Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1937

Năm 1937 là năm con gì?

Năm 1937 — can chi Đinh Sửu, con Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 11/02/1937. Sinh năm 1937 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1937

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1937 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1937

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Giản Hạ Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán11/02/1937
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1937: Đinh Sửu, con Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1937: 11/02/1937. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1937

Thứ năm, 11/02/1937 · Âm 01/01/1937

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1937

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1937.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Sửu (1937)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1938. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng11/02/193725/02/1937
Tháng 213/03/193727/03/1937
Tháng 311/04/193725/04/1937
Tháng 410/05/193724/05/1937
Tháng 509/06/193723/06/1937
Tháng 608/07/193722/07/1937
Tháng 706/08/193720/08/1937
Tháng 805/09/193719/09/1937
Tháng 904/10/193718/10/1937
Tháng 1003/11/193717/11/1937
Tháng 1103/12/193717/12/1937
Tháng Chạp02/01/193816/01/1938

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1937

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1937, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Bính Tý12/01/1937
RằmTháng Chạp Bính Tý26/01/1937
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Sửu11/02/1937
RằmTháng Giêng Đinh Sửu25/02/1937
Mùng 1Tháng 2 Đinh Sửu13/03/1937
RằmTháng 2 Đinh Sửu27/03/1937
Mùng 1Tháng 3 Đinh Sửu11/04/1937
RằmTháng 3 Đinh Sửu25/04/1937
Mùng 1Tháng 4 Đinh Sửu10/05/1937
RằmTháng 4 Đinh Sửu24/05/1937
Mùng 1Tháng 5 Đinh Sửu09/06/1937
RằmTháng 5 Đinh Sửu23/06/1937
Mùng 1Tháng 6 Đinh Sửu08/07/1937
RằmTháng 6 Đinh Sửu22/07/1937
Mùng 1Tháng 7 Đinh Sửu06/08/1937
RằmTháng 7 Đinh Sửu20/08/1937
Mùng 1Tháng 8 Đinh Sửu05/09/1937
RằmTháng 8 Đinh Sửu19/09/1937
Mùng 1Tháng 9 Đinh Sửu04/10/1937
RằmTháng 9 Đinh Sửu18/10/1937
Mùng 1Tháng 10 Đinh Sửu03/11/1937
RằmTháng 10 Đinh Sửu17/11/1937
Mùng 1Tháng 11 Đinh Sửu03/12/1937
RằmTháng 11 Đinh Sửu17/12/1937

Sự kiện trong năm 1937

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1937 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1937
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1937
Ông Táo về trờiThứ tư, 03/02/1937
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1937
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 11/02/1937
ValentineChủ nhật, 14/02/1937
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 20/02/1937
Rằm tháng GiêngThứ năm, 25/02/1937
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1937
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1937 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 13/04/1937
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1937 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 20/04/1937
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1937
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1937
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1937
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1937
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 24/05/1937
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1937
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1937
Tết Đoan NgọChủ nhật, 13/06/1937
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1937
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1937
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1937
Lễ Thất TịchThứ năm, 12/08/1937
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 20/08/1937
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1937
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1937
Tết KatêChủ nhật, 05/09/1937 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 19/09/1937
Tết Trùng CửuThứ ba, 12/10/1937
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1937
HalloweenChủ nhật, 31/10/1937
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 12/11/1937
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 17/11/1937
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1937
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1937
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1937

24 tiết khí năm 1937

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn00:39 ngày 06/01/1937
Đại Hàn18:04 ngày 20/01/1937
Lập Xuân12:24 ngày 04/02/1937
Vũ Thủy08:26 ngày 19/02/1937
Kinh Trập06:44 ngày 06/03/1937
Xuân Phân07:49 ngày 21/03/1937
Thanh Minh11:59 ngày 05/04/1937
Cốc Vũ19:20 ngày 20/04/1937
Lập Hạ05:45 ngày 06/05/1937
Tiểu Mãn18:55 ngày 21/05/1937
Mang Chủng10:16 ngày 06/06/1937
Hạ Chí03:08 ngày 22/06/1937
Tiểu Thử20:41 ngày 07/07/1937
Đại Thử14:03 ngày 23/07/1937
Lập Thu06:22 ngày 08/08/1937
Xử Thử20:53 ngày 23/08/1937
Bạch Lộ08:57 ngày 08/09/1937
Thu Phân18:07 ngày 23/09/1937
Hàn Lộ00:08 ngày 09/10/1937
Sương Giáng02:59 ngày 24/10/1937
Lập Đông02:52 ngày 08/11/1937
Tiểu Tuyết00:09 ngày 23/11/1937
Đại Tuyết19:23 ngày 07/12/1937
Đông Chí13:15 ngày 22/12/1937

Hiểu lịch năm 1937

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1937

Lịch vạn niên 1937 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1937: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1937 là năm con gì?

Năm 1937 là năm Đinh Sửu — năm con Trâu.

Năm 1937 có bao nhiêu ngày?

Năm 1937 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1937 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1937 không có tháng nhuận.

Năm 1937 mệnh gì?

Nạp âm năm 1937 là Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1937 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1937 (/tuoi/1937) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1937 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1937 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1937 rơi vào Thứ năm, ngày 11/02/1937 (âm 01/01/1937).

Lịch âm 1937 khác lịch vạn niên 1937 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.