Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2031

Năm 2031 là năm con gì?

Năm 2031 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/2031. Sinh năm 2031 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2031

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2031 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc248
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2031

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Thoa Xuyến Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc248
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)16
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán23/01/2031
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2031: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2031: 23/01/2031. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2031

Thứ năm, 23/01/2031 · Âm 01/01/2031

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2031

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2031.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (2031)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2032. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng23/01/203106/02/2031
Tháng 221/02/203107/03/2031
Tháng 3 (+ nhuận)23/03/2031 · nhuận 21/04/203106/04/2031 · nhuận 05/05/2031
Tháng 421/05/203104/06/2031
Tháng 520/06/203104/07/2031
Tháng 619/07/203102/08/2031
Tháng 718/08/203101/09/2031
Tháng 817/09/203101/10/2031
Tháng 916/10/203130/10/2031
Tháng 1015/11/203129/11/2031
Tháng 1114/12/203128/12/2031
Tháng Chạp13/01/203227/01/2032

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2031

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2031, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Tuất08/01/2031
Mùng 1Tháng Giêng Tân Hợi23/01/2031
RằmTháng Giêng Tân Hợi06/02/2031
Mùng 1Tháng 2 Tân Hợi21/02/2031
RằmTháng 2 Tân Hợi07/03/2031
Mùng 1Tháng 3 Tân Hợi23/03/2031
RằmTháng 3 Tân Hợi06/04/2031
Mùng 1Tháng 3 nhuận Tân Hợi21/04/2031
RằmTháng 3 nhuận Tân Hợi05/05/2031
Mùng 1Tháng 4 Tân Hợi21/05/2031
RằmTháng 4 Tân Hợi04/06/2031
Mùng 1Tháng 5 Tân Hợi20/06/2031
RằmTháng 5 Tân Hợi04/07/2031
Mùng 1Tháng 6 Tân Hợi19/07/2031
RằmTháng 6 Tân Hợi02/08/2031
Mùng 1Tháng 7 Tân Hợi18/08/2031
RằmTháng 7 Tân Hợi01/09/2031
Mùng 1Tháng 8 Tân Hợi17/09/2031
RằmTháng 8 Tân Hợi01/10/2031
Mùng 1Tháng 9 Tân Hợi16/10/2031
RằmTháng 9 Tân Hợi30/10/2031
Mùng 1Tháng 10 Tân Hợi15/11/2031
RằmTháng 10 Tân Hợi29/11/2031
Mùng 1Tháng 11 Tân Hợi14/12/2031
RằmTháng 11 Tân Hợi28/12/2031

Sự kiện trong năm 2031

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2031 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2031
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2031
Ông Táo về trờiThứ năm, 16/01/2031
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 23/01/2031
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 01/02/2031
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2031
Rằm tháng GiêngThứ năm, 06/02/2031
ValentineThứ sáu, 14/02/2031
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/2031
Tết Hàn thựcThứ ba, 25/03/2031
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 01/04/2031
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/2031 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/2031 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/2031
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/2031
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/2031
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/2031
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/2031
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/2031
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 04/06/2031
Tết Đoan NgọThứ ba, 24/06/2031
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/2031
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/2031
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/2031
Lễ Thất TịchChủ nhật, 24/08/2031
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 01/09/2031
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/2031
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/2031
Tết KatêThứ tư, 17/09/2031 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 01/10/2031
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/2031
Tết Trùng CửuThứ sáu, 24/10/2031
HalloweenThứ sáu, 31/10/2031
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/2031
Tết Trùng ThậpThứ hai, 24/11/2031
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 29/11/2031
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/2031
Giáng sinhThứ năm, 25/12/2031

24 tiết khí năm 2031

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn20:21 ngày 05/01/2031
Đại Hàn13:43 ngày 20/01/2031
Lập Xuân07:57 ngày 04/02/2031
Vũ Thủy03:47 ngày 19/02/2031
Kinh Trập01:50 ngày 06/03/2031
Xuân Phân02:37 ngày 21/03/2031
Thanh Minh06:26 ngày 05/04/2031
Cốc Vũ13:27 ngày 20/04/2031
Lập Hạ23:32 ngày 05/05/2031
Tiểu Mãn12:24 ngày 21/05/2031
Mang Chủng03:32 ngày 06/06/2031
Hạ Chí20:15 ngày 21/06/2031
Tiểu Thử13:44 ngày 07/07/2031
Đại Thử07:08 ngày 23/07/2031
Lập Thu23:35 ngày 07/08/2031
Xử Thử14:18 ngày 23/08/2031
Bạch Lộ02:38 ngày 08/09/2031
Thu Phân12:07 ngày 23/09/2031
Hàn Lộ18:29 ngày 08/10/2031
Sương Giáng21:40 ngày 23/10/2031
Lập Đông21:52 ngày 07/11/2031
Tiểu Tuyết19:25 ngày 22/11/2031
Đại Tuyết14:52 ngày 07/12/2031
Đông Chí08:52 ngày 22/12/2031

Hiểu lịch năm 2031

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2031

Lịch vạn niên 2031 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2031: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2031 là năm con gì?

Năm 2031 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.

Năm 2031 có bao nhiêu ngày?

Năm 2031 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2031 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2031 nhuận tháng 3.

Năm 2031 mệnh gì?

Nạp âm năm 2031 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2031 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2031 (/tuoi/2031) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2031 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 248 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2031 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2031 rơi vào Thứ năm, ngày 23/01/2031 (âm 01/01/2031).

Lịch âm 2031 khác lịch vạn niên 2031 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.