Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1938

Năm 1938 là năm con gì?

Năm 1938 — can chi Mậu Dần, con Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/1938. Sinh năm 1938 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1938

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1938 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 8

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1938

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Thành Đầu Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán31/01/1938
Tháng nhuận âmTháng 8

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1938: Mậu Dần, con Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1938: 31/01/1938. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1938

Thứ hai, 31/01/1938 · Âm 01/01/1938

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1938

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1938.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Dần (1938)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1939. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng31/01/193814/02/1938
Tháng 202/03/193816/03/1938
Tháng 301/04/193815/04/1938
Tháng 430/04/193814/05/1938
Tháng 529/05/193812/06/1938
Tháng 628/06/193812/07/1938
Tháng 727/07/193810/08/1938
Tháng 8 (+ nhuận)25/08/1938 · nhuận 24/09/193808/09/1938 · nhuận 08/10/1938
Tháng 923/10/193806/11/1938
Tháng 1022/11/193806/12/1938
Tháng 1122/12/193805/01/1939
Tháng Chạp20/01/193903/02/1939

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1938

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1938, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Sửu02/01/1938
RằmTháng Chạp Đinh Sửu16/01/1938
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Dần31/01/1938
RằmTháng Giêng Mậu Dần14/02/1938
Mùng 1Tháng 2 Mậu Dần02/03/1938
RằmTháng 2 Mậu Dần16/03/1938
Mùng 1Tháng 3 Mậu Dần01/04/1938
RằmTháng 3 Mậu Dần15/04/1938
Mùng 1Tháng 4 Mậu Dần30/04/1938
RằmTháng 4 Mậu Dần14/05/1938
Mùng 1Tháng 5 Mậu Dần29/05/1938
RằmTháng 5 Mậu Dần12/06/1938
Mùng 1Tháng 6 Mậu Dần28/06/1938
RằmTháng 6 Mậu Dần12/07/1938
Mùng 1Tháng 7 Mậu Dần27/07/1938
RằmTháng 7 Mậu Dần10/08/1938
Mùng 1Tháng 8 Mậu Dần25/08/1938
RằmTháng 8 Mậu Dần08/09/1938
Mùng 1Tháng 8 nhuận Mậu Dần24/09/1938
RằmTháng 8 nhuận Mậu Dần08/10/1938
Mùng 1Tháng 9 Mậu Dần23/10/1938
RằmTháng 9 Mậu Dần06/11/1938
Mùng 1Tháng 10 Mậu Dần22/11/1938
RằmTháng 10 Mậu Dần06/12/1938
Mùng 1Tháng 11 Mậu Dần22/12/1938

Sự kiện trong năm 1938

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1938 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1938
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1938
Ông Táo về trờiThứ hai, 24/01/1938
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 31/01/1938
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1938
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 09/02/1938
Rằm tháng GiêngThứ hai, 14/02/1938
ValentineThứ hai, 14/02/1938
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1938
Tết Hàn thựcChủ nhật, 03/04/1938
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1938 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 10/04/1938
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1938 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1938
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1938
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1938
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 14/05/1938
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1938
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1938
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1938
Tết Đoan NgọThứ năm, 02/06/1938
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1938
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1938
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1938
Lễ Thất TịchThứ ba, 02/08/1938
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 10/08/1938
Tết KatêThứ năm, 25/08/1938 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1938
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1938
Tết Trung ThuThứ năm, 08/09/1938
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1938
HalloweenThứ hai, 31/10/1938
Tết Trùng CửuThứ hai, 31/10/1938
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1938
Tết Trùng ThậpThứ năm, 01/12/1938
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 06/12/1938
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1938
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1938

24 tiết khí năm 1938

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn06:29 ngày 06/01/1938
Đại Hàn23:53 ngày 20/01/1938
Lập Xuân18:14 ngày 04/02/1938
Vũ Thủy14:15 ngày 19/02/1938
Kinh Trập12:33 ngày 06/03/1938
Xuân Phân13:38 ngày 21/03/1938
Thanh Minh17:48 ngày 05/04/1938
Cốc Vũ01:09 ngày 21/04/1938
Lập Hạ11:34 ngày 06/05/1938
Tiểu Mãn00:43 ngày 22/05/1938
Mang Chủng16:04 ngày 06/06/1938
Hạ Chí08:56 ngày 22/06/1938
Tiểu Thử02:29 ngày 08/07/1938
Đại Thử19:51 ngày 23/07/1938
Lập Thu12:10 ngày 08/08/1938
Xử Thử02:41 ngày 24/08/1938
Bạch Lộ14:45 ngày 08/09/1938
Thu Phân23:56 ngày 23/09/1938
Hàn Lộ05:57 ngày 09/10/1938
Sương Giáng08:48 ngày 24/10/1938
Lập Đông08:41 ngày 08/11/1938
Tiểu Tuyết05:58 ngày 23/11/1938
Đại Tuyết01:13 ngày 08/12/1938
Đông Chí19:04 ngày 22/12/1938

Hiểu lịch năm 1938

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1938

Lịch vạn niên 1938 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1938: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1938 là năm con gì?

Năm 1938 là năm Mậu Dần — năm con Hổ.

Năm 1938 có bao nhiêu ngày?

Năm 1938 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1938 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1938 nhuận tháng 8.

Năm 1938 mệnh gì?

Nạp âm năm 1938 là Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1938 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1938 (/tuoi/1938) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1938 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1938 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1938 rơi vào Thứ hai, ngày 31/01/1938 (âm 01/01/1938).

Lịch âm 1938 khác lịch vạn niên 1938 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.