Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2073

Năm 2073 là năm con gì?

Năm 2073 — can chi Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 07/02/2073. Sinh năm 2073 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2073

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2073 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2073

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Trường Lưu Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán07/02/2073
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2073: Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2073: 07/02/2073. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2073

Thứ ba, 07/02/2073 · Âm 01/01/2073

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2073

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2073.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Tỵ (2073)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2074. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng07/02/207321/02/2073
Tháng 209/03/207323/03/2073
Tháng 307/04/207321/04/2073
Tháng 407/05/207321/05/2073
Tháng 506/06/207320/06/2073
Tháng 605/07/207319/07/2073
Tháng 704/08/207318/08/2073
Tháng 802/09/207316/09/2073
Tháng 901/10/207315/10/2073
Tháng 1031/10/207314/11/2073
Tháng 1129/11/207313/12/2073
Tháng Chạp28/12/207311/01/2074

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2073

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2073, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Thìn08/01/2073
RằmTháng Chạp Nhâm Thìn22/01/2073
Mùng 1Tháng Giêng Quý Tỵ07/02/2073
RằmTháng Giêng Quý Tỵ21/02/2073
Mùng 1Tháng 2 Quý Tỵ09/03/2073
RằmTháng 2 Quý Tỵ23/03/2073
Mùng 1Tháng 3 Quý Tỵ07/04/2073
RằmTháng 3 Quý Tỵ21/04/2073
Mùng 1Tháng 4 Quý Tỵ07/05/2073
RằmTháng 4 Quý Tỵ21/05/2073
Mùng 1Tháng 5 Quý Tỵ06/06/2073
RằmTháng 5 Quý Tỵ20/06/2073
Mùng 1Tháng 6 Quý Tỵ05/07/2073
RằmTháng 6 Quý Tỵ19/07/2073
Mùng 1Tháng 7 Quý Tỵ04/08/2073
RằmTháng 7 Quý Tỵ18/08/2073
Mùng 1Tháng 8 Quý Tỵ02/09/2073
RằmTháng 8 Quý Tỵ16/09/2073
Mùng 1Tháng 9 Quý Tỵ01/10/2073
RằmTháng 9 Quý Tỵ15/10/2073
Mùng 1Tháng 10 Quý Tỵ31/10/2073
RằmTháng 10 Quý Tỵ14/11/2073
Mùng 1Tháng 11 Quý Tỵ29/11/2073
RằmTháng 11 Quý Tỵ13/12/2073
Mùng 1Tháng Chạp Quý Tỵ28/12/2073

Sự kiện trong năm 2073

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2073 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2073
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2073
Ông Táo về trờiThứ hai, 30/01/2073
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2073
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 07/02/2073
ValentineThứ ba, 14/02/2073
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 16/02/2073
Rằm tháng GiêngThứ ba, 21/02/2073
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2073
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2073 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 09/04/2073
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2073 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 16/04/2073
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2073
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2073
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2073
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2073
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 21/05/2073
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2073
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2073
Tết Đoan NgọThứ bảy, 10/06/2073
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2073
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2073
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2073
Lễ Thất TịchThứ năm, 10/08/2073
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 18/08/2073
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2073
Tết KatêThứ bảy, 02/09/2073 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2073
Tết Trung ThuThứ bảy, 16/09/2073
Tết Trùng CửuThứ hai, 09/10/2073
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2073
HalloweenThứ ba, 31/10/2073
Tết Trùng ThậpThứ năm, 09/11/2073
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 14/11/2073
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2073
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2073
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2073

24 tiết khí năm 2073

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:03 ngày 05/01/2073
Đại Hàn18:25 ngày 19/01/2073
Lập Xuân12:36 ngày 03/02/2073
Vũ Thủy08:21 ngày 18/02/2073
Kinh Trập06:17 ngày 05/03/2073
Xuân Phân06:56 ngày 20/03/2073
Thanh Minh10:37 ngày 04/04/2073
Cốc Vũ17:28 ngày 19/04/2073
Lập Hạ03:24 ngày 05/05/2073
Tiểu Mãn16:08 ngày 20/05/2073
Mang Chủng07:10 ngày 05/06/2073
Hạ Chí23:48 ngày 20/06/2073
Tiểu Thử17:15 ngày 06/07/2073
Đại Thử10:40 ngày 22/07/2073
Lập Thu03:10 ngày 07/08/2073
Xử Thử17:59 ngày 22/08/2073
Bạch Lộ06:26 ngày 07/09/2073
Thu Phân16:04 ngày 22/09/2073
Hàn Lộ22:34 ngày 07/10/2073
Sương Giáng01:55 ngày 23/10/2073
Lập Đông02:15 ngày 07/11/2073
Tiểu Tuyết23:56 ngày 21/11/2073
Đại Tuyết19:29 ngày 06/12/2073
Đông Chí13:33 ngày 21/12/2073

Hiểu lịch năm 2073

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2073

Lịch vạn niên 2073 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2073: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2073 là năm con gì?

Năm 2073 là năm Quý Tỵ — năm con Rắn.

Năm 2073 có bao nhiêu ngày?

Năm 2073 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2073 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2073 không có tháng nhuận.

Năm 2073 mệnh gì?

Nạp âm năm 2073 là Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2073 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2073 (/tuoi/2073) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2073 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2073 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2073 rơi vào Thứ ba, ngày 07/02/2073 (âm 01/01/2073).

Lịch âm 2073 khác lịch vạn niên 2073 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.