Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1919

Năm 1919 là năm con gì?

Năm 1919 — can chi Kỷ Mùi, con , mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 7 Âm lịch nhuận · Tết: 01/02/1919. Sinh năm 1919 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1919

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1919 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 7

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1919

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán01/02/1919
Tháng nhuận âmTháng 7

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1919: Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1919: 01/02/1919. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1919

Thứ bảy, 01/02/1919 · Âm 01/01/1919

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1919

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1919.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mùi (1919)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1920. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng01/02/191915/02/1919
Tháng 202/03/191916/03/1919
Tháng 301/04/191915/04/1919
Tháng 430/04/191914/05/1919
Tháng 529/05/191912/06/1919
Tháng 628/06/191912/07/1919
Tháng 7 (+ nhuận)27/07/1919 · nhuận 25/08/191910/08/1919 · nhuận 08/09/1919
Tháng 824/09/191908/10/1919
Tháng 924/10/191907/11/1919
Tháng 1022/11/191906/12/1919
Tháng 1122/12/191905/01/1920
Tháng Chạp21/01/192004/02/1920

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1919

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1919, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Ngọ02/01/1919
RằmTháng Chạp Mậu Ngọ16/01/1919
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Mùi01/02/1919
RằmTháng Giêng Kỷ Mùi15/02/1919
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Mùi02/03/1919
RằmTháng 2 Kỷ Mùi16/03/1919
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Mùi01/04/1919
RằmTháng 3 Kỷ Mùi15/04/1919
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Mùi30/04/1919
RằmTháng 4 Kỷ Mùi14/05/1919
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Mùi29/05/1919
RằmTháng 5 Kỷ Mùi12/06/1919
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Mùi28/06/1919
RằmTháng 6 Kỷ Mùi12/07/1919
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Mùi27/07/1919
RằmTháng 7 Kỷ Mùi10/08/1919
Mùng 1Tháng 7 nhuận Kỷ Mùi25/08/1919
RằmTháng 7 nhuận Kỷ Mùi08/09/1919
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Mùi24/09/1919
RằmTháng 8 Kỷ Mùi08/10/1919
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Mùi24/10/1919
RằmTháng 9 Kỷ Mùi07/11/1919
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Mùi22/11/1919
RằmTháng 10 Kỷ Mùi06/12/1919
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Mùi22/12/1919

Sự kiện trong năm 1919

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1919 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1919
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1919
Ông Táo về trờiThứ sáu, 24/01/1919
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 01/02/1919
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1919
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 10/02/1919
ValentineThứ sáu, 14/02/1919
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 15/02/1919
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1919
Tết Hàn thựcThứ năm, 03/04/1919
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1919 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 10/04/1919
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1919 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1919
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1919
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1919
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 14/05/1919
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1919
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1919
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1919
Tết Đoan NgọThứ hai, 02/06/1919
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1919
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1919
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1919
Lễ Thất TịchThứ bảy, 02/08/1919
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 10/08/1919
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1919
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1919
Tết KatêThứ tư, 24/09/1919 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 08/10/1919
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1919
HalloweenThứ sáu, 31/10/1919
Tết Trùng CửuThứ bảy, 01/11/1919
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1919
Tết Trùng ThậpThứ hai, 01/12/1919
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 06/12/1919
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1919
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1919

24 tiết khí năm 1919

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:47 ngày 06/01/1919
Đại Hàn09:11 ngày 21/01/1919
Lập Xuân03:34 ngày 05/02/1919
Vũ Thủy23:37 ngày 19/02/1919
Kinh Trập21:58 ngày 06/03/1919
Xuân Phân23:07 ngày 21/03/1919
Thanh Minh03:21 ngày 06/04/1919
Cốc Vũ10:46 ngày 21/04/1919
Lập Hạ21:15 ngày 06/05/1919
Tiểu Mãn10:28 ngày 22/05/1919
Mang Chủng01:52 ngày 07/06/1919
Hạ Chí18:45 ngày 22/06/1919
Tiểu Thử12:19 ngày 08/07/1919
Đại Thử05:40 ngày 24/07/1919
Lập Thu21:58 ngày 08/08/1919
Xử Thử12:27 ngày 24/08/1919
Bạch Lộ00:27 ngày 09/09/1919
Thu Phân09:34 ngày 24/09/1919
Hàn Lộ15:31 ngày 09/10/1919
Sương Giáng18:18 ngày 24/10/1919
Lập Đông18:07 ngày 08/11/1919
Tiểu Tuyết15:21 ngày 23/11/1919
Đại Tuyết10:33 ngày 08/12/1919
Đông Chí04:23 ngày 23/12/1919

Hiểu lịch năm 1919

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1919

Lịch vạn niên 1919 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1919: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1919 là năm con gì?

Năm 1919 là năm Kỷ Mùi — năm con Dê.

Năm 1919 có bao nhiêu ngày?

Năm 1919 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1919 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1919 nhuận tháng 7.

Năm 1919 mệnh gì?

Nạp âm năm 1919 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1919 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1919 (/tuoi/1919) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1919 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1919 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1919 rơi vào Thứ bảy, ngày 01/02/1919 (âm 01/01/1919).

Lịch âm 1919 khác lịch vạn niên 1919 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.