Lịch vạn niên · Năm 1920
Năm 1920 là năm con gì?
Năm 1920 — can chi Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 20/02/1920. Sinh năm 1920 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1920
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 16 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1920
21 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1920
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1920
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1920
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1920
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1920
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1920
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1920
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1920
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1920
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1920
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1920
23 ngày làm việcNăm 1920 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 53 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1920
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Canh Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ |
| Nạp âm (mệnh) | Thạch Lựu Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 20/02/1920 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1920: Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1920: 20/02/1920. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1920
Thứ sáu, 20/02/1920 · Âm 01/01/1920
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1920
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1920.
- 01/01/1920 — Tết Dương lịch
- 19/02/1920 — Tất niên
- 20/02/1920 — Tết Nguyên Đán
- 21/02/1920 — Mùng 2 Tết
- 22/02/1920 — Mùng 3 Tết
- 23/02/1920 — Mùng 4 Tết
- 24/02/1920 — Mùng 5 Tết
- 28/04/1920 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1920 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1920 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1920 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thân (1920)
Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1921. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 20/02/1920 | 05/03/1920 |
| Tháng 2 | 20/03/1920 | 03/04/1920 |
| Tháng 3 | 19/04/1920 | 03/05/1920 |
| Tháng 4 | 18/05/1920 | 01/06/1920 |
| Tháng 5 | 16/06/1920 | 30/06/1920 |
| Tháng 6 | 16/07/1920 | 30/07/1920 |
| Tháng 7 | 14/08/1920 | 28/08/1920 |
| Tháng 8 | 12/09/1920 | 26/09/1920 |
| Tháng 9 | 12/10/1920 | 26/10/1920 |
| Tháng 10 | 10/11/1920 | 24/11/1920 |
| Tháng 11 | 10/12/1920 | 24/12/1920 |
| Tháng Chạp | 09/01/1921 | 23/01/1921 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1920
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1920, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng 11 Kỷ Mùi | 05/01/1920 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Kỷ Mùi | 21/01/1920 |
| Rằm | Tháng Chạp Kỷ Mùi | 04/02/1920 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Canh Thân | 20/02/1920 |
| Rằm | Tháng Giêng Canh Thân | 05/03/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Canh Thân | 20/03/1920 |
| Rằm | Tháng 2 Canh Thân | 03/04/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Canh Thân | 19/04/1920 |
| Rằm | Tháng 3 Canh Thân | 03/05/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Canh Thân | 18/05/1920 |
| Rằm | Tháng 4 Canh Thân | 01/06/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Canh Thân | 16/06/1920 |
| Rằm | Tháng 5 Canh Thân | 30/06/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Canh Thân | 16/07/1920 |
| Rằm | Tháng 6 Canh Thân | 30/07/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Canh Thân | 14/08/1920 |
| Rằm | Tháng 7 Canh Thân | 28/08/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Canh Thân | 12/09/1920 |
| Rằm | Tháng 8 Canh Thân | 26/09/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Canh Thân | 12/10/1920 |
| Rằm | Tháng 9 Canh Thân | 26/10/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Canh Thân | 10/11/1920 |
| Rằm | Tháng 10 Canh Thân | 24/11/1920 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Canh Thân | 10/12/1920 |
| Rằm | Tháng 11 Canh Thân | 24/12/1920 |
Sự kiện trong năm 1920
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1920 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ năm, 01/01/1920 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ sáu, 09/01/1920 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ ba, 03/02/1920 | |
| Ông Táo về trời | Thứ năm, 12/02/1920 | |
| Valentine | Thứ bảy, 14/02/1920 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ sáu, 20/02/1920 | |
| Ngày vía Thần Tài | Chủ nhật, 29/02/1920 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ sáu, 05/03/1920 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/1920 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/1920 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/1920 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ tư, 21/04/1920 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ tư, 28/04/1920 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/1920 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/1920 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/1920 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/1920 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/1920 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/1920 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ ba, 01/06/1920 | |
| Tết Đoan Ngọ | Chủ nhật, 20/06/1920 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/1920 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/1920 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/1920 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ sáu, 20/08/1920 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ bảy, 28/08/1920 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/1920 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/1920 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 12/09/1920 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 26/09/1920 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/1920 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ tư, 20/10/1920 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/1920 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ sáu, 19/11/1920 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/1920 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ tư, 24/11/1920 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/1920 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/1920 |
24 tiết khí năm 1920
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1920
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 12/02/1920 — Ông Táo về trời
- 14/02/1920 — Valentine
- 27/02/1920 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 05/03/1920 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/1920 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1920 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1920 — Cá tháng Tư
- 07/05/1920 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1920 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1920 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 01/06/1920 — Lễ Phật Đản
- 20/06/1920 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1920 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1920 — Cách mạng tháng Tám
- 28/08/1920 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1920 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 26/09/1920 — Tết Trung Thu
- 20/10/1920 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 20/10/1920 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1920 — Halloween
- 20/11/1920 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1920 — Giáng sinh
- 31/12/1920 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1920
Lịch vạn niên 1920 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1920: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1920 là năm con gì?
Năm 1920 là năm Canh Thân — năm con Khỉ.
Năm 1920 có bao nhiêu ngày?
Năm 1920 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1920 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1920 không có tháng nhuận.
Năm 1920 mệnh gì?
Nạp âm năm 1920 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1920 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1920 (/tuoi/1920) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1920 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1920 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1920 rơi vào Thứ sáu, ngày 20/02/1920 (âm 01/01/1920).
Lịch âm 1920 khác lịch vạn niên 1920 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.