Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1922

Năm 1922 là năm con gì?

Năm 1922 — can chi Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/1922. Sinh năm 1922 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1922

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1922 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1922

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Đại Hải Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán28/01/1922
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1922: Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1922: 28/01/1922. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1922

Thứ bảy, 28/01/1922 · Âm 01/01/1922

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1922

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1922.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Tuất (1922)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1923. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng28/01/192211/02/1922
Tháng 227/02/192213/03/1922
Tháng 328/03/192211/04/1922
Tháng 427/04/192211/05/1922
Tháng 527/05/192210/06/1922
Tháng 6 (+ nhuận)25/06/1922 · nhuận 24/07/192209/07/1922 · nhuận 07/08/1922
Tháng 723/08/192206/09/1922
Tháng 821/09/192205/10/1922
Tháng 920/10/192203/11/1922
Tháng 1019/11/192203/12/1922
Tháng 1118/12/192201/01/1923
Tháng Chạp17/01/192331/01/1923

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1922

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1922, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Tân Dậu12/01/1922
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Tuất28/01/1922
RằmTháng Giêng Nhâm Tuất11/02/1922
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Tuất27/02/1922
RằmTháng 2 Nhâm Tuất13/03/1922
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Tuất28/03/1922
RằmTháng 3 Nhâm Tuất11/04/1922
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Tuất27/04/1922
RằmTháng 4 Nhâm Tuất11/05/1922
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Tuất27/05/1922
RằmTháng 5 Nhâm Tuất10/06/1922
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Tuất25/06/1922
RằmTháng 6 Nhâm Tuất09/07/1922
Mùng 1Tháng 6 nhuận Nhâm Tuất24/07/1922
RằmTháng 6 nhuận Nhâm Tuất07/08/1922
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Tuất23/08/1922
RằmTháng 7 Nhâm Tuất06/09/1922
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Tuất21/09/1922
RằmTháng 8 Nhâm Tuất05/10/1922
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Tuất20/10/1922
RằmTháng 9 Nhâm Tuất03/11/1922
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Tuất19/11/1922
RằmTháng 10 Nhâm Tuất03/12/1922
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Tuất18/12/1922

Sự kiện trong năm 1922

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1922 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1922
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1922
Ông Táo về trờiThứ sáu, 20/01/1922
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 28/01/1922
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1922
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 06/02/1922
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 11/02/1922
ValentineThứ ba, 14/02/1922
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1922
Tết Hàn thựcThứ năm, 30/03/1922
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1922 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 06/04/1922
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1922 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1922
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1922
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1922
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 11/05/1922
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1922
Tết Đoan NgọThứ tư, 31/05/1922
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1922
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1922
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1922
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1922
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1922
Lễ Thất TịchThứ ba, 29/08/1922
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1922
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1922
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 06/09/1922
Tết KatêThứ năm, 21/09/1922 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 05/10/1922
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1922
Tết Trùng CửuThứ bảy, 28/10/1922
HalloweenThứ ba, 31/10/1922
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1922
Tết Trùng ThậpThứ ba, 28/11/1922
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 03/12/1922
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1922
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1922

24 tiết khí năm 1922

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:16 ngày 06/01/1922
Đại Hàn02:40 ngày 21/01/1922
Lập Xuân21:02 ngày 04/02/1922
Vũ Thủy17:05 ngày 19/02/1922
Kinh Trập15:26 ngày 06/03/1922
Xuân Phân16:34 ngày 21/03/1922
Thanh Minh20:47 ngày 05/04/1922
Cốc Vũ04:12 ngày 21/04/1922
Lập Hạ14:40 ngày 06/05/1922
Tiểu Mãn03:52 ngày 22/05/1922
Mang Chủng19:16 ngày 06/06/1922
Hạ Chí12:09 ngày 22/06/1922
Tiểu Thử05:42 ngày 08/07/1922
Đại Thử23:04 ngày 23/07/1922
Lập Thu15:22 ngày 08/08/1922
Xử Thử05:51 ngày 24/08/1922
Bạch Lộ17:52 ngày 08/09/1922
Thu Phân02:59 ngày 24/09/1922
Hàn Lộ08:57 ngày 09/10/1922
Sương Giáng11:45 ngày 24/10/1922
Lập Đông11:34 ngày 08/11/1922
Tiểu Tuyết08:49 ngày 23/11/1922
Đại Tuyết04:01 ngày 08/12/1922
Đông Chí21:51 ngày 22/12/1922

Hiểu lịch năm 1922

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1922

Lịch vạn niên 1922 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1922: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1922 là năm con gì?

Năm 1922 là năm Nhâm Tuất — năm con Chó.

Năm 1922 có bao nhiêu ngày?

Năm 1922 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1922 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1922 nhuận tháng 6.

Năm 1922 mệnh gì?

Nạp âm năm 1922 là Đại Hải Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1922 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1922 (/tuoi/1922) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1922 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1922 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1922 rơi vào Thứ bảy, ngày 28/01/1922 (âm 01/01/1922).

Lịch âm 1922 khác lịch vạn niên 1922 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.