Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1941

Năm 1941 là năm con gì?

Năm 1941 — can chi Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/1941. Sinh năm 1941 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1941

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1941 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1941

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán27/01/1941
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1941: Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1941: 27/01/1941. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1941

Thứ hai, 27/01/1941 · Âm 01/01/1941

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1941

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1941.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Tỵ (1941)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1942. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng27/01/194110/02/1941
Tháng 226/02/194112/03/1941
Tháng 328/03/194111/04/1941
Tháng 426/04/194110/05/1941
Tháng 526/05/194109/06/1941
Tháng 6 (+ nhuận)25/06/1941 · nhuận 24/07/194109/07/1941 · nhuận 07/08/1941
Tháng 723/08/194106/09/1941
Tháng 821/09/194105/10/1941
Tháng 920/10/194103/11/1941
Tháng 1019/11/194103/12/1941
Tháng 1118/12/194101/01/1942
Tháng Chạp17/01/194231/01/1942

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1941

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1941, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Thìn12/01/1941
Mùng 1Tháng Giêng Tân Tỵ27/01/1941
RằmTháng Giêng Tân Tỵ10/02/1941
Mùng 1Tháng 2 Tân Tỵ26/02/1941
RằmTháng 2 Tân Tỵ12/03/1941
Mùng 1Tháng 3 Tân Tỵ28/03/1941
RằmTháng 3 Tân Tỵ11/04/1941
Mùng 1Tháng 4 Tân Tỵ26/04/1941
RằmTháng 4 Tân Tỵ10/05/1941
Mùng 1Tháng 5 Tân Tỵ26/05/1941
RằmTháng 5 Tân Tỵ09/06/1941
Mùng 1Tháng 6 Tân Tỵ25/06/1941
RằmTháng 6 Tân Tỵ09/07/1941
Mùng 1Tháng 6 nhuận Tân Tỵ24/07/1941
RằmTháng 6 nhuận Tân Tỵ07/08/1941
Mùng 1Tháng 7 Tân Tỵ23/08/1941
RằmTháng 7 Tân Tỵ06/09/1941
Mùng 1Tháng 8 Tân Tỵ21/09/1941
RằmTháng 8 Tân Tỵ05/10/1941
Mùng 1Tháng 9 Tân Tỵ20/10/1941
RằmTháng 9 Tân Tỵ03/11/1941
Mùng 1Tháng 10 Tân Tỵ19/11/1941
RằmTháng 10 Tân Tỵ03/12/1941
Mùng 1Tháng 11 Tân Tỵ18/12/1941

Sự kiện trong năm 1941

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1941 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1941
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1941
Ông Táo về trờiThứ hai, 20/01/1941
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 27/01/1941
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1941
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 05/02/1941
Rằm tháng GiêngThứ hai, 10/02/1941
ValentineThứ sáu, 14/02/1941
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1941
Tết Hàn thựcChủ nhật, 30/03/1941
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1941 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 06/04/1941
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1941 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1941
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1941
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1941
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 10/05/1941
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1941
Tết Đoan NgọThứ sáu, 30/05/1941
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1941
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1941
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1941
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1941
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1941
Lễ Thất TịchThứ sáu, 29/08/1941
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1941
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1941
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 06/09/1941
Tết KatêChủ nhật, 21/09/1941 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 05/10/1941
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1941
Tết Trùng CửuThứ ba, 28/10/1941
HalloweenThứ sáu, 31/10/1941
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1941
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 28/11/1941
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 03/12/1941
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1941
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1941

24 tiết khí năm 1941

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:58 ngày 05/01/1941
Đại Hàn17:22 ngày 20/01/1941
Lập Xuân11:42 ngày 04/02/1941
Vũ Thủy07:43 ngày 19/02/1941
Kinh Trập06:01 ngày 06/03/1941
Xuân Phân07:05 ngày 21/03/1941
Thanh Minh11:14 ngày 05/04/1941
Cốc Vũ18:35 ngày 20/04/1941
Lập Hạ04:59 ngày 06/05/1941
Tiểu Mãn18:08 ngày 21/05/1941
Mang Chủng09:29 ngày 06/06/1941
Hạ Chí02:20 ngày 22/06/1941
Tiểu Thử19:53 ngày 07/07/1941
Đại Thử13:14 ngày 23/07/1941
Lập Thu05:34 ngày 08/08/1941
Xử Thử20:06 ngày 23/08/1941
Bạch Lộ08:10 ngày 08/09/1941
Thu Phân17:21 ngày 23/09/1941
Hàn Lộ23:23 ngày 08/10/1941
Sương Giáng02:15 ngày 24/10/1941
Lập Đông02:09 ngày 08/11/1941
Tiểu Tuyết23:26 ngày 22/11/1941
Đại Tuyết18:41 ngày 07/12/1941
Đông Chí12:33 ngày 22/12/1941

Hiểu lịch năm 1941

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1941

Lịch vạn niên 1941 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1941: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1941 là năm con gì?

Năm 1941 là năm Tân Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1941 có bao nhiêu ngày?

Năm 1941 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1941 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1941 nhuận tháng 6.

Năm 1941 mệnh gì?

Nạp âm năm 1941 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1941 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1941 (/tuoi/1941) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1941 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1941 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1941 rơi vào Thứ hai, ngày 27/01/1941 (âm 01/01/1941).

Lịch âm 1941 khác lịch vạn niên 1941 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.