Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2075

Năm 2075 là năm con gì?

Năm 2075 — can chi Ất Mùi, con , mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 15/02/2075. Sinh năm 2075 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2075

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2075 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2075

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán15/02/2075
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2075: Ất Mùi, con Dê, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2075: 15/02/2075. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2075

Thứ sáu, 15/02/2075 · Âm 01/01/2075

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2075

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2075.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mùi (2075)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2076. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng15/02/207501/03/2075
Tháng 217/03/207531/03/2075
Tháng 315/04/207529/04/2075
Tháng 415/05/207529/05/2075
Tháng 513/06/207527/06/2075
Tháng 613/07/207527/07/2075
Tháng 712/08/207526/08/2075
Tháng 810/09/207524/09/2075
Tháng 910/10/207524/10/2075
Tháng 1008/11/207522/11/2075
Tháng 1108/12/207522/12/2075
Tháng Chạp06/01/207620/01/2076

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2075

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2075, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Giáp Ngọ01/01/2075
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Ngọ17/01/2075
RằmTháng Chạp Giáp Ngọ31/01/2075
Mùng 1Tháng Giêng Ất Mùi15/02/2075
RằmTháng Giêng Ất Mùi01/03/2075
Mùng 1Tháng 2 Ất Mùi17/03/2075
RằmTháng 2 Ất Mùi31/03/2075
Mùng 1Tháng 3 Ất Mùi15/04/2075
RằmTháng 3 Ất Mùi29/04/2075
Mùng 1Tháng 4 Ất Mùi15/05/2075
RằmTháng 4 Ất Mùi29/05/2075
Mùng 1Tháng 5 Ất Mùi13/06/2075
RằmTháng 5 Ất Mùi27/06/2075
Mùng 1Tháng 6 Ất Mùi13/07/2075
RằmTháng 6 Ất Mùi27/07/2075
Mùng 1Tháng 7 Ất Mùi12/08/2075
RằmTháng 7 Ất Mùi26/08/2075
Mùng 1Tháng 8 Ất Mùi10/09/2075
RằmTháng 8 Ất Mùi24/09/2075
Mùng 1Tháng 9 Ất Mùi10/10/2075
RằmTháng 9 Ất Mùi24/10/2075
Mùng 1Tháng 10 Ất Mùi08/11/2075
RằmTháng 10 Ất Mùi22/11/2075
Mùng 1Tháng 11 Ất Mùi08/12/2075
RằmTháng 11 Ất Mùi22/12/2075

Sự kiện trong năm 2075

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2075 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/2075
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/2075
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/2075
Ông Táo về trờiThứ sáu, 08/02/2075
ValentineThứ năm, 14/02/2075
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 15/02/2075
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 24/02/2075
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 01/03/2075
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2075
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2075 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2075 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 17/04/2075
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 24/04/2075
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2075
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2075
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2075
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2075
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 29/05/2075
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2075
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2075
Tết Đoan NgọThứ hai, 17/06/2075
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2075
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2075
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2075
Lễ Thất TịchChủ nhật, 18/08/2075
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 26/08/2075
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2075
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2075
Tết KatêThứ ba, 10/09/2075 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 24/09/2075
Tết Trùng CửuThứ sáu, 18/10/2075
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2075
HalloweenThứ năm, 31/10/2075
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 17/11/2075
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2075
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 22/11/2075
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2075
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2075

24 tiết khí năm 2075

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:42 ngày 05/01/2075
Đại Hàn06:04 ngày 20/01/2075
Lập Xuân00:15 ngày 04/02/2075
Vũ Thủy19:59 ngày 18/02/2075
Kinh Trập17:56 ngày 05/03/2075
Xuân Phân18:34 ngày 20/03/2075
Thanh Minh22:14 ngày 04/04/2075
Cốc Vũ05:05 ngày 20/04/2075
Lập Hạ15:01 ngày 05/05/2075
Tiểu Mãn03:45 ngày 21/05/2075
Mang Chủng18:46 ngày 05/06/2075
Hạ Chí11:24 ngày 21/06/2075
Tiểu Thử04:51 ngày 07/07/2075
Đại Thử22:16 ngày 22/07/2075
Lập Thu14:46 ngày 07/08/2075
Xử Thử05:35 ngày 23/08/2075
Bạch Lộ18:03 ngày 07/09/2075
Thu Phân03:40 ngày 23/09/2075
Hàn Lộ10:12 ngày 08/10/2075
Sương Giáng13:33 ngày 23/10/2075
Lập Đông13:54 ngày 07/11/2075
Tiểu Tuyết11:35 ngày 22/11/2075
Đại Tuyết07:08 ngày 07/12/2075
Đông Chí01:12 ngày 22/12/2075

Hiểu lịch năm 2075

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2075

Lịch vạn niên 2075 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2075: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2075 là năm con gì?

Năm 2075 là năm Ất Mùi — năm con Dê.

Năm 2075 có bao nhiêu ngày?

Năm 2075 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2075 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2075 không có tháng nhuận.

Năm 2075 mệnh gì?

Nạp âm năm 2075 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2075 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2075 (/tuoi/2075) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2075 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2075 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2075 rơi vào Thứ sáu, ngày 15/02/2075 (âm 01/01/2075).

Lịch âm 2075 khác lịch vạn niên 2075 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.