 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1968
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Mậu Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ |
| Nạp âm (mệnh) | Đại Trạch Thổ · Thổ |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 185 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 29/01/1968 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 7 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1968: Mậu Thân, con Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1968: 29/01/1968. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1968
Thứ hai, 29/01/1968 · Âm 01/01/1968
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1968
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1968.
- 01/01/1968 — Tết Dương lịch
- 28/01/1968 — Tất niên
- 29/01/1968 — Tết Nguyên Đán
- 30/01/1968 — Mùng 2 Tết
- 31/01/1968 — Mùng 3 Tết
- 01/02/1968 — Mùng 4 Tết
- 02/02/1968 — Mùng 5 Tết
- 07/04/1968 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1968 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1968 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1968 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Thân (1968)
Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1969. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 29/01/1968 | 12/02/1968 |
| Tháng 2 | 28/02/1968 | 13/03/1968 |
| Tháng 3 | 29/03/1968 | 12/04/1968 |
| Tháng 4 | 27/04/1968 | 11/05/1968 |
| Tháng 5 | 27/05/1968 | 10/06/1968 |
| Tháng 6 | 26/06/1968 | 10/07/1968 |
| Tháng 7 (+ nhuận) | 25/07/1968 · nhuận 24/08/1968 | 08/08/1968 · nhuận 07/09/1968 |
| Tháng 8 | 22/09/1968 | 06/10/1968 |
| Tháng 9 | 22/10/1968 | 05/11/1968 |
| Tháng 10 | 20/11/1968 | 04/12/1968 |
| Tháng 11 | 20/12/1968 | 03/01/1969 |
| Tháng Chạp | 18/01/1969 | 01/02/1969 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1968
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1968, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Đinh Mùi | 14/01/1968 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Mậu Thân | 29/01/1968 |
| Rằm | Tháng Giêng Mậu Thân | 12/02/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Mậu Thân | 28/02/1968 |
| Rằm | Tháng 2 Mậu Thân | 13/03/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Mậu Thân | 29/03/1968 |
| Rằm | Tháng 3 Mậu Thân | 12/04/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Mậu Thân | 27/04/1968 |
| Rằm | Tháng 4 Mậu Thân | 11/05/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Mậu Thân | 27/05/1968 |
| Rằm | Tháng 5 Mậu Thân | 10/06/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Mậu Thân | 26/06/1968 |
| Rằm | Tháng 6 Mậu Thân | 10/07/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Mậu Thân | 25/07/1968 |
| Rằm | Tháng 7 Mậu Thân | 08/08/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 7 nhuận Mậu Thân | 24/08/1968 |
| Rằm | Tháng 7 nhuận Mậu Thân | 07/09/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Mậu Thân | 22/09/1968 |
| Rằm | Tháng 8 Mậu Thân | 06/10/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Mậu Thân | 22/10/1968 |
| Rằm | Tháng 9 Mậu Thân | 05/11/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Mậu Thân | 20/11/1968 |
| Rằm | Tháng 10 Mậu Thân | 04/12/1968 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Mậu Thân | 20/12/1968 |
Sự kiện trong năm 1968
Mốc lịch sử gắn năm 1968:
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1968 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ hai, 01/01/1968 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ ba, 09/01/1968 | |
| Ông Táo về trời | Thứ hai, 22/01/1968 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ hai, 29/01/1968 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ bảy, 03/02/1968 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ tư, 07/02/1968 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ hai, 12/02/1968 | |
| Valentine | Thứ tư, 14/02/1968 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ sáu, 08/03/1968 | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 31/03/1968 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ sáu, 05/04/1968 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 07/04/1968 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Chủ nhật, 14/04/1968 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ ba, 30/04/1968 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ tư, 01/05/1968 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ ba, 07/05/1968 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ bảy, 11/05/1968 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Chủ nhật, 19/05/1968 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ sáu, 31/05/1968 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ sáu, 31/05/1968 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ bảy, 01/06/1968 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ tư, 26/06/1968 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ sáu, 28/06/1968 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ bảy, 27/07/1968 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ tư, 31/07/1968 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ năm, 08/08/1968 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ hai, 02/09/1968 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ năm, 05/09/1968 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 22/09/1968 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 06/10/1968 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Chủ nhật, 20/10/1968 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ tư, 30/10/1968 | |
| Halloween | Thứ năm, 31/10/1968 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ tư, 20/11/1968 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ sáu, 29/11/1968 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ tư, 04/12/1968 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Chủ nhật, 22/12/1968 | |
| Giáng sinh | Thứ tư, 25/12/1968 |
24 tiết khí năm 1968
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1968
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 22/01/1968 — Ông Táo về trời
- 12/02/1968 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1968 — Valentine
- 27/02/1968 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1968 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1968 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1968 — Cá tháng Tư
- 07/05/1968 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 11/05/1968 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1968 — Sinh nhật Bác Hồ
- 31/05/1968 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/1968 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/07/1968 — Thương binh liệt sĩ
- 08/08/1968 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1968 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1968 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 07/09/1968 — Vu Lan báo hiếu
- 06/10/1968 — Tết Trung Thu
- 20/10/1968 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 30/10/1968 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1968 — Halloween
- 20/11/1968 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1968 — Giáng sinh
- 31/12/1968 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1968
Lịch vạn niên 1968 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1968: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1968 là năm con gì?
Năm 1968 là năm Mậu Thân — năm con Khỉ.
Năm 1968 có bao nhiêu ngày?
Năm 1968 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1968 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1968 nhuận tháng 7.
Năm 1968 mệnh gì?
Nạp âm năm 1968 là Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1968 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1968 (/tuoi/1968) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1968 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1968 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1968 rơi vào Thứ hai, ngày 29/01/1968 (âm 01/01/1968).
Lịch âm 1968 khác lịch vạn niên 1968 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.