Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1923

Năm 1923 là năm con gì?

Năm 1923 — can chi Quý Hợi, con Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/1923. Sinh năm 1923 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1923

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1923 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1923

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Đại Hải Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán16/02/1923
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1923: Quý Hợi, con Lợn, mệnh Đại Hải Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1923: 16/02/1923. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1923

Thứ sáu, 16/02/1923 · Âm 01/01/1923

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1923

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1923.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Hợi (1923)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1924. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng16/02/192302/03/1923
Tháng 217/03/192331/03/1923
Tháng 316/04/192330/04/1923
Tháng 416/05/192330/05/1923
Tháng 514/06/192328/06/1923
Tháng 614/07/192328/07/1923
Tháng 712/08/192326/08/1923
Tháng 811/09/192325/09/1923
Tháng 910/10/192324/10/1923
Tháng 1008/11/192322/11/1923
Tháng 1108/12/192322/12/1923
Tháng Chạp06/01/192420/01/1924

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1923

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1923, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Nhâm Tuất01/01/1923
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Tuất17/01/1923
RằmTháng Chạp Nhâm Tuất31/01/1923
Mùng 1Tháng Giêng Quý Hợi16/02/1923
RằmTháng Giêng Quý Hợi02/03/1923
Mùng 1Tháng 2 Quý Hợi17/03/1923
RằmTháng 2 Quý Hợi31/03/1923
Mùng 1Tháng 3 Quý Hợi16/04/1923
RằmTháng 3 Quý Hợi30/04/1923
Mùng 1Tháng 4 Quý Hợi16/05/1923
RằmTháng 4 Quý Hợi30/05/1923
Mùng 1Tháng 5 Quý Hợi14/06/1923
RằmTháng 5 Quý Hợi28/06/1923
Mùng 1Tháng 6 Quý Hợi14/07/1923
RằmTháng 6 Quý Hợi28/07/1923
Mùng 1Tháng 7 Quý Hợi12/08/1923
RằmTháng 7 Quý Hợi26/08/1923
Mùng 1Tháng 8 Quý Hợi11/09/1923
RằmTháng 8 Quý Hợi25/09/1923
Mùng 1Tháng 9 Quý Hợi10/10/1923
RằmTháng 9 Quý Hợi24/10/1923
Mùng 1Tháng 10 Quý Hợi08/11/1923
RằmTháng 10 Quý Hợi22/11/1923
Mùng 1Tháng 11 Quý Hợi08/12/1923
RằmTháng 11 Quý Hợi22/12/1923

Sự kiện trong năm 1923

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1923 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1923
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1923
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1923
Ông Táo về trờiThứ năm, 08/02/1923
ValentineThứ tư, 14/02/1923
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 16/02/1923
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 25/02/1923
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 02/03/1923
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1923
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1923 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1923 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 18/04/1923
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 25/04/1923
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1923
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1923
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1923
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1923
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 30/05/1923
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1923
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1923
Tết Đoan NgọThứ hai, 18/06/1923
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1923
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1923
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1923
Lễ Thất TịchThứ bảy, 18/08/1923
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 26/08/1923
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1923
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1923
Tết KatêThứ ba, 11/09/1923 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 25/09/1923
Tết Trùng CửuThứ năm, 18/10/1923
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1923
HalloweenThứ tư, 31/10/1923
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 17/11/1923
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1923
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 22/11/1923
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1923
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1923

24 tiết khí năm 1923

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:05 ngày 06/01/1923
Đại Hàn08:30 ngày 21/01/1923
Lập Xuân02:52 ngày 05/02/1923
Vũ Thủy22:54 ngày 19/02/1923
Kinh Trập21:15 ngày 06/03/1923
Xuân Phân22:23 ngày 21/03/1923
Thanh Minh02:36 ngày 06/04/1923
Cốc Vũ10:00 ngày 21/04/1923
Lập Hạ20:28 ngày 06/05/1923
Tiểu Mãn09:40 ngày 22/05/1923
Mang Chủng01:04 ngày 07/06/1923
Hạ Chí17:57 ngày 22/06/1923
Tiểu Thử11:30 ngày 08/07/1923
Đại Thử04:52 ngày 24/07/1923
Lập Thu21:10 ngày 08/08/1923
Xử Thử11:39 ngày 24/08/1923
Bạch Lộ23:41 ngày 08/09/1923
Thu Phân08:48 ngày 24/09/1923
Hàn Lộ14:46 ngày 09/10/1923
Sương Giáng17:34 ngày 24/10/1923
Lập Đông17:24 ngày 08/11/1923
Tiểu Tuyết14:38 ngày 23/11/1923
Đại Tuyết09:51 ngày 08/12/1923
Đông Chí03:41 ngày 23/12/1923

Hiểu lịch năm 1923

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1923

Lịch vạn niên 1923 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1923: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1923 là năm con gì?

Năm 1923 là năm Quý Hợi — năm con Lợn.

Năm 1923 có bao nhiêu ngày?

Năm 1923 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1923 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1923 không có tháng nhuận.

Năm 1923 mệnh gì?

Nạp âm năm 1923 là Đại Hải Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1923 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1923 (/tuoi/1923) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1923 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1923 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1923 rơi vào Thứ sáu, ngày 16/02/1923 (âm 01/01/1923).

Lịch âm 1923 khác lịch vạn niên 1923 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.