Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2074

Năm 2074 là năm con gì?

Năm 2074 — can chi Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/2074. Sinh năm 2074 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2074

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2074 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2074

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán27/01/2074
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2074: Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2074: 27/01/2074. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2074

Thứ bảy, 27/01/2074 · Âm 01/01/2074

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2074

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2074.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Ngọ (2074)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2075. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng27/01/207410/02/2074
Tháng 226/02/207412/03/2074
Tháng 327/03/207410/04/2074
Tháng 426/04/207410/05/2074
Tháng 526/05/207409/06/2074
Tháng 6 (+ nhuận)24/06/2074 · nhuận 24/07/207408/07/2074 · nhuận 07/08/2074
Tháng 722/08/207405/09/2074
Tháng 821/09/207405/10/2074
Tháng 920/10/207403/11/2074
Tháng 1019/11/207403/12/2074
Tháng 1118/12/207401/01/2075
Tháng Chạp17/01/207531/01/2075

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2074

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2074, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Quý Tỵ11/01/2074
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Ngọ27/01/2074
RằmTháng Giêng Giáp Ngọ10/02/2074
Mùng 1Tháng 2 Giáp Ngọ26/02/2074
RằmTháng 2 Giáp Ngọ12/03/2074
Mùng 1Tháng 3 Giáp Ngọ27/03/2074
RằmTháng 3 Giáp Ngọ10/04/2074
Mùng 1Tháng 4 Giáp Ngọ26/04/2074
RằmTháng 4 Giáp Ngọ10/05/2074
Mùng 1Tháng 5 Giáp Ngọ26/05/2074
RằmTháng 5 Giáp Ngọ09/06/2074
Mùng 1Tháng 6 Giáp Ngọ24/06/2074
RằmTháng 6 Giáp Ngọ08/07/2074
Mùng 1Tháng 6 nhuận Giáp Ngọ24/07/2074
RằmTháng 6 nhuận Giáp Ngọ07/08/2074
Mùng 1Tháng 7 Giáp Ngọ22/08/2074
RằmTháng 7 Giáp Ngọ05/09/2074
Mùng 1Tháng 8 Giáp Ngọ21/09/2074
RằmTháng 8 Giáp Ngọ05/10/2074
Mùng 1Tháng 9 Giáp Ngọ20/10/2074
RằmTháng 9 Giáp Ngọ03/11/2074
Mùng 1Tháng 10 Giáp Ngọ19/11/2074
RằmTháng 10 Giáp Ngọ03/12/2074
Mùng 1Tháng 11 Giáp Ngọ18/12/2074

Sự kiện trong năm 2074

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2074 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2074
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2074
Ông Táo về trờiThứ sáu, 19/01/2074
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 27/01/2074
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2074
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 05/02/2074
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 10/02/2074
ValentineThứ tư, 14/02/2074
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2074
Tết Hàn thựcThứ năm, 29/03/2074
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2074 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 05/04/2074
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2074 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2074
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2074
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2074
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 10/05/2074
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2074
Tết Đoan NgọThứ tư, 30/05/2074
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2074
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2074
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2074
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2074
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2074
Lễ Thất TịchThứ ba, 28/08/2074
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2074
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 05/09/2074
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2074
Tết KatêThứ sáu, 21/09/2074 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 05/10/2074
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2074
Tết Trùng CửuChủ nhật, 28/10/2074
HalloweenThứ tư, 31/10/2074
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2074
Tết Trùng ThậpThứ tư, 28/11/2074
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 03/12/2074
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2074
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2074

24 tiết khí năm 2074

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn06:52 ngày 05/01/2074
Đại Hàn00:14 ngày 20/01/2074
Lập Xuân18:25 ngày 03/02/2074
Vũ Thủy14:10 ngày 18/02/2074
Kinh Trập12:06 ngày 05/03/2074
Xuân Phân12:45 ngày 20/03/2074
Thanh Minh16:25 ngày 04/04/2074
Cốc Vũ23:16 ngày 19/04/2074
Lập Hạ09:13 ngày 05/05/2074
Tiểu Mãn21:57 ngày 20/05/2074
Mang Chủng12:58 ngày 05/06/2074
Hạ Chí05:36 ngày 21/06/2074
Tiểu Thử23:03 ngày 06/07/2074
Đại Thử16:28 ngày 22/07/2074
Lập Thu08:58 ngày 07/08/2074
Xử Thử23:47 ngày 22/08/2074
Bạch Lộ12:14 ngày 07/09/2074
Thu Phân21:52 ngày 22/09/2074
Hàn Lộ04:23 ngày 08/10/2074
Sương Giáng07:44 ngày 23/10/2074
Lập Đông08:04 ngày 07/11/2074
Tiểu Tuyết05:46 ngày 22/11/2074
Đại Tuyết01:18 ngày 07/12/2074
Đông Chí19:22 ngày 21/12/2074

Hiểu lịch năm 2074

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2074

Lịch vạn niên 2074 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2074: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2074 là năm con gì?

Năm 2074 là năm Giáp Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 2074 có bao nhiêu ngày?

Năm 2074 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2074 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2074 nhuận tháng 6.

Năm 2074 mệnh gì?

Nạp âm năm 2074 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2074 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2074 (/tuoi/2074) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2074 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2074 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2074 rơi vào Thứ bảy, ngày 27/01/2074 (âm 01/01/2074).

Lịch âm 2074 khác lịch vạn niên 2074 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.