Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1940

Năm 1940 là năm con gì?

Năm 1940 — can chi Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 08/02/1940. Sinh năm 1940 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1940

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1940 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1940

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán08/02/1940
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1940: Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1940: 08/02/1940. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1940

Thứ năm, 08/02/1940 · Âm 01/01/1940

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1940

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1940.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thìn (1940)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1941. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng08/02/194022/02/1940
Tháng 209/03/194023/03/1940
Tháng 308/04/194022/04/1940
Tháng 407/05/194021/05/1940
Tháng 506/06/194020/06/1940
Tháng 605/07/194019/07/1940
Tháng 704/08/194018/08/1940
Tháng 802/09/194016/09/1940
Tháng 901/10/194015/10/1940
Tháng 1031/10/194014/11/1940
Tháng 1129/11/194013/12/1940
Tháng Chạp29/12/194012/01/1941

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1940

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1940, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mão09/01/1940
RằmTháng Chạp Kỷ Mão23/01/1940
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thìn08/02/1940
RằmTháng Giêng Canh Thìn22/02/1940
Mùng 1Tháng 2 Canh Thìn09/03/1940
RằmTháng 2 Canh Thìn23/03/1940
Mùng 1Tháng 3 Canh Thìn08/04/1940
RằmTháng 3 Canh Thìn22/04/1940
Mùng 1Tháng 4 Canh Thìn07/05/1940
RằmTháng 4 Canh Thìn21/05/1940
Mùng 1Tháng 5 Canh Thìn06/06/1940
RằmTháng 5 Canh Thìn20/06/1940
Mùng 1Tháng 6 Canh Thìn05/07/1940
RằmTháng 6 Canh Thìn19/07/1940
Mùng 1Tháng 7 Canh Thìn04/08/1940
RằmTháng 7 Canh Thìn18/08/1940
Mùng 1Tháng 8 Canh Thìn02/09/1940
RằmTháng 8 Canh Thìn16/09/1940
Mùng 1Tháng 9 Canh Thìn01/10/1940
RằmTháng 9 Canh Thìn15/10/1940
Mùng 1Tháng 10 Canh Thìn31/10/1940
RằmTháng 10 Canh Thìn14/11/1940
Mùng 1Tháng 11 Canh Thìn29/11/1940
RằmTháng 11 Canh Thìn13/12/1940
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thìn29/12/1940

Sự kiện trong năm 1940

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1940 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1940
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1940
Ông Táo về trờiThứ tư, 31/01/1940
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1940
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 08/02/1940
ValentineThứ tư, 14/02/1940
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 17/02/1940
Rằm tháng GiêngThứ năm, 22/02/1940
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1940
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1940 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 10/04/1940
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1940 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 17/04/1940
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1940
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1940
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1940
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1940
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 21/05/1940
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1940
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1940
Tết Đoan NgọThứ hai, 10/06/1940
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1940
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1940
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1940
Lễ Thất TịchThứ bảy, 10/08/1940
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 18/08/1940
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1940
Tết KatêThứ hai, 02/09/1940 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1940
Tết Trung ThuThứ hai, 16/09/1940
Tết Trùng CửuThứ tư, 09/10/1940
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1940
HalloweenThứ năm, 31/10/1940
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 09/11/1940
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 14/11/1940
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1940
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1940
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1940

24 tiết khí năm 1940

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn18:08 ngày 06/01/1940
Đại Hàn11:32 ngày 21/01/1940
Lập Xuân05:53 ngày 05/02/1940
Vũ Thủy01:54 ngày 20/02/1940
Kinh Trập00:12 ngày 06/03/1940
Xuân Phân01:16 ngày 21/03/1940
Thanh Minh05:26 ngày 05/04/1940
Cốc Vũ12:46 ngày 20/04/1940
Lập Hạ23:11 ngày 05/05/1940
Tiểu Mãn12:19 ngày 21/05/1940
Mang Chủng03:40 ngày 06/06/1940
Hạ Chí20:32 ngày 21/06/1940
Tiểu Thử14:05 ngày 07/07/1940
Đại Thử07:27 ngày 23/07/1940
Lập Thu23:46 ngày 07/08/1940
Xử Thử14:18 ngày 23/08/1940
Bạch Lộ02:22 ngày 08/09/1940
Thu Phân11:33 ngày 23/09/1940
Hàn Lộ17:34 ngày 08/10/1940
Sương Giáng20:26 ngày 23/10/1940
Lập Đông20:19 ngày 07/11/1940
Tiểu Tuyết17:37 ngày 22/11/1940
Đại Tuyết12:52 ngày 07/12/1940
Đông Chí06:43 ngày 22/12/1940

Hiểu lịch năm 1940

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1940

Lịch vạn niên 1940 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1940: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1940 là năm con gì?

Năm 1940 là năm Canh Thìn — năm con Rồng.

Năm 1940 có bao nhiêu ngày?

Năm 1940 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1940 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1940 không có tháng nhuận.

Năm 1940 mệnh gì?

Nạp âm năm 1940 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1940 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1940 (/tuoi/1940) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1940 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1940 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1940 rơi vào Thứ năm, ngày 08/02/1940 (âm 01/01/1940).

Lịch âm 1940 khác lịch vạn niên 1940 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.