Lịch vạn niên · Năm thực thể
Năm 1966 là năm con gì?
Năm 1966 — can chi Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 21/01/1966. Sinh năm 1966 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
Năm 1966 có bao nhiêu ngày?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 1966
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 17 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1966
17 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1966
20 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1966
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1966
21 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1966
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1966
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1966
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1966
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1966
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1966
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1966
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1966
22 ngày làm việcTết Nguyên Đán 1966
Thứ sáu, 21/01/1966 · Âm 01/01/1966
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1966
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1966.
- 01/01/1966 — Tết Dương lịch
- 20/01/1966 — Tất niên
- 21/01/1966 — Tết Nguyên Đán
- 22/01/1966 — Mùng 2 Tết
- 23/01/1966 — Mùng 3 Tết
- 24/01/1966 — Mùng 4 Tết
- 25/01/1966 — Mùng 5 Tết
- 31/03/1966 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1966 — Ngày Giải phóng miền Nam, Giỗ Tổ Hùng Vương
- 01/05/1966 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1966 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 1966
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 21/01/1966 | 04/02/1966 |
| Tháng 2 | 20/02/1966 | 06/03/1966 |
| Tháng 3 (+ nhuận) | 22/03/1966 · nhuận 21/04/1966 | 05/04/1966 · nhuận 05/05/1966 |
| Tháng 4 | 20/05/1966 | 03/06/1966 |
| Tháng 5 | 19/06/1966 | 03/07/1966 |
| Tháng 6 | 18/07/1966 | 01/08/1966 |
| Tháng 7 | 16/08/1966 | 30/08/1966 |
| Tháng 8 | 15/09/1966 | 29/09/1966 |
| Tháng 9 | 14/10/1966 | 28/10/1966 |
| Tháng 10 | 12/11/1966 | 26/11/1966 |
| Tháng 11 | 12/12/1966 | 26/12/1966 |
| Tháng 12 | — | 06/01/1966 |
Sự kiện trong năm 1966
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Hub sự kiện 1966 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 1966
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 01:38 ngày 06/01/1966
- Đại Hàn · bắt đầu 19:01 ngày 20/01/1966
- Lập Xuân · bắt đầu 13:20 ngày 04/02/1966
- Vũ Thủy · bắt đầu 09:17 ngày 19/02/1966
- Kinh Trập · bắt đầu 07:31 ngày 06/03/1966
- Xuân Phân · bắt đầu 08:31 ngày 21/03/1966
- Thanh Minh · bắt đầu 12:34 ngày 05/04/1966
- Cốc Vũ · bắt đầu 19:49 ngày 20/04/1966
- Lập Hạ · bắt đầu 06:08 ngày 06/05/1966
- Tiểu Mãn · bắt đầu 19:12 ngày 21/05/1966
- Mang Chủng · bắt đầu 10:29 ngày 06/06/1966
- Hạ Chí · bắt đầu 03:18 ngày 22/06/1966
- Tiểu Thử · bắt đầu 20:50 ngày 07/07/1966
- Đại Thử · bắt đầu 14:13 ngày 23/07/1966
- Lập Thu · bắt đầu 06:35 ngày 08/08/1966
- Xử Thử · bắt đầu 21:09 ngày 23/08/1966
- Bạch Lộ · bắt đầu 09:18 ngày 08/09/1966
- Thu Phân · bắt đầu 18:34 ngày 23/09/1966
- Hàn Lộ · bắt đầu 00:42 ngày 09/10/1966
- Sương Giáng · bắt đầu 03:39 ngày 24/10/1966
- Lập Đông · bắt đầu 03:38 ngày 08/11/1966
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 01:00 ngày 23/11/1966
- Đại Tuyết · bắt đầu 20:18 ngày 07/12/1966
- Đông Chí · bắt đầu 14:12 ngày 22/12/1966
Hiểu lịch năm 1966
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 14/01/1966 — Ông Táo về trời
- 04/02/1966 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1966 — Valentine
- 27/02/1966 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1966 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1966 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1966 — Cá tháng Tư
- 07/05/1966 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1966 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1966 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 03/06/1966 — Lễ Phật Đản
- 23/06/1966 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1966 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1966 — Cách mạng tháng Tám
- 30/08/1966 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1966 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 29/09/1966 — Tết Trung Thu
- 20/10/1966 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 22/10/1966 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1966 — Halloween
- 20/11/1966 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1966 — Giáng sinh
- 31/12/1966 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1966
Lịch vạn niên 1966 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1966: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1966 là năm con gì?
Năm 1966 là năm Bính Ngọ — năm con Ngựa.
Năm 1966 có bao nhiêu ngày?
Năm 1966 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1966 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1966 nhuận tháng 3.
Năm 1966 mệnh gì?
Nạp âm năm 1966 là Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1966 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1966 (/tuoi/1966) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1966 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1966 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1966 rơi vào Thứ sáu, ngày 21/01/1966 (âm 01/01/1966).
Lịch âm 1966 khác lịch vạn niên 1966 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.