Lịch vạn niên · Năm 1939
Năm 1939 là năm con gì?
Năm 1939 — can chi Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 19/02/1939. Sinh năm 1939 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1939
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1939
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1939
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1939
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1939
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1939
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1939
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1939
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1939
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1939
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1939
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1939
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1939
21 ngày làm việcNăm 1939 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 53 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 181 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1939
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Kỷ Mão |
|---|---|
| Con giáp | Mèo |
| Nạp âm (mệnh) | Thành Đầu Thổ · Thổ |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 181 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 19/02/1939 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1939: Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1939: 19/02/1939. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1939
Chủ nhật, 19/02/1939 · Âm 01/01/1939
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1939
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1939.
- 01/01/1939 — Tết Dương lịch
- 18/02/1939 — Tất niên
- 19/02/1939 — Tết Nguyên Đán
- 20/02/1939 — Mùng 2 Tết
- 21/02/1939 — Mùng 3 Tết
- 22/02/1939 — Mùng 4 Tết
- 23/02/1939 — Mùng 5 Tết
- 28/04/1939 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1939 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1939 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1939 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mão (1939)
Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1940. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 19/02/1939 | 05/03/1939 |
| Tháng 2 | 21/03/1939 | 04/04/1939 |
| Tháng 3 | 19/04/1939 | 03/05/1939 |
| Tháng 4 | 19/05/1939 | 02/06/1939 |
| Tháng 5 | 17/06/1939 | 01/07/1939 |
| Tháng 6 | 17/07/1939 | 31/07/1939 |
| Tháng 7 | 15/08/1939 | 29/08/1939 |
| Tháng 8 | 13/09/1939 | 27/09/1939 |
| Tháng 9 | 13/10/1939 | 27/10/1939 |
| Tháng 10 | 11/11/1939 | 25/11/1939 |
| Tháng 11 | 11/12/1939 | 25/12/1939 |
| Tháng Chạp | 09/01/1940 | 23/01/1940 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1939
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1939, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng 11 Mậu Dần | 05/01/1939 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Mậu Dần | 20/01/1939 |
| Rằm | Tháng Chạp Mậu Dần | 03/02/1939 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Kỷ Mão | 19/02/1939 |
| Rằm | Tháng Giêng Kỷ Mão | 05/03/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Kỷ Mão | 21/03/1939 |
| Rằm | Tháng 2 Kỷ Mão | 04/04/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Kỷ Mão | 19/04/1939 |
| Rằm | Tháng 3 Kỷ Mão | 03/05/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Kỷ Mão | 19/05/1939 |
| Rằm | Tháng 4 Kỷ Mão | 02/06/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Kỷ Mão | 17/06/1939 |
| Rằm | Tháng 5 Kỷ Mão | 01/07/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Kỷ Mão | 17/07/1939 |
| Rằm | Tháng 6 Kỷ Mão | 31/07/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Kỷ Mão | 15/08/1939 |
| Rằm | Tháng 7 Kỷ Mão | 29/08/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Kỷ Mão | 13/09/1939 |
| Rằm | Tháng 8 Kỷ Mão | 27/09/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Kỷ Mão | 13/10/1939 |
| Rằm | Tháng 9 Kỷ Mão | 27/10/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Kỷ Mão | 11/11/1939 |
| Rằm | Tháng 10 Kỷ Mão | 25/11/1939 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Kỷ Mão | 11/12/1939 |
| Rằm | Tháng 11 Kỷ Mão | 25/12/1939 |
Sự kiện trong năm 1939
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1939 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Chủ nhật, 01/01/1939 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ hai, 09/01/1939 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ sáu, 03/02/1939 | |
| Ông Táo về trời | Thứ bảy, 11/02/1939 | |
| Valentine | Thứ ba, 14/02/1939 | |
| Tết Nguyên Đán | Chủ nhật, 19/02/1939 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ ba, 28/02/1939 | |
| Rằm tháng Giêng | Chủ nhật, 05/03/1939 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ tư, 08/03/1939 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ tư, 05/04/1939 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ sáu, 14/04/1939 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ sáu, 21/04/1939 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ sáu, 28/04/1939 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Chủ nhật, 30/04/1939 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ hai, 01/05/1939 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Chủ nhật, 07/05/1939 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ sáu, 19/05/1939 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ tư, 31/05/1939 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ năm, 01/06/1939 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ sáu, 02/06/1939 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ tư, 21/06/1939 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ hai, 26/06/1939 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ tư, 28/06/1939 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ năm, 27/07/1939 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ hai, 21/08/1939 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ ba, 29/08/1939 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ bảy, 02/09/1939 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ ba, 05/09/1939 | |
| Tết Katê | Thứ tư, 13/09/1939 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ tư, 27/09/1939 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ sáu, 20/10/1939 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ bảy, 21/10/1939 | |
| Halloween | Thứ ba, 31/10/1939 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ hai, 20/11/1939 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ hai, 20/11/1939 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ bảy, 25/11/1939 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ sáu, 22/12/1939 | |
| Giáng sinh | Thứ hai, 25/12/1939 |
24 tiết khí năm 1939
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1939
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 11/02/1939 — Ông Táo về trời
- 14/02/1939 — Valentine
- 27/02/1939 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 05/03/1939 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/1939 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1939 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1939 — Cá tháng Tư
- 07/05/1939 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1939 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1939 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 02/06/1939 — Lễ Phật Đản
- 21/06/1939 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1939 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1939 — Cách mạng tháng Tám
- 29/08/1939 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1939 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 27/09/1939 — Tết Trung Thu
- 20/10/1939 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 21/10/1939 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1939 — Halloween
- 20/11/1939 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1939 — Giáng sinh
- 31/12/1939 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1939
Lịch vạn niên 1939 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1939: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1939 là năm con gì?
Năm 1939 là năm Kỷ Mão — năm con Mèo.
Năm 1939 có bao nhiêu ngày?
Năm 1939 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1939 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1939 không có tháng nhuận.
Năm 1939 mệnh gì?
Nạp âm năm 1939 là Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1939 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1939 (/tuoi/1939) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1939 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1939 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1939 rơi vào Chủ nhật, ngày 19/02/1939 (âm 01/01/1939).
Lịch âm 1939 khác lịch vạn niên 1939 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.