Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1939

Năm 1939 là năm con gì?

Năm 1939 — can chi Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 19/02/1939. Sinh năm 1939 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1939

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1939 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1939

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Thành Đầu Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán19/02/1939
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1939: Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1939: 19/02/1939. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1939

Chủ nhật, 19/02/1939 · Âm 01/01/1939

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1939

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1939.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mão (1939)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1940. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng19/02/193905/03/1939
Tháng 221/03/193904/04/1939
Tháng 319/04/193903/05/1939
Tháng 419/05/193902/06/1939
Tháng 517/06/193901/07/1939
Tháng 617/07/193931/07/1939
Tháng 715/08/193929/08/1939
Tháng 813/09/193927/09/1939
Tháng 913/10/193927/10/1939
Tháng 1011/11/193925/11/1939
Tháng 1111/12/193925/12/1939
Tháng Chạp09/01/194023/01/1940

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1939

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1939, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Mậu Dần05/01/1939
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Dần20/01/1939
RằmTháng Chạp Mậu Dần03/02/1939
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Mão19/02/1939
RằmTháng Giêng Kỷ Mão05/03/1939
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Mão21/03/1939
RằmTháng 2 Kỷ Mão04/04/1939
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Mão19/04/1939
RằmTháng 3 Kỷ Mão03/05/1939
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Mão19/05/1939
RằmTháng 4 Kỷ Mão02/06/1939
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Mão17/06/1939
RằmTháng 5 Kỷ Mão01/07/1939
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Mão17/07/1939
RằmTháng 6 Kỷ Mão31/07/1939
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Mão15/08/1939
RằmTháng 7 Kỷ Mão29/08/1939
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Mão13/09/1939
RằmTháng 8 Kỷ Mão27/09/1939
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Mão13/10/1939
RằmTháng 9 Kỷ Mão27/10/1939
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Mão11/11/1939
RằmTháng 10 Kỷ Mão25/11/1939
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Mão11/12/1939
RằmTháng 11 Kỷ Mão25/12/1939

Sự kiện trong năm 1939

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1939 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1939
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1939
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1939
Ông Táo về trờiThứ bảy, 11/02/1939
ValentineThứ ba, 14/02/1939
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 19/02/1939
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 28/02/1939
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 05/03/1939
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1939
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1939 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1939 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 21/04/1939
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 28/04/1939
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1939
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1939
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1939
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1939
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1939
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1939
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 02/06/1939
Tết Đoan NgọThứ tư, 21/06/1939
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1939
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1939
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1939
Lễ Thất TịchThứ hai, 21/08/1939
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 29/08/1939
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1939
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1939
Tết KatêThứ tư, 13/09/1939 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 27/09/1939
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1939
Tết Trùng CửuThứ bảy, 21/10/1939
HalloweenThứ ba, 31/10/1939
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1939
Tết Trùng ThậpThứ hai, 20/11/1939
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 25/11/1939
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1939
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1939

24 tiết khí năm 1939

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:19 ngày 06/01/1939
Đại Hàn05:43 ngày 21/01/1939
Lập Xuân00:03 ngày 05/02/1939
Vũ Thủy20:04 ngày 19/02/1939
Kinh Trập18:23 ngày 06/03/1939
Xuân Phân19:27 ngày 21/03/1939
Thanh Minh23:37 ngày 05/04/1939
Cốc Vũ06:57 ngày 21/04/1939
Lập Hạ17:22 ngày 06/05/1939
Tiểu Mãn06:31 ngày 22/05/1939
Mang Chủng21:52 ngày 06/06/1939
Hạ Chí14:44 ngày 22/06/1939
Tiểu Thử08:17 ngày 08/07/1939
Đại Thử01:39 ngày 24/07/1939
Lập Thu17:58 ngày 08/08/1939
Xử Thử08:30 ngày 24/08/1939
Bạch Lộ20:34 ngày 08/09/1939
Thu Phân05:44 ngày 24/09/1939
Hàn Lộ11:46 ngày 09/10/1939
Sương Giáng14:37 ngày 24/10/1939
Lập Đông14:30 ngày 08/11/1939
Tiểu Tuyết11:48 ngày 23/11/1939
Đại Tuyết07:02 ngày 08/12/1939
Đông Chí00:54 ngày 23/12/1939

Hiểu lịch năm 1939

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1939

Lịch vạn niên 1939 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1939: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1939 là năm con gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão — năm con Mèo.

Năm 1939 có bao nhiêu ngày?

Năm 1939 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1939 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1939 không có tháng nhuận.

Năm 1939 mệnh gì?

Nạp âm năm 1939 là Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1939 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1939 (/tuoi/1939) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1939 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1939 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1939 rơi vào Chủ nhật, ngày 19/02/1939 (âm 01/01/1939).

Lịch âm 1939 khác lịch vạn niên 1939 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.