Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2029

Năm 2029 là năm con gì?

Năm 2029 — can chi Kỷ Dậu, con , mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 13/02/2029. Sinh năm 2029 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2029

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2029 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2029

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Đại Trạch Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)16
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán13/02/2029
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2029: Kỷ Dậu, con Gà, mệnh Đại Trạch Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2029: 13/02/2029. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2029

Thứ ba, 13/02/2029 · Âm 01/01/2029

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2029

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2029.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Dậu (2029)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2030. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng13/02/202927/02/2029
Tháng 215/03/202929/03/2029
Tháng 314/04/202928/04/2029
Tháng 413/05/202927/05/2029
Tháng 512/06/202926/06/2029
Tháng 611/07/202925/07/2029
Tháng 710/08/202924/08/2029
Tháng 808/09/202922/09/2029
Tháng 908/10/202922/10/2029
Tháng 1006/11/202920/11/2029
Tháng 1105/12/202919/12/2029
Tháng Chạp04/01/203018/01/2030

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2029

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2029, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Thân15/01/2029
RằmTháng Chạp Mậu Thân29/01/2029
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Dậu13/02/2029
RằmTháng Giêng Kỷ Dậu27/02/2029
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Dậu15/03/2029
RằmTháng 2 Kỷ Dậu29/03/2029
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Dậu14/04/2029
RằmTháng 3 Kỷ Dậu28/04/2029
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Dậu13/05/2029
RằmTháng 4 Kỷ Dậu27/05/2029
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Dậu12/06/2029
RằmTháng 5 Kỷ Dậu26/06/2029
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Dậu11/07/2029
RằmTháng 6 Kỷ Dậu25/07/2029
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Dậu10/08/2029
RằmTháng 7 Kỷ Dậu24/08/2029
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Dậu08/09/2029
RằmTháng 8 Kỷ Dậu22/09/2029
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Dậu08/10/2029
RằmTháng 9 Kỷ Dậu22/10/2029
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Dậu06/11/2029
RằmTháng 10 Kỷ Dậu20/11/2029
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Dậu05/12/2029
RằmTháng 11 Kỷ Dậu19/12/2029

Sự kiện trong năm 2029

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2029 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2029
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2029
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2029
Ông Táo về trờiThứ ba, 06/02/2029
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 13/02/2029
ValentineThứ tư, 14/02/2029
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 22/02/2029
Rằm tháng GiêngThứ ba, 27/02/2029
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2029
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2029 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2029 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 16/04/2029
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 23/04/2029
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2029
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2029
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2029
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2029
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 27/05/2029
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2029
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2029
Tết Đoan NgọThứ bảy, 16/06/2029
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2029
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2029
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2029
Lễ Thất TịchThứ năm, 16/08/2029
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 24/08/2029
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2029
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2029
Tết KatêThứ bảy, 08/09/2029 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 22/09/2029
Tết Trùng CửuThứ ba, 16/10/2029
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2029
HalloweenThứ tư, 31/10/2029
Tết Trùng ThậpThứ năm, 15/11/2029
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2029
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 20/11/2029
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2029
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2029

24 tiết khí năm 2029

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:41 ngày 05/01/2029
Đại Hàn02:04 ngày 20/01/2029
Lập Xuân20:18 ngày 03/02/2029
Vũ Thủy16:08 ngày 18/02/2029
Kinh Trập14:12 ngày 05/03/2029
Xuân Phân14:59 ngày 20/03/2029
Thanh Minh18:49 ngày 04/04/2029
Cốc Vũ01:50 ngày 20/04/2029
Lập Hạ11:55 ngày 05/05/2029
Tiểu Mãn00:48 ngày 21/05/2029
Mang Chủng15:56 ngày 05/06/2029
Hạ Chí08:39 ngày 21/06/2029
Tiểu Thử02:08 ngày 07/07/2029
Đại Thử19:32 ngày 22/07/2029
Lập Thu11:59 ngày 07/08/2029
Xử Thử02:42 ngày 23/08/2029
Bạch Lộ15:01 ngày 07/09/2029
Thu Phân00:30 ngày 23/09/2029
Hàn Lộ06:51 ngày 08/10/2029
Sương Giáng10:03 ngày 23/10/2029
Lập Đông10:14 ngày 07/11/2029
Tiểu Tuyết07:47 ngày 22/11/2029
Đại Tuyết03:14 ngày 07/12/2029
Đông Chí21:13 ngày 21/12/2029

Hiểu lịch năm 2029

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2029

Lịch vạn niên 2029 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2029: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2029 là năm con gì?

Năm 2029 là năm Kỷ Dậu — năm con Gà.

Năm 2029 có bao nhiêu ngày?

Năm 2029 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2029 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2029 không có tháng nhuận.

Năm 2029 mệnh gì?

Nạp âm năm 2029 là Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2029 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2029 (/tuoi/2029) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2029 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2029 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2029 rơi vào Thứ ba, ngày 13/02/2029 (âm 01/01/2029).

Lịch âm 2029 khác lịch vạn niên 2029 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.