Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1921

Năm 1921 là năm con gì?

Năm 1921 — can chi Tân Dậu, con , mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 08/02/1921. Sinh năm 1921 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1921

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1921 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1921

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thạch Lựu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán08/02/1921
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1921: Tân Dậu, con Gà, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1921: 08/02/1921. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1921

Thứ ba, 08/02/1921 · Âm 01/01/1921

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1921

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1921.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Dậu (1921)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1922. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng08/02/192122/02/1921
Tháng 210/03/192124/03/1921
Tháng 308/04/192122/04/1921
Tháng 408/05/192122/05/1921
Tháng 506/06/192120/06/1921
Tháng 605/07/192119/07/1921
Tháng 704/08/192118/08/1921
Tháng 802/09/192116/09/1921
Tháng 901/10/192115/10/1921
Tháng 1031/10/192114/11/1921
Tháng 1129/11/192113/12/1921
Tháng Chạp29/12/192112/01/1922

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1921

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1921, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thân09/01/1921
RằmTháng Chạp Canh Thân23/01/1921
Mùng 1Tháng Giêng Tân Dậu08/02/1921
RằmTháng Giêng Tân Dậu22/02/1921
Mùng 1Tháng 2 Tân Dậu10/03/1921
RằmTháng 2 Tân Dậu24/03/1921
Mùng 1Tháng 3 Tân Dậu08/04/1921
RằmTháng 3 Tân Dậu22/04/1921
Mùng 1Tháng 4 Tân Dậu08/05/1921
RằmTháng 4 Tân Dậu22/05/1921
Mùng 1Tháng 5 Tân Dậu06/06/1921
RằmTháng 5 Tân Dậu20/06/1921
Mùng 1Tháng 6 Tân Dậu05/07/1921
RằmTháng 6 Tân Dậu19/07/1921
Mùng 1Tháng 7 Tân Dậu04/08/1921
RằmTháng 7 Tân Dậu18/08/1921
Mùng 1Tháng 8 Tân Dậu02/09/1921
RằmTháng 8 Tân Dậu16/09/1921
Mùng 1Tháng 9 Tân Dậu01/10/1921
RằmTháng 9 Tân Dậu15/10/1921
Mùng 1Tháng 10 Tân Dậu31/10/1921
RằmTháng 10 Tân Dậu14/11/1921
Mùng 1Tháng 11 Tân Dậu29/11/1921
RằmTháng 11 Tân Dậu13/12/1921
Mùng 1Tháng Chạp Tân Dậu29/12/1921

Sự kiện trong năm 1921

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1921 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1921
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1921
Ông Táo về trờiThứ hai, 31/01/1921
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1921
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 08/02/1921
ValentineThứ hai, 14/02/1921
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 17/02/1921
Rằm tháng GiêngThứ ba, 22/02/1921
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1921
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1921 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 10/04/1921
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1921 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 17/04/1921
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1921
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1921
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1921
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1921
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 22/05/1921
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1921
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1921
Tết Đoan NgọThứ sáu, 10/06/1921
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1921
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1921
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1921
Lễ Thất TịchThứ tư, 10/08/1921
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 18/08/1921
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1921
Tết KatêThứ sáu, 02/09/1921 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1921
Tết Trung ThuThứ sáu, 16/09/1921
Tết Trùng CửuChủ nhật, 09/10/1921
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1921
HalloweenThứ hai, 31/10/1921
Tết Trùng ThậpThứ tư, 09/11/1921
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 14/11/1921
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1921
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1921
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1921

24 tiết khí năm 1921

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:26 ngày 06/01/1921
Đại Hàn20:50 ngày 20/01/1921
Lập Xuân15:13 ngày 04/02/1921
Vũ Thủy11:16 ngày 19/02/1921
Kinh Trập09:37 ngày 06/03/1921
Xuân Phân10:45 ngày 21/03/1921
Thanh Minh14:59 ngày 05/04/1921
Cốc Vũ22:23 ngày 20/04/1921
Lập Hạ08:52 ngày 06/05/1921
Tiểu Mãn22:04 ngày 21/05/1921
Mang Chủng13:28 ngày 06/06/1921
Hạ Chí06:21 ngày 22/06/1921
Tiểu Thử23:54 ngày 07/07/1921
Đại Thử17:16 ngày 23/07/1921
Lập Thu09:34 ngày 08/08/1921
Xử Thử00:03 ngày 24/08/1921
Bạch Lộ12:04 ngày 08/09/1921
Thu Phân21:11 ngày 23/09/1921
Hàn Lộ03:08 ngày 09/10/1921
Sương Giáng05:56 ngày 24/10/1921
Lập Đông05:45 ngày 08/11/1921
Tiểu Tuyết03:00 ngày 23/11/1921
Đại Tuyết22:12 ngày 07/12/1921
Đông Chí16:02 ngày 22/12/1921

Hiểu lịch năm 1921

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1921

Lịch vạn niên 1921 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1921: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1921 là năm con gì?

Năm 1921 là năm Tân Dậu — năm con Gà.

Năm 1921 có bao nhiêu ngày?

Năm 1921 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1921 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1921 không có tháng nhuận.

Năm 1921 mệnh gì?

Nạp âm năm 1921 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1921 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1921 (/tuoi/1921) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1921 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1921 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1921 rơi vào Thứ ba, ngày 08/02/1921 (âm 01/01/1921).

Lịch âm 1921 khác lịch vạn niên 1921 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.