Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1966

Năm 1966 là năm con gì?

Năm 1966 — can chi Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 21/01/1966. Sinh năm 1966 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1966

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311710Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1966 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1966

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Thiên Hà Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán21/01/1966
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1966: Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1966: 21/01/1966. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1966

Thứ sáu, 21/01/1966 · Âm 01/01/1966

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1966

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1966.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Ngọ (1966)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1967. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng21/01/196604/02/1966
Tháng 220/02/196606/03/1966
Tháng 3 (+ nhuận)22/03/1966 · nhuận 21/04/196605/04/1966 · nhuận 05/05/1966
Tháng 420/05/196603/06/1966
Tháng 519/06/196603/07/1966
Tháng 618/07/196601/08/1966
Tháng 716/08/196630/08/1966
Tháng 815/09/196629/09/1966
Tháng 914/10/196628/10/1966
Tháng 1012/11/196626/11/1966
Tháng 1112/12/196626/12/1966
Tháng Chạp11/01/196725/01/1967

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1966

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1966, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Ất Tỵ06/01/1966
Mùng 1Tháng Giêng Bính Ngọ21/01/1966
RằmTháng Giêng Bính Ngọ04/02/1966
Mùng 1Tháng 2 Bính Ngọ20/02/1966
RằmTháng 2 Bính Ngọ06/03/1966
Mùng 1Tháng 3 Bính Ngọ22/03/1966
RằmTháng 3 Bính Ngọ05/04/1966
Mùng 1Tháng 3 nhuận Bính Ngọ21/04/1966
RằmTháng 3 nhuận Bính Ngọ05/05/1966
Mùng 1Tháng 4 Bính Ngọ20/05/1966
RằmTháng 4 Bính Ngọ03/06/1966
Mùng 1Tháng 5 Bính Ngọ19/06/1966
RằmTháng 5 Bính Ngọ03/07/1966
Mùng 1Tháng 6 Bính Ngọ18/07/1966
RằmTháng 6 Bính Ngọ01/08/1966
Mùng 1Tháng 7 Bính Ngọ16/08/1966
RằmTháng 7 Bính Ngọ30/08/1966
Mùng 1Tháng 8 Bính Ngọ15/09/1966
RằmTháng 8 Bính Ngọ29/09/1966
Mùng 1Tháng 9 Bính Ngọ14/10/1966
RằmTháng 9 Bính Ngọ28/10/1966
Mùng 1Tháng 10 Bính Ngọ12/11/1966
RằmTháng 10 Bính Ngọ26/11/1966
Mùng 1Tháng 11 Bính Ngọ12/12/1966
RằmTháng 11 Bính Ngọ26/12/1966

Sự kiện trong năm 1966

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1966 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1966
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1966
Ông Táo về trờiThứ sáu, 14/01/1966
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 21/01/1966
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 30/01/1966
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1966
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 04/02/1966
ValentineThứ hai, 14/02/1966
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1966
Tết Hàn thựcThứ năm, 24/03/1966
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 31/03/1966
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1966 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1966 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1966
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1966
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1966
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1966
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1966
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1966
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 03/06/1966
Tết Đoan NgọThứ năm, 23/06/1966
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1966
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1966
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1966
Lễ Thất TịchThứ hai, 22/08/1966
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 30/08/1966
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1966
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1966
Tết KatêThứ năm, 15/09/1966 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 29/09/1966
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1966
Tết Trùng CửuThứ bảy, 22/10/1966
HalloweenThứ hai, 31/10/1966
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1966
Tết Trùng ThậpThứ hai, 21/11/1966
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 26/11/1966
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1966
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1966

24 tiết khí năm 1966

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:38 ngày 06/01/1966
Đại Hàn19:01 ngày 20/01/1966
Lập Xuân13:20 ngày 04/02/1966
Vũ Thủy09:17 ngày 19/02/1966
Kinh Trập07:31 ngày 06/03/1966
Xuân Phân08:31 ngày 21/03/1966
Thanh Minh12:34 ngày 05/04/1966
Cốc Vũ19:49 ngày 20/04/1966
Lập Hạ06:08 ngày 06/05/1966
Tiểu Mãn19:12 ngày 21/05/1966
Mang Chủng10:29 ngày 06/06/1966
Hạ Chí03:18 ngày 22/06/1966
Tiểu Thử20:50 ngày 07/07/1966
Đại Thử14:13 ngày 23/07/1966
Lập Thu06:35 ngày 08/08/1966
Xử Thử21:09 ngày 23/08/1966
Bạch Lộ09:18 ngày 08/09/1966
Thu Phân18:34 ngày 23/09/1966
Hàn Lộ00:42 ngày 09/10/1966
Sương Giáng03:39 ngày 24/10/1966
Lập Đông03:38 ngày 08/11/1966
Tiểu Tuyết01:00 ngày 23/11/1966
Đại Tuyết20:18 ngày 07/12/1966
Đông Chí14:12 ngày 22/12/1966

Hiểu lịch năm 1966

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1966

Lịch vạn niên 1966 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1966: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1966 là năm con gì?

Năm 1966 là năm Bính Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1966 có bao nhiêu ngày?

Năm 1966 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1966 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1966 nhuận tháng 3.

Năm 1966 mệnh gì?

Nạp âm năm 1966 là Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1966 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1966 (/tuoi/1966) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1966 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1966 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1966 rơi vào Thứ sáu, ngày 21/01/1966 (âm 01/01/1966).

Lịch âm 1966 khác lịch vạn niên 1966 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.